Look Up

Chìa khóa cần tìm (Key):     >>Trang dịch giả chuyên nghiệp

                  

         

>>Dịch thuật Nhật Việt, Việt Nhật tài liệu chuyên môn, chuyên ngành khó với chất lượng cao    >>Xem hướng dẫn cách dịch thuật ngữ Nhật Việt    >>Cách dịch từ chuyên môn tiếng Việt sang tiếng Nhật    >>Translate Tool Page    >>Bing Translator

Dịch thuật tiếng Nhật chất lượng cao * Dịch tài liệu khó Nhật => Việt, Việt => Nhật

Dịch thuật Nhật Việt chất lượng cao

Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

Trợ từ "wa" và "towa", "N to iu no wa"

Nは~、Nとは~、Nというのは~、Phraseということは~

Nhìn có vẻ phức tạp và dễ nhầm lẫn. Để Saroma Lang giải thích cho các bạn.

Nとは~ 

Nとは~ dùng để định nghĩa. Sau đó phải là một vế (phrase) để định nghĩa cho N. Ví dụ (lấy từ Wikipedia):

置換反応(ちかんはんのう)とは有機化学において、化合物の同一原子上で置換基が置き換わる化学反応のことを指す。

Phản ứng thế LÀ chỉ phản ứng hóa học....

Cấu trúc trên là Nとは・・・・のことを指す N towa ... no koto wo sasu
"sasu" ở đây là "chỉ, biểu thị".

Ví dụ khác:
Wi-Fiは、 無線LANの規格のひとつ。 = Wifi là một quy cách LAN không dây.
(Đây là câu lược).

Tóm lại là N towa [định nghĩa].

Do đó, khi tìm kiếm từ không biết, bạn tìm theo cú pháp: [Từ muốn tra]とは
Tìm cách này là ra định nghĩa nhanh nhất.

Thế Nとは~ khác gì với Nは~? Tại sao không dùng Nは~ cho nó tiện?

Lý do là, Nは~ thì N là CHỦ ĐỀ, chứ không phải là cách định nghĩa. Ví dụ "Watashi wa sushi ga suki desu" (Tôi thích cơm cá sống) thì Watashi là CHỦ ĐỀ chứ không phải định nghĩa "Tôi là ...".

Watashi wa gakusei desu = Tôi là học sinh: Cũng là một câu kể, không phải định nghĩa.

Còn nếu định nghĩa phải là: Watashi towa [định nghĩa, ví du: "một từ để chỉ nhân xưng thứ nhất"].

[N/Phrase]というのは~

"Cái gọi là N ~". Dùng để nhấn mạnh.
刺身というのは日本料理の一種です。Sashimi to iu no wa Nihon ryouri no isshu desu.
Cái gọi là sashimi là một loại món ăn Nhật.

Cấu trúc này cũng dùng biến một vế câu (phrase) thành danh từ, từ đó làm chủ đề của câu được.

Ryuugaku suru to iu no wa totemo ii desu yo.
Cái gọi là đi du học thì rất tốt đấy.

(Thông thường Ryuugaku suru koto wa ~).

[VN/Phrase]ということは~

"Việc Phrase ~" / "Việc gọi là Phrase ~". Dùng để nhấn mạnh.
Ryuugaku to iu koto wa ~ = Việc du học ~
Ryuugaku suru toiu koto wa ~ = Việc đi du học ~

Từ gốc của いう là "nói", ~という ~ to iu nghĩa là "nói rằng", "nói là".

1 nhận xét: