Look Up

Chìa khóa cần tìm (Key):     >>Trang dịch giả chuyên nghiệp

                  

         

>>Dịch thuật Nhật Việt, Việt Nhật tài liệu chuyên môn, chuyên ngành khó với chất lượng cao    >>Xem hướng dẫn cách dịch thuật ngữ Nhật Việt    >>Cách dịch từ chuyên môn tiếng Việt sang tiếng Nhật    >>Translate Tool Page    >>Bing Translator

Dịch thuật tiếng Nhật chất lượng cao * Dịch tài liệu khó Nhật => Việt, Việt => Nhật

Dịch thuật Nhật Việt chất lượng cao

Chủ Nhật, 20 tháng 4, 2014

Biến động từ thành danh từ

Câu hỏi của Takahashi: Có bao nhiêu cách biến động từ thành danh từ?

Việc biến đổi từ vựng rất quan trọng khi học ngữ pháp. Bạn bắt buộc phải biết cách đổi từ dạng từ này, sang dạng từ kia. Ví dụ trong tiếng Anh, bạn có thể biến tính từ thành danh từ sử dụng "ness":
tender (adj) => tenderness (noun) sự hiền dịu
Hay biến danh từ thành tính từ bằng "-ly":
love (n) => lovely (adj) đáng yêu
man (n) => manly (adj) nam tính


Cách biến động từ thành danh từ trong tiếng Nhật

Cách 1: Vdic. + こと

Ví dụ:
食べる taberu "ăn" => 食べること taberu koto = việc ăn

Cách 2: Vdic. + の

Ví dụ:
寝る neru = ngủ => 寝るの neru no = sự ngủ, việc ngủ

Cách 3: V{ます}

Ví dụ:
帰り kaeri = sự trở về nhà

Các ví dụ

すしを食べることが好きです Sushi wo taberu koto ga suki desu = Tôi rất thích (việc) ăn sushi
寝るのをやめて!Neru no wo yamete! = Hãy thôi (sự) ngủ đi!
帰りに豆腐を買ってきてね!Kaeri ni toufu katte kite ne! = Trên đường về nhớ mua tàu hũ nhé


Bài tập của Saroma Lang:
V{ます} ngoài tác dụng ở trên thì còn có tác dụng gì?

(C) Saroma Lang 2014

4 nhận xét:

  1. hình thức thi vấn đáp( thi nói) trong tiêng nhật như thế nào ah. xin saroma cho biết để mình hiểu rõ và chuẩn thi chứng chỉ A sắp tới. cam on nhieu ah.

    Trả lờiXóa
  2. V{masu} còn dùng để nối 2 động từ.

    Trả lờiXóa
  3. V {masu} + danh từ chỉ danh động từ.
    Ví dụ: tabemono : đồ ăn

    Trả lờiXóa
  4. V{masu} còn có chức năng là dạng liên kết của động từ.

    Trả lờiXóa