"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Chủ Nhật, ngày 12 tháng 6 năm 2016

Kanji âm dài và âm ngắn (trường âm và đoản âm hán tự)

Ghi nhớ về trường âm, đoản âm kanji:
  1. Kanji phát âm hàng A không có âm dài.
  2. Kanji phát âm hàng I không có âm dài.
  3. Kanji phát âm hàng U có thể có âm ngắn U và âm dài Uう.
  4. Kanji phát âm hàng E thường chỉ có âm dài Eい (phát âm là Ê dài).
  5. Kanji phát âm hàng O có thể có âm ngắn O và âm dài Oう (vẫn đọc là Ô dài).
  6. Kanji phát âm hàng ゃ không có âm dài.
  7. Kanji phát âm hàng ゅ thường không có âm ngắn mà chỉ có âm dài Xゅう.
  8. Kanji phát âm hàng ょ thường có cả âm ngắn Xょ lẫn âm dài Xょう (đọc là xYÔ dài).
Âm ngắn hay âm dài?
(Trường hợp có cả âm ngắn lẫn âm dài)
Nếu có không quá 3 chữ cái tiếng Việt thì thường là âm ngắn
Ví dụ 旅 LỮ có 2 chữ L và Ữ nên là âm ngắn りょ
両 LƯỠNG có 4 chữ cái nên là âm dài りょう

付 PHỤ = ふ
風 PHONG = ふう

度 ĐỘ = ど
動 ĐỘNG = どう

Trừ các chữ hàng E thì vì không có âm ngắn nên đều là dài, ví dụ 例 LỆ (ví dụ) = れい.

Nếu có 4 chữ cái trở lên thường là âm dài
PHƯƠNG 方 = ほう
PHÁP 法 = ほう
TRƯỜNG/TRƯỞNG 長 = ちょう

Nếu có đúng 3 chữ cái
Tùy chữ mà âm ngắn hay dài ví dụ 留 LƯU = りゅう (dài).
BẢO 保 = ほ (ngắn)
TRÚ 駐 = ちゅう (dài) vì rất ít âm ngắn ちゅ

THỦ 首 = しゅ (ngắn)
THU 秋 = しゅう (dài)

Ngoại lệ
DO 由 (lý do) = ゆう (dài)
DU 油 (dầu) = ゆ (ngắn)

Dưới đây là bảng so sánh.

BẢNG ĐỐI CHIẾU ĐOẢN ÂM - TRƯỜNG ÂM KANJI
Đoản âmVí dụTrường âmVí dụ
えい英 ANH
汚 Ô おう王 VƯƠNG
区 KHU くう空 KHÔNG
個 CÁ こう工 CÔNG
(須 TU) すう数 SỐ
(せ)(世 THẾ) せい生 SINH
素 TỐ そう送 TỐNG
(都 ĐÔ) つう通 THÔNG
てい定 ĐỊNH
都 ĐÔ とう東 ĐÔNG
ねい寧 NINH
のう農 NÔNG
府 PHỦ ふう風 PHONG
へい兵 BINH
保 BẢO ほう方 PHƯƠNG
めい明 MINH
もう猛 MÃNH
輸 DU ゆう優 ƯU
予 DỰ よう要 YẾU
れい例 LỆ
路 LỘ ろう労 LAO
愚 NGU ぐう遇 NGỘ
(下 HẠ) げい芸 NGHỆ
語 NGỮ ごう号 HIỆU
ぜい税 THUẾ
ぞう像 TƯỢNG
でい泥 NÊ
度 ĐỘ どう道 ĐẠO
べい米 MỄ
模 MÔ ぼう望 VỌNG
ぺいBiến âm へい
Biến âm ほ ぽうBiến âm ほう
きゅう九 CỬU
きょう協 HIỆP
しゅ首 THỦ しゅう秋 THU
しょ所 SỞ しょう証 CHỨNG
ちゅう注 CHÚ
ちょ貯 TRỮ ちょう長 TRƯỜNG
にゅう入 NHẬP
にょう尿 NIỆU
ひょう表 BIỂU
みょう妙 DIỆU
りゅう留 LƯU
りょ旅 LỮ りょう料 LIỆU
ぎゅう牛 NGƯU
ぎょう業 NGHIỆP
じゅう住 TRỤ
じょ序 TỰ じょう上 THƯỢNG
びょう病 BỆNH
ぴょうBiến âm ひょう

(C) Saromalang

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét