"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Năm, 9 tháng 3, 2017

[Trạng từ (phó từ) tiếng Nhật] Nói cay "xé lưỡi" hay rách "toạc"

Cay xé lưỡi, cay tê lưỡi = ぴりっと辛い piritto karai

ぴりっと辛い。ぴりりと辛い。

この担々麺はぴりっと辛い。
Món mỳ tantanmen này cay xé lưỡi.

Cái gì rách toạc = ぴりっと裂ける piritto sakeru

スカーフがぴりっと裂ける
Khăn quàng cổ rách toạc

Trạng từ (phó từ) ぴりっと còn có một số cách dùng nữa các bạn hãy tự tra từ điển nhé.
Takahashi

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét