"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Bảy, 4 tháng 3, 2017

[Ngữ pháp tiếng Nhật] Trạng từ そもそも

Ý nghĩa: Từ đầu, ngay từ đầu, ban đầu
そも‐そも【▽抑】 の意味
出典:デジタル大辞泉
[名]《接続詞「そもそも」が文頭に置かれるところから》最初。発端。副詞的にも用いる。「この話には―から反対だった」「目的が―違う」
[接]改めて説き起こすときに用いる語。いったい。だいたい。さて。「―人間というものは」

Ví dụ kinh điển:
そもそも国政は、国民の厳粛な信託によるものであつて、・・・
Ngay từ đầu quốc chính là thứ dựa theo sự tín thác trang nghiêm của quốc dân, ...
>>Nền chính trị của dân, do dân và vì dân

So sánh với: ーはもとより(は元より)
子どもはもとより、大人も夢中になっている。

Ví dụ và cách dùng

私はそもそも勉強が好きだ。
そもそもあなたが悪いよ。友達に自分の仕事を押し付けるなんて。
彼女はそもそも彼といっしょに行くつもりはなかった。
これはそもそも太朗が始めたことだ。
at all そもそも彼がここへ来たとしたら驚きだ
precisely そもそも知能犯とはどういうものですか
ever そもそもあなたは自分のしていることがわかっているの

そもそも(人)に不信感を抱いている
絶滅危惧状態をもたらしたそもそもの原因 root cause of endangerment

それがそもそもの始まりだった (That was all the matter to begin with)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét