"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Năm, 9 tháng 3, 2017

[Từ vựng ngữ pháp N2] よほど hay よっぽど

Mẫu ngữ pháp: よほど(余程) / よっぽど(余っ程)

Đối tượng: Từ vựng JLPT N2
Thể loại: Tính từ な/Trạng từ/Danh từ
Ý nghĩa: Chỉ mức độ cao, rất, nhiều ...

Ví dụ và cách dùng

かなりな程度であるさま。
あんな大学に行くくらないら就職するほうがよほど良い。
よっぽどな金額でないとあの家は買えない。
よっぽどくやしかったと見える。
その会社のほうがよほど労働条件がよい。

もう少しで、そうなってしまいそうなさま。あやうく。すんでのところで。
「―行こうと思ったが、どうしても時間が取れなかった」

家にいる方がよほどましだ
彼が怒るというのはよほどのことだ。
Việc anh ấy tức giận là rất hiếm khi.

Nghĩa của よほど(余程)

程よいさま
②かなり。ずいぶん。相当。よっぽど。
③すんでのところで。よっぽど。「ー注意してやろうと思った」
Takahashi

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét