"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Hai, 17 tháng 4, 2017

[Ngữ pháp JLPT N2] Hướng dẫn cách sử dụng và phân biệt すぐに SUGUNI vs. 直に JIKANI vs. 直ちに TADACHINI

Hướng dẫn sử dụng trạng từ すぐに(直ぐに) or すぐ(直ぐ)

Nghĩa: (làm gì) ngay lập tức
すぐに【直に】
( 副 )
時間を置かないさま。ただちに。 「 -帰る」
まっすぐに。すなおに。 「性質も-、行おこないも正ただしかりければ/金色夜叉 紅葉」

Hướng dẫn cách dùng trạng từ 直に JIKANI

じか‐に〔ヂカ‐〕【▽直に】 の意味
出典:デジタル大辞泉
[副]間にほかのものを入れないで直接にするさま。「ワイシャツを肌に―着る」

Trạng từ 直に JIKINI
じき‐に〔ヂキ‐〕【直に】
[副]もう少ししたら。もうすぐ。「直に追いつくよ」

大辞林 第三版の解説
じかに【直に】
( 副 )
間に人を介したり、物をさしはさんだりしないさま。直接に。 「地面に-置く」 「校長から-聞いたといふ訳でもないんです/田舎教師 花袋」

じきに【直に】
( 副 )
時間をあまり置かないさま。すぐに。間もなく。じき。 「 -飽きるだろう」 「 -参ります」

Hướng dẫn cách dùng trạng từ 直ちに TADACHINI

ただち‐に【直ちに】 の意味
出典:デジタル大辞泉
[副]
1 間に何も置かないで接しているさま。直接。じかに。「窓は―通りに面している」「その方法が―成功につながるとは限らない」
2 時間を置かずに行動を起こすさま。すぐ。「通報を受ければ―出動する」

直ちに
プログレッシブ和英中辞典(第3版)の解説
ただちに【直ちに】
1 ⇒すぐ(直ぐ)1
ただちにファックスを送った
We faxed them immediately.
病人はただちに手術を必要とする
The patient must be operated on without delay.
彼はただちに決意した
He made up his mind on the spot.
2 〔そのまま〕
努力がただちに成功につながるとは限らない
Effort does not lead directly to success.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét