"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Ba, 11 tháng 4, 2017

[Ngữ pháp JLPT N2] Mẫu ngữ pháp とも TOMO (tương tự ても TEMO "cho dù")

Mẫu ngữ pháp とも thay thế cho ても [cho dù]

Ý nghĩa: Cho dù, dù cho, dù. Giống như ても.
Đối tượng: Ngữ pháp JLPT N2
Sắc thái: Nói văn vẻ hơn thay cho ても [cho dù]
Dịch ra tiếng Việt: Tại lớp Cú Mèo (không bao giờ dịch sẵn trên web mà để quiz và tư duy tại lớp)
Cách sử dụng:
いA(い)とも → 辛くとも、苦しくとも
V(ない)なくとも → 言わなくとも、しなくとも
V意志(plain)+とも → 言おうとも、しようとも、思おうとも
Tương đồng: Mẫu ngữ pháp ても/でも, mẫu ngữ pháp たって/だって

Lưu ý: Dùng とも thay thế cho ても thì được nhưng không có ども thay cho でも (hay theo tôi quan sát thì không có). Ví dụ 美人ども thì domo ở đây lại là số nhiều kiểu ーたち(学生たち) nhưng là dạng coi thường, tức là "đám người đẹp". Khiêm nhường của 私たち là 私ども。

Câu mẫu

彼はどんなにつらくとも決して文句を言わなかった。
君が何をしようともかまわないぞ。
誰が何を言おうとも私は意見を変えない。
理想があるからこそどんなに苦しくとも乗り越えられるものだ。
そのことはあなたが言わなくともわかるんだ。
この地球上で何を思い、何をしようとも、しなくとも、その事実は決して揺らぎません。
(自分を受け入れた瞬間、何かが起こる! 「引き寄せスパイラル」の法則)
何をしようともしなくとも、四畳半の下宿で腐って異臭を発していようとも自由なのである。誰も何かをしろと言わない。
サークルに入部しようともしなくとも新歓飲み (お酒は20歳になってから)もタダで参加できます。

Nếu còn dư thời gian せずとも=しなくとも など

出世せずとも幸せ?スーパーヒラ社員という働き方
閣下、そんなことをせずとも入れますよ。
心臓音を録音せずともこの風景を見に行くだけでもいいかもしれない。

朝夕の食事はうまからずともほめて食うべし
何をしたら良いかわからずとも、頑張ってしていると引き寄せる
当たらずと雖も遠からず(あたらずといえどもとおからず)

山羊料理ならずとも他のメニューも美味しい!
(でなくても)
総理ならずとも秘密の居酒屋会談に。

Quiz Saromalang

Sử dụng mẫu ngữ pháp này dịch câu sau ra tiếng Nhật:
"Dù ai nói ngả nói nghiêng,
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân"
Takahashi

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét