"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Bảy, 5 tháng 8, 2017

Bài tập lớp Cú Mèo N3: Dịch bài hát 残酷な天使のテーゼ

Bài hát: 残酷な天使のテーゼ (zankokuna tenshi no teeze)
テーゼ là [these, tiếng Đức], tạm dịch là "định đề".
Tên bài hát tạm dịch là "Định đề thiên sứ tàn nhẫn".

Here we go:



Từ vựng mới

テーゼ định đề [Đức: these] => mệnh đề đã được định sẵn [triết học]
蒼い=青い xanh [thương]
叩く(たたく) đập, gõ
ただ(只) chỉ
微笑む(ほほえむ) mỉm cười, cười nụ
見つめる(みつめる) nhìn chằm chằm
運命(うんめい) số phận [vận mệnh]
いたいけな ngây ngô
瞳(ひとみ) con ngươi, đồng tử [đồng]
もとめる(求める) tìm kiếm, tìm tòi
夢中(むちゅう)sự mải mê, say sưa => 夢中で、夢中になる
遥か(はるか) xa lắc, xa tít
羽根(はね)đôi cánh
窓辺(まどべ) khung cửa sổ
やがて sắp sửa
飛び立つ(とびたつ) bay đi
ほとばしる(迸る) tuôn trào, phun trào
パトス xúc cảm, cảm xúc chi phối nhất thời [Hi Lạp: pathos]
裏切る(うらぎる) phản bội
揺りかご cái nôi (ru em bé ngủ)
首筋(くびすじ) gáy, vai gáy
閉じこめる(とじこめる)nhốt lại
抱く(だく) ôm
抱きしめる(だきしめる) ôm chặt
バイブル kinh thánh [bible]
(光を)放つ(はなつ) phát ra (ánh sáng)
つむぐ(紡ぐ) dệt sợi
女神(めがみ) nữ thần

Lời bài hát

残酷な天使のテーゼ

歌手:高橋洋子
作詞:及川眠子
作曲:佐藤英敏

残酷な天使のように 少年よ神話になれ

蒼い風がいま 胸のドアを叩いても
私だけをただ見つめて微笑んでるあなた
そっとふれるもの もとめることに夢中で
運命さえまだ知らない いたいけな瞳

だけどいつか気付くでしょう その背中には
遥か未来めざすための羽根があること

残酷な天使のテーゼ 窓辺からやがて飛び立つ
ほとばしる熱いパトスで 思い出を裏切るなら
この宇宙(そら)を抱いて輝く 少年よ神話になれ

ずっと眠ってる 私の愛の揺りかご
あなただけが夢の使者に呼ばれる朝がくる
細い首筋を 月あかりが映してる
世界中の時を止めて閉じこめたいけど

もしもふたり逢えたことに意味があるなら
私はそう 自由を知るためのバイブル

残酷な天使のテーゼ 悲しみがそしてはじまる
抱きしめた命のかたち その夢に目覚めたとき
誰よりも光を放つ 少年よ神話になれ

人は愛をつむぎながら歴史をつくる
女神なんてなれないまま 私は生きる

残酷な天使のテーゼ 窓辺からやがて飛び立つ
ほとばしる熱いパトスで 思い出を裏切るなら
この宇宙を抱いて輝く 少年よ神話になれ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét