Look Up

Chìa khóa cần tìm (Key):     >>Trang dịch giả chuyên nghiệp

                  

         

>>Dịch thuật Nhật Việt, Việt Nhật tài liệu chuyên môn, chuyên ngành khó với chất lượng cao    >>Xem hướng dẫn cách dịch thuật ngữ Nhật Việt    >>Cách dịch từ chuyên môn tiếng Việt sang tiếng Nhật    >>Translate Tool Page    >>Bing Translator

Dịch thuật tiếng Nhật chất lượng cao * Dịch tài liệu khó Nhật => Việt, Việt => Nhật

Dịch thuật Nhật Việt chất lượng cao

ĐỘNG TỪ N5

Danh sách động từ cấp độ N5 của kỳ thi Năng lực tiếng Nhật (JLPT).

GHI CHÚ:
Dạng MASU là lịch sự. "Nguyên dạng" là dạng từ điển của động từ.
Cột Hiragana là cách đọc (hơ chuột lên sẽ có cách đọc rômaji).
Hơ chuột lên động từ sẽ có âm đọc Hán Việt (các bạn có thể tự kiểm tra bằng bảng này).
Dấu *: Động từ bất quy tắc.
Động từ "nguyên dạng" cũng là động từ thì hiện tại đơn giản ở dạng thường = PLAIN FORM (không lịch sự). Ví dụ: 友だちに会う tomodachi ni au = (tôi sẽ) gặp bạn.
Động từ dạng MASU là động từ thì hiện tại đơn giản ở dạng lịch sự = POLITE FORM.
Ví dụ: 本を読みます。 = Tôi sẽ đọc sách ạ.

Dạng TE/DE: Dạng nối câu hay yêu cầu.
読んで!(Yonde!) = Hãy đọc!
持つ (motsu) + 帰る kaeru = 持って帰る motte kaeru (nối câu, bắt buộc phải nối câu để tránh phải chia thì nhiều lần và ĐÚNG NGỮ PHÁP).

(C) Saromalang. 27/11/2015

Kiểm tra nhớ nghĩa và âm Việt của động từ N5
⇒ Tải bản PDF về in ra học: Google Drive  Slideshare

Danh sách động từ N5

No.NGUYÊN DẠNGHIRAGANADẠNG MASU
Vます
DẠNG TE/DE
Vて/Vで
NGHĨA
1会うあうあいますあってgặp, gặp gỡ
2開くあくあきますあいて(cái gì) mở ra
3開けるあけるあけますあけてmở (cái gì) ra
4上げるあげるあげますあげてnâng cái gì lên
5遊ぶあそぶあそびますあそんでchơi
6あびるあびるあびますあびてtắm (hoa sen), tràn ngập trong (ánh nắng)
7洗うあらうあらいますあらってrửa
8あるあるありますあってở, có (tĩnh vật)
9歩くあるくあるきますあるいてđi bộ, bước đi
10言ういういいますいってnói
11行くいくいきますいって*đi
12居るいるいますいてở, có (động vật)
13要るいるいりますいってcần có, cần thiết có
14入れるいれるいれますいれてcho (cái gì) vào (đâu)
15歌ううたううたいますうたってhát, ca hát
16生まれるうまれるうまれますうまれてđược sinh ra
17売るうるうりますうってbán, bán hàng
18起きるおきるおきますおきてthức giấc, dậy
19置くおくおきますおいてđặt, để (thứ gì ở đâu đó)
20教えるおしえるおしえますおしえてdạy, dạy học
21押すおすおしますおしてấn, bấm, đẩy ép (lên cái gì)
22覚えるおぼえるおぼえますおぼえてnhớ (trong đầu), ghi nhớ
23泳ぐおよぐおよぎますおよいでbơi, bơi lội
24降りるおりるおりますおりてxuống, đi xuống, rơi xuống
25終るおわるおわりますおわって(cái gì) xong, kết thúc
26買うかうかいますかってmua, mua hàng
27返すかえすかえしますかえしてtrả lại, hoàn lại
28帰るかえるかえりますかえってvề nhà
29かかるかかるかかりますかかってtốn (bao nhiêu thời gian), tốn bao nhiêu (tiền)
30書くかくかきますかいてviết
31かけるかけるかけますかけてtreo, bắc (cầu), gọi (điện thoại), tưới (nước), …
32貸すかすかしますかしてcho mượn, cho vay
33借りるかりるかりますかりてvay, mượn
34消えるきえるきえますきえてbiến mất, mất dạng, tắt
35聞くきくききますきいてnghe, hỏi han (hỏi thông tin)
36切るきるきりますきってcắt
37着るきるきますきてmặc (quần áo)
38曇るくもるくもりますくもってcó mây, (kính) mờ đi
39来るくるきます*きて*tới đây (bất quy tắc)
40消すけすけしますけしてxóa, xóa bỏ
41答えるこたえるこたえますこたえてtrả lời
42困るこまるこまりますこまってgặp rắc rối, cảm thấy lo lắng
43咲くさくさきますさいて(hoa) nở
44差すさすさしますさしてcắm, đâm, chọc, (ánh sáng) rọi vào, giương (dù, ô) lên, tra (dầu)
45死ぬしぬしにますしんでchết
46閉まるしまるしまりますしまって(cái gì) đóng lại
47閉めるしめるしめますしめてđóng (cái gì) lại
48締めるしめるしめますしめてbuộc, siết chặt, vặn chặt (ốc)
49知るしるしりますしってbiết, biết tin
50吸うすうすいますすってhút, hít, bú (sữa), hấp thụ
51住むすむすみますすんでcư trú, sống tại
52するするします*して*làm (to do) [bất quy tắc]
53座るすわるすわりますすわってngồi, ngồi xuống
54出すだすだしますだしてlấy ra, đưa ra, gửi đi, nộp (báo cáo)
55立つたつたちますたってđứng, đứng dậy
56頼むたのむたのみますたのんでnhờ vả, yêu cầu (làm gì)
57食べるたべるたべますたべてăn
58違うちがうちがいますちがってkhác, khác nhau
59使うつかうつかいますつかってdùng, sử dụng
60疲れるつかれるつかれますつかれてmệt, mệt mỏi
61着くつくつきますついてtới nơi (đâu), cập bến
62作るつくるつくりますつくってtạo, làm, chế tạo
63つけるつけるつけますつけてbật (điện, ti vi, máy lạnh), đính/dính vào, ngâm vào ... gắn cái gì vào cái gì khác
64勤めるつとめるつとめますつとめてlàm việc tại ...
65出かけるでかけるでかけますでかけてđi ra ngoài
66できるできるできますできてcó thể, làm được, có năng lực; (cơm) chín, (trái cây) ra trái, …
67出るでるでますでてđi ra, ra ngoài, tham dự
68飛ぶとぶとびますとんでbay, lượn
69止まるとまるとまりますとまって(cái gì) dừng lại, ngừng lại
70撮るとるとりますとってchụp ảnh, quay phim
71取るとるとりますとってlấy, cầm lấy / loại bỏ (lấy ra khỏi) [thủ]
72鳴くなくなきますないて(chim) kêu, hót, (chó) sủa, (mèo) kêu
73無くすなくすなくしますなくしてlàm mất, đánh mất
74習うならうならいますならってhọc (tự học), học tập
75並ぶならぶならびますならんで(cái gì) xếp thành hàng, xếp liên tục
76並べるならべるならべますならべてsắp xếp cái gì, xếp cái gì thành hàng
77なるなるなりますなってtrở nên, trở thành
78脱ぐぬぐぬぎますぬいでcởi, cởi bỏ (quần áo)
79寝るねるねますねてđi ngủ, ngủ
80登るのぼるのぼりますのぼってleo, trèo
81飲むのむのみますのんでuống, nuốt (hút ...)
82乗るのるのりますのってleo lên, cưỡi lên, đi xe
83入るはいるはいりますはいってđi vào trong
84はくはくはきますはいてmặc (quần áo), đi (giày, dép)
85始まるはじまるはじまりますはじまって(việc gì) bắt đầu
86走るはしるはしりますはしってchạy
87働くはたらくはたらきますはたらいてlàm việc, lao động (nói chung) [động]
88話すはなすはなしますはなしてnói chuyện
89貼るはるはりますはってdán (cái gì), dính
90晴れるはれるはれますはれてtrời đẹp, trời quang đãng / (cảm giác) nhẹ nhõm
91引くひくひきますひいてkéo ra, rút ra, tra từ
92弾くひくひきますひいてchơi (nhạc cụ)
93吹くふくふきますふいて(gió) thổi, thổi
94降るふるふりますふってrơi xuống (mưa, tuyết)
95曲るまがるまがりますまがってquẹo, rẽ (đi đường), vòng qua / cong, bị cong
96待つまつまちますまってchờ, đợi
97磨くみがくみがきますみがいてmài, đánh (răng…), giũa
98見せるみせるみせますみせてcho xem, đưa cho xem, cho thấy
99見る(観る)みるみますみてnhìn, ngắm, xem
100持つもつもちますもってcầm, mang, nắm, có
101休むやすむやすみますやすんでnghỉ ngơi, đi nghỉ
102やるやるやりますやってlàm, chơi (game)
103行くゆくゆきますゆいてđi [văn học]
104呼ぶよぶよびますよんでgọi
105読むよむよみますよんでđọc
106分かるわかるわかりますわかってhiểu, biết, nắm rõ
107忘れるわすれるわすれますわすれてquên, quên lãng
108渡すわたすわたしますわたしてtrao tay, truyền tay cho
109渡るわたるわたりますわたってbăng qua

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét