"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

LOẠI TỪ

Bảng phân loại từ tiếng Nhật Saromalang (2016).

BẢNG PHÂN LOẠI TỪ TIẾNG NHẬT
Loại từ (Ký hiệu)Tiếng NhậtVí dụ (Chi tiết)
Trợ từ (P, par.)助詞 (じょし)は,が,を,に,へ,と
Danh từ (N)名詞 (めいし)人,学生,先生,犬
Động từ (V)動詞 (どうし)来る,する,食べる,飲む
Động từ "LÀ" (To Be)BE動詞 (BEどうし)である,だ,です,でしょう,だろう
Động từ một đoạn (V1)一段動詞 (いちだんどうし)食べる,見る,入れる
Động từ năm đoạn (V5)五段動詞 (ごだんどうし)飲む,引く,やる
Động từ bất quy tắc (V*)不規則動詞 (ふきそくどうし)する,来る (行く,くださる,ござる,いらっしゃる・・・)
Tự động từ (tự thân) (V自)自動詞 (じどうし)終わる,治る,折れる
Tha động từ (tác động) (V他)他動詞 (たどうし)終える,治す,折る
Danh động từ (VN)動名詞 (どうめいし)使用,利用,勉強
Tính từ (A)形容詞 (けいようし)美しい,おいしい,好きな,嫌いな
Tính từ な (Aな)な形容詞 (なけいようし)好きな,嫌いな,暇な,安全な
Tính từ い (Aい)い形容詞 (いけいようし)おいしい,美しい,やばい,遠い
Trạng từ, trạng ngữ (Adv.)副詞 (ふくし)きれいに,大きく,今日
Đại từ nhân xưng (Pro. / pronoun)人称代名詞 (にんしょうだいめいし)私,あなた,彼,彼女
Liên từ (Con. / conjunctive)接続詞 (ぜつぞくし)そして,だから,それで
Chữ số (Num. / numeral)数字 (すうじ)一,二,十,百
Trợ từ đếm (Count)助数詞 (じょすうし)つ,個,枚,本
Chỉ thị từ (Demonstrative)指示詞 (しじし)これ,そこ,あれ,どこ
Nghi vấn từ (Question)疑問詞 (ぎもんし)だれ,いつ,なに
Giao tiếp từ (Communication)会話 (かいわ)はい,いいえ,あの
Sắc thái từ (Nuance)ニュアンス (にゅあんす)よ,ね,ぞ,ぜ,かなあ
Clause (vế câu/mệnh đề)節 [clause]私が書いた;日本語が好きな;頭がいい

(C) Saromalang

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét