Look Up

Chìa khóa cần tìm (Key):     >>Trang dịch giả chuyên nghiệp

                  

         

>>Dịch thuật Nhật Việt, Việt Nhật tài liệu chuyên môn, chuyên ngành khó với chất lượng cao    >>Xem hướng dẫn cách dịch thuật ngữ Nhật Việt    >>Cách dịch từ chuyên môn tiếng Việt sang tiếng Nhật    >>Translate Tool Page    >>Bing Translator

Dịch thuật tiếng Nhật chất lượng cao * Dịch tài liệu khó Nhật => Việt, Việt => Nhật

Dịch thuật Nhật Việt chất lượng cao

Thứ Sáu, 29 tháng 7, 2022

意気 [Ý KHÍ] nghĩa là gì?

 意気 [Ý KHÍ] nghĩa chính là tinh thần, hay sức mạnh tinh thần [sức mạnh ý chí] (để làm gì đó).

Ví dụ 意気込む = với tất cả tình thần, với quyết tâm cao độ.

・意気盛んな勝利者
 high-spirited winners / những người chiến thắng với tinh thần lên cao

・彼らは最初の試合に勝って意気が上がった
 Having won the first game, their spirits soared. / Họ thắng trận đầu nên tinh thần lên cao

・意気消沈した敗者
 despondent losers / những người thua cuộc bị xuống tinh thần

・一向に意気が上がらない
 They are 「in low spirits [depressed]. / Họ không sao lên được tinh thần

・その意気だ
 That's the spirit!

・老師の意気に感じた
 I was moved by the firmness of the old priest's will [resolution].
 Tôi cảm động với sức mạnh tinh thần [sức mạnh ý chí] của vị tăng già.

・意気阻喪している
 be dispirited [despondent] ((about)) / bị mất tinh thần

Phân biệt  意気 [Ý KHÍ] và 精神 [TINH THẦN]

Thứ Tư, 20 tháng 7, 2022

意地 [IJI, ý địa] nghĩa là gì?

 意地 thì không phải lúc nào cũng xấu như 意地悪い. Đây cũng là từ hay và khó dịch cho chuẩn trong tiếng Nhật.

1気だて。心根。根性。「意地が悪い」

意地悪い hay 意地が悪い = xấu bụng, tâm địa xấu

2自分の思うことを無理に押し通そうとする心。「意地を通す」「意地を折る」
意地を通す = khăng khăng đòi làm theo ý mình
意地を折る = thôi không đòi làm theo ý mình nữa

3物をむやみにほしがる気持ち。特に、食べ物に執着する心。「意地が汚い」「食い意地」
意地が汚い [iji-gitanai] hay 意地が汚い [iji ga kitanai] = tham ăn, phàm ăn, tham
食い意地 = sự tham ăn, sự phàm ăn

男の意地 (hay 女の意地) nghĩa là gì?

Thứ Ba, 19 tháng 7, 2022

意地悪い IJIWARUI nghĩa là gì?

意地悪い IJIWARUI là từ thường ngay thấy mà cũng tương đối khó dịch ra tiếng Việt, tốt nhất là nên tra từ điển để cảm nhận.

意地 [Ý ĐỊA] có thể hiểu như là "tâm địa" trong tiếng Việt. 意地悪い hay 意地が悪い nghĩa là [ý địa] xấu.

① 他人、特に弱い者などに冷たいしうちをするさま。ことさら悪意を持っているような態度、様子である。

=> 意地悪い = khinh khỉnh, có thái độ khinh khỉnh, làm điều không tốt (với người khác), hay chơi xấu người khác

Ví dụ:

意地悪い口調 = nói giọng khinh khỉnh 

Bởi vì:

khinh khỉnh = Có thái độ nhạt nhẽo hoặc kiêu căng, muốn lánh xa những người mà mình coi thường.

Có thái độ khinh khỉnh thì chắc chắn là tâm tính xấu, tâm địa xấu rồi.

② わざと意地を張ったりして、すなおでない。

意地を張る nghĩa là (khăng khăng) đòi làm theo ý mình, すなおでない = không chân thành, chân thật. Tức là:

=> 意地悪い = xấu tính, xấu nết

1他人に対して悪意のこもった感じである。わざと人を困らせる態度・ようすである。「―・い口調」

=> 意地悪い = tâm địa xấu, tâm không tốt, (thái độ) khinh khỉnh với người khác

Nói chung là cái tâm (tâm địa) không tốt, nên cơ bản là XẤU TÍNH XẤU NẾT.

2物事が、都合の悪くなる感じである。「―・いことに雨まで降ってきた」

=> 意地悪い = (tình hình) tồi tệ

意地悪いことに雨まで降ってきた

Thật tồi tệ là lại còn bị dính mưa nữa

Phân biệt với 性格が悪い SEIKAKU GA WARUI

Chủ Nhật, 17 tháng 7, 2022

意気込む IKIGOMU nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt sao cho chuẩn?

 Chào các bạn!

Chúng ta cũng khá hay gặp 意気込む IKIGOMU và không thực sự biết dịch sao cho đúng. Ngay cả người dịch chuyên nghiệp cũng khó khăn khi dịch từ tiếng Nhật này qua tiếng Việt.

Cách tốt nhất vẫn là tra từ điển:

いき‐ご・む【意気込む】
[動マ五(四)]進んでしようとして、奮いたつ。はりきる。「―・んで出かける」
いきごむ【意気込む】
〔熱心である〕be eager ((to do)),be enthusiastic ((about));〔決意している〕be determined [resolved] ((to do))
・大いに意気込んで計画を練り始めた
 We set to work refining the plan with great enthusiasm.
・今度こそ優勝するぞとチーム全員意気込んでいる
 The entire team is bent [intent] on winning this time.
・この問題を一挙に解決すると彼らは大いに意気込んでいる
 They are firmly 「determined to solve [set on solving] this problem once and for all.

Nhưng nói thật là vẫn thật mơ hồ, không rõ nghĩa:

いきごむ ③
何かをしようとして張り切る。力をいれる。勢いこむ。
「今度こそ成功させようと―・む」「―・んで答える」

Theo nghĩa tiếng Nhật thì là hồ hởi làm gì đó, căng mình ra (張り切る = quyết tâm) để làm gì đó, hay là có sức mạnh trong đó (力をいれる). Do đó, theo tôi thì:

意気込む = với tinh thần quyết tâm cao, quyết tâm cao độ

Thứ Sáu, 15 tháng 7, 2022

Cách dịch đúng 不気味 BUKIMI sang tiếng Việt

Bài này hướng dẫn cách dịch  不気味 [bất khí vị] hay 無気味 [vô khí vị] = BUKIMI sang tiếng Việt. Để dịch đúng thì phải tra từ điển chữ 不気味:

Từ điển tiếng Nhật:

デジタル大辞泉
ぶ‐きみ【不気味/無気味】
読み方:ぶきみ[名・形動]気味が悪いこと。また、そのさま。「—な笑い声」[派生]ぶきみがる[動ラ五]ぶきみさ[名]
Từ điển Nhật-Anh:
ぶきみ【不気味】
不気味な weird;〔幽霊などを暗示させる〕eerie;〔不吉な〕ominous;〔不可解な〕uncanny;〔この世のものでない〕unearthly
・不気味な音[笑い声/夜]
 「an eerie [a weird] sound [laugh/night]
・そこは不気味なところだった
 The place looked ominous.
・不気味な叫び声
 an unearthly shriek
・辺りは不気味に静まり返っていた
 Everything was ominously still and silent.
・彼の勘は不気味なほどさえていた
 He had an uncanny sixth sense.
・いつも笑わない彼がにたにたしてるとなんとも不気味だった
 His grin made me shudder, for I had never seen him smile.

Từ này có nghĩa là 気味が悪いこと nghĩa là cảm giác xấu, cảm xúc xấu, và ví dụ là 不気味な笑い声 tức là "tiếng cười [.......]" như thế nào đó.

Nhìn nghĩa tiếng Anh thì có 〔不吉な〕ominous từ là không lành, có điềm xấu, hay "eerie" = "kỳ lạ, kỳ quái", hay "〔この世のものでない〕unearthly" = "không phải là thứ thuộc về thế giới này".

Do đó, 不気味/無気味 = QUÁI GỞ, QUÁI DỊ, KỲ QUÁI.

Nó dùng để miêu tả những thứ không đem lại cảm giác, cảm xúc tốt cho chúng ta, làm chúng ta cảm thấy như nó báo điểm gở hay những thứ ma quái không thuộc về thế giới này.

不気味な笑い声 = tiếng cười quái gở, tiếng cười quái dị

そこは不気味なところだった = Chỗ đó là một chỗ quái  gở

Đơm đặt, bịa chuyện cho dễ nhớ:

Vũ khí Mỹ (BUKIMI) thường rất QUÁI DỊ

気味 [khí vị] KIMI/GIMI nghĩa là gì?

Thứ Năm, 14 tháng 7, 2022

[Từ vựng N1] Cách sử dụng やけに (YAKENI) và ろくに・・・ない (ROKUNI ~ NAI)

Chào các bạn!

Hôm nay S sẽ hướng dẫn cách dùng đúng sắc thái của やけに (YAKENI) và ろくに・・・ない (ROKUNI ~ NAI) sang tiếng Việt để không chỉ làm đúng khi gặp trong đề thi mà còn sử dụng được trong cuộc sống. Bí quyết để KHÔNG QUÊN TỪ là hiểu đúng sắc thái và sử dụng được nó trong đời sống hàng ngày. Đấy là cách mà trẻ em, hay bất cứ ai học ngoại ngữ (với người bản ngữ) đang học: Học từng từ một và hoàn cảnh, cảm xúc (sắc thái) khi sử dụng từ đó.

Chúng ta thực sự có thể học nhanh, học nhồi nhét để đi thi, nhưng sau đó sẽ lại quên và vì không nắm rõ ngữ nghĩa của nó nên cũng chẳng dám dùng. Cách tốt nhất để cảm nhận sắc thái của từ là TRA TỪ ĐIỂN VÀ XEM CÂU VÍ DỤ.

やけに (YAKENI) = QUÁ LÀ, QUÁ Ư LÀ

やけ‐に
[副]《「自棄(やけ)」の意から》度を越して程度のはなはだしいさま。むやみに。やたらに。ひどく。「やけにのどが渇く」「やけに機嫌がいい」

やけに
・やけに疲れた
 I'm awfully [terribly] tired.
・やけに寒い
 It's freezing [awfully] cold.
Nó gần nghĩa với とても TOTEMO = RẤT nhưng totemo thì chỉ là trung lập, không có cảm xúc, còn YAKENI thì có cảm xúc cảm thán về việc quá mức trong đó.