"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

CHIA ĐỘNG TỪ

Phân loại động từ

>>Phân biệt tự động từ và tha động từ
>>Phân biệt động từ 1 đoạn và động từ 5 đoạn
Động từ bất quy tắc: する (to do, thực hiện), 来る (kuru, tới đây)
Động từ hơi bất quy tắc: 行く (iku) → 行って (itte)
ある→ない (phủ định, plain)
くださる・いらっしゃる・おっしゃる…など→くださいます・いらっしゃいます・おっしゃいます…
Động từ đặc biệt: する (to do, thực hiện)

Cách chia các thì trong tiếng Nhậtー日本語動詞の時制

Chú ý: Thì hiện tại và tương lai trong tiếng Nhật chia giống nhau.
Vdic. là động từ nguyên dạng (dạng từ điển).
Polite: Cách nói lịch sự; Plain: Cách nói thân mật (không lịch sự) >>Plain vs. Polite
>>Các bài viết về động từ tiếng Nhật trước đây

BẢNG CHIA CÁC THÌ ĐỘNG TỪ TIẾNG NHẬT
Thì (時制)Đơn giản / Tiếp diễnKhẳng định (肯定)Phủ định (否定)
Hiện tại (現在)
Tương lai (未来)
Đơn giản (現在形/未来形) = Vdic.Plain: たべる、のむ
Polite: たべます、のみます
Xem cách chia
Plain: たべない、のまない
Polite: たべません、のみません
Hoặc: たべないです、のまないです
Xem cách chia
Tiếp diễn (現在進行形/未来進行形)Plain: たべている、のんでいる
Polite: たべています、のんでいます
Xem cách chia
Plain: たべていない、のんでいない
Polite: たべていません、のんでいません
Hoặc: たべていないです、のんでいないです
Xem cách chia
Quá khứ (過去)Đơn giản (過去形)Plain: たべた、のんだ
Polite: たべました、のみました
Xem cách chia
Plain: たべなかった、のまなかった
Polite: たべませんでした、のみませんでした
Hoặc: たべなかったです、のまなかったです
Xem cách chia
Tiếp diễn (過去進行形)Plain: たべていた、のんでいた
Polite: たべていました、のんでいました
Xem cách chia
Plain: たべていなかった、のんでいなかった
Polite: たべていませんでした、のんでいませんでした
Hoặc: たべていなかったです、のんでいなかったです
Xem cách chia

Danh sách cách chia động từ theo các dạng cơ bảnー基本形別

DANH SÁCH CHIA ĐỘNG TỪ TIẾNG NHẬT THEO CÁCH CHIA
Mẫu chiaMô tả - Chức năngVí dụ (Chi tiết)
Vdic.Động từ nguyên dạng (dạng từ điển dictionary form) = Thì hiện tại (tương lai) đơn dạng thườngたべる
のむ
する
くる
Vて(で)Động từ dạng て/で (1) nối cấu (2) yêu cầu, ...たべて
のんで
して
きて
VますĐộng từ dạng ます = Thì hiện tại (tương lai) đơn lịch sựたべます
のみます
します
きます
VませんThì hiện tại/tương lai đơn, phủ định, lịch sựたべません
のみません
しません
きません
VないThì hiện tại/tương lai đơn, phủ định, dạng thườngたべない
のまない
しない
こない
V(ます) hay V{ます}Động từ Vます bỏ ます ví dụ nối câu (văn viết)たべ
のみ

き ⇒xem Vます
Vて(で)いるThì hiện tại (tương lai) tiếp diễn, dạng thườngたべている
のんでいる
している
きている
Vて(で)いますThì hiện tại (tương lai) tiếp diễn, dạng lịch sựたべています
のんでいます
しています
きています
Vて(で)いないThì hiện tại (tương lai) tiếp diễn, phủ định, dạng thườngたべていない
のんでいない
していない
きていない
Vて(で)いませんThì hiện tại (tương lai) tiếp diễn, phủ định, dạng lịch sựたべていません
のんでいません
していません
きていません
Vた(だ)Thì quá khứ đơn giản, dạng thườngたべた
のんだ
した
きた
VましたThì quá khứ đơn giản, dạng lịch sựたべました
のみました
しました
きました
VなかったThì quá khứ đơn giản, phủ định, dạng thườngたべなかった
のまなかった
しなかった
こなかった
VませんでしたThì quá khứ đơn giản, phủ định, dạng lịch sựたべませんでした
のみませんでした
しませんでした
きませんでした
Vて(で)いたThì quá khứ tiếp diễn, dạng thườngたべていた
のんでいた
していた
きていた
Vて(で)いましたThì quá khứ tiếp diễn, lịch sựたべていました
のんでいました
していました
きていました
Vて(で)いなかったThì quá khứ tiếp diễn, phủ định, dạng thườngたべていなかった
のんでいなかった
していなかった
きていなかった
Vて(で)いませんでしたThì quá khứ tiếp diễn, phủ định, lịch sựたべていませんでした
のんでいませんでした
していませんでした
きていませんでした

Chia động từ tiếng Nhật theo chức năngー活用形別日本語動詞表。

DANH SÁCH CHIA ĐỘNG TỪ TIẾNG NHẬT THEO CHỨC NĂNG
Chức năngMô tảVí dụ (Chi tiết)
Động từ LÀ (TO BE)
Ký hiệu: である/だ/です。
N1 là N2. Mô tả với tính từ.学生だ。
きれいです。
Dạng TE/DE
Ký hiệu: Vて(で)
Đa chức năngたべて
のんで
して
きて
Dạng khả năng
Ký hiệu: V可能
Có thể làm được gì.たべられる
のめる
できる
こられる
Dạng bị động
Ký hiệu: V受身/Vれる
Bị/được (ai) làm gìたべられる
のまれる
される
こられる
Dạng bị động (kết quả)
Ký hiệu: Vて(で)ある
Cái gì đã được làm (kết quả)かいてある
はってある
Dạng sai khiến
Ký hiệu: V使役/Vせる
Bắt ai làm gì, cho phép ai làm gìたべさせる
のませる
させる
こさせる
Dạng bị động sai khiến
Ký hiệu: V使役受身/Vせられる
Bị ai bắt làm, được ai cho phép làmたべさせられる
のませられる
させられる
こさせられる
Dạng ý chí (thường)
Ký hiệu: V意向形/Vう
Định làm, muốn làm, chúng ta hãy ...たべよう
のもう
しよう
こよう
Dạng ý chí (rủ rê, lịch sự)
Ký hiệu: Vましょう。
Chúng ta hãy (let us)たべましょう
のみましょう
しましょう
きましょう
Để tôi (làm gì) cho bạn nhé (lịch sự)
Ký hiệu: Vましょうか。
Đưa ra để nghị giúp đỡ (let me ...)家までおくりましょうか。
Để tôi (làm gì) cho bạn nhé (dạng thường)
Ký hiệu: Vうか。
Đưa ra để nghị giúp đỡ (let me ...)家までおくろうか。
Dạng rủ rê cùng làm (lịch sự)
Ký hiệu: Vませんか。
Bạn (làm gì) với tôi không?お茶を飲みにいきませんか。
Dạng rủ rê cùng làm (thường)
Ký hiệu: Vない(か)?
Bạn (làm gì) với tôi không?映画を見にいかない?
Yêu cầu lịch sự làm gì
Ký hiệu: Vて(で)ください。
Xin vui lòng hãy làmたべてください。
のんでください
Yêu cầu làm gì
Ký hiệu: Vて(で)。
Hãy làmたべて。
のんで
Yêu cầu làm gì thân mật
Ký hiệu: Vなさい。
Làm (gì đó) điたべなさい。
のみなさい。
しなさい。
きなさい
Ra lệnh làm gì
Ký hiệu: V命令(Vろ)
(Mày) làm điたべろ
のめ
しろ
こい
Yêu cầu lịch sự không làm gì
Ký hiệu: Vないでください。
Xin vui lòng đừng làmたべないでください。
のまないでください。
しないでください。
こないでください。
Yêu cầu không làm gì
Ký hiệu: Vないで。
Đừng làmたべないで。
のまないで。
しないで。
こないで。
Ra lệnh không làm gì
Ký hiệu: Vdic.な。
(Mày) chớ làmたべるな
のむな
するな
くるな
Ý chí không làm gì
Ký hiệu: Vdic.まい
Sẽ không làm gìたべるまい
のむまい
するまい
くるまい
Rất hay làm gì
Ký hiệu: Vがち(な)
Rất hay làm gì (tiêu cực)たべがちです。
のみがちだ。
するがちなN
くるがちなN
Tôi muốn làm gì
Ký hiệu: Vたい
Tôi muốn làm / Bạn có muốn làm ... không?たべたい
のみたい
したい
きたい
Họ (ngôi 3) muốn làm gì
Ký hiệu: Vたがる
Anh ấy/cô ấy/họ có vẻ muốn làmたべたがる
のみたがります。
したがる
きたがる
Vừa làm gì vừa làm gì khác
Ký hiệu: Vながら
Vừa (ăn tối) vừa (xem ti vi)たべながら
のみながら
しながら
きながら
Lúc thì V1 lúc thì V2
Ký hiệu: V1たりV2だり
Lúc thì ăn, lúc thì uốngたべたり
のんだり
したり
きたり
Điều kiện CHO DÙ
Ký hiệu: Vて(で)も
Cho dù (có làm gì)たべても
のんでも
しても
きても
Điều kiện NẾU
Ký hiệu: Vば
Nếu làm gì (nói chung)たべれば
のめば
すれば
くれば
Điều kiện NẾU SẼ
Ký hiệu: Vなら
Nếu sẽ làm gìたべるなら
のむなら
するなら
くるなら
Điều kiện NẾU ĐÃ
Ký hiệu: Vたら(Vだら)
Nếu đã làm gìたべたら
のんだら
したら
きたら
Lỡ làm gì / làm cho hết
Ký hiệu: Vて(で)しまう
Lỡ làm gì / Làm gì cho hoàn toànたべてしまう
のんでしまいます。
してしまう
きてしまう
... mà không làm gì
Ký hiệu: Vないで
(Làm gì) mà không (làm gì khác)たべないで、
のまないで、
しないで、
こないで、
... mà không làm gì
Ký hiệu: Vず(に)
(Làm gì) mà không (làm gì khác)たべずに、
のまず、
せずに、
こずに
Tôi muốn ai làm gì cho
Ký hiệu: Vて(で)ほしい(です。)
Tôi muốn được (ai) làm gì choたべてほしい
のんでほしいです。
しないでほしい
きてほしくない
Tôi muốn ai làm gì cho
Ký hiệu: Vて(で)もらいたい(です。)
Tôi muốn được (ai) làm gì choたべてもらいたい
のんでもらいたかった
してもらいたい
きてもらいたくない
Làm gì quá nhiều, quá mức
Ký hiệu: V過ぎる(Vすぎる)
Làm gì quá nhiều hay quá mứcたべすぎる
のみすぎ(だ)
しすぎる
きすぎる
Ai làm gì cho ai (vai vế bằng trở lên)
Ký hiệu: Vて(で)あげる
Làm gì cho aiかってあげる
よんであげる
してあげる
きてあげる
Ai làm gì cho tôi (vai vế bằng trở xuống)
Ký hiệu: Vて(で)くれる
Ai làm gì cho tôiかってくれる
よんでくれる
してくれる
きてくれる
Ai được ai khác làm gì cho (vai vế bằng trở xuống)
Ký hiệu: Vて(で)もらう
Ai được ai làm gì choかってもらう
よんでもらう
してもらう
きてもらう
Được ai (vai vế trên) làm gì cho
Ký hiệu: Vて(で)いただく
Ai được ai (tôn kính) làm gì choかっていただく
よんでいただく
していただく
きていただく
Làm cho ai (vai vế dưới) việc gì
Ký hiệu: Vて(で)やる
Làm gì cho ai (vế dưới)かってやる
よんでやる
してやる
きてやる

(C) Saromalang

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét