"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

KOSOADO

Chỉ thị từ (指示詞 shijishi) hay chỉ thị ngữ (指示語 shijigo) giống với "này (đây), đó, kia, nào (đâu)" trong tiếng Việt. Trong tiếng Nhật tương ứng là KO, SO, A, DO, để cho dễ nhớ tại Saromalang sẽ tạm gọi là "Con Sóng Á Đông".

KO (này, đây) là gần người nói, SO (đó) là gần người nghe, A (kia) là xa cả người nói lẫn người nghe và DO (nào, đâu) là nghi vấn từ dùng để hỏi.


BẢNG CHỈ THỊ NGỮ (指示語 SHIJIGO)
Sự vậtNơi chốnPhương hướng
(đầy đủ)
Nhân xưng
(lịch sự)
Liên thể từTrạng từTính từ
コKOこれこここっち(こちら)こいつ(こなた)このこうこんな
ソSOそれそこそっち(そちら)そいつ(そなた)そのそうそんな
アAあれあそこあっち(あちら)あいつ(あなた)あのあああんな
ドDOどれどこどっち(どちら)どいつ(どなた)どのどうどんな


CHỈ THỊ NGỮ (指示語 SHIJIGO) VÀ NGHĨA
Thể loạiKO (gần người nói)SO (gần người nghe)A (xa người nói lẫn người nghe)DO (hỏi, nghi vấn từ)
Sự vậtこれそれあれどれ
Loại từDanh từDanh từDanh từDanh từ
Nghĩađây, cái này, người này, ...đó, cái đó, người đó, ...kia, cái kia, người kia, ...nào, cái nào, người nào, ...
Nơi chốnここそこあそこどこ
Loại từDanh từDanh từDanh từDanh từ
Nghĩađây, ở đâyđó, ở đókia, ở kiađâu, ở đâu
Phương hướngこちらそちらあちらどちら
Loại từDanh từDanh từDanh từDanh từ
Nghĩađằng này, phía nàyđằng đó, phía đóđằng kia, phía kiađằng nào, phía nào
Phương hướngこっちそっちあっちどっち
Loại từDanh từDanh từDanh từDanh từ
Nghĩađằng này, phía nàyđằng đó, phía đóđằng kia, phía kiađằng nào, phía nào
Liên thể từこのそのあのどの
Loại từLiên thể từLiên thể từLiên thể từLiên thể từ
NghĩaN nàyN đóN kiaN nào
Trạng từこうそうああどう
Loại từTrạng từTrạng từTrạng từTrạng từ
Nghĩa(làm) như thế này(làm) như thế đó(làm) như thế kia(làm) như thế nào
Tính từこんなそんなあんなどんな
Loại từTính từTính từTính từTính từ
Nghĩanhư thế nàynhư thế đónhư thế kianhư thế nào
Trạng từこんなにそんなにあんなにどんなに
Loại từTrạng từTrạng từTrạng từTrạng từ
Nghĩanhư thế nàynhư thế đónhư thế kianhư thế nào
Nhân xưngこいつそいつあいつどいつ
Loại từDanh từDanh từDanh từDanh từ
Nghĩađứa này, thằng nàyđứa đó, thằng đóđứa kia, thằng kiađứa nào, thằng nào
Nhân xưngこなたそなたあなたどなた
Loại từDanh từDanh từDanh từDanh từ
Nghĩavị này, người nàyvị đó, người đó = bạnvị kia, người kia = bạnvị nào, người nào

(C) Saromalang.com

Danh sách đầy đủ bằng roomaji: (1) kore, sore, are, dore (2) koko, soko, asoko, doko (3) kochira, sochira, achira, dochira (4) cotchi (cocchi), sotchi (socchi), atchi (acchi), dotchi (docchi) (5) kono, sono, ano, dono (6) kou, sou, aa, dou (7) konna, sonna, anna, donna (8) konnani, sonnani, annani, donnani (9) koitsu, soitsu, aitsu, doitsu (10) konata, sonata, anata, donata.

2 nhận xét:

  1. Thanks. Tuy nhiên thiếu ví dụ. Cho nhiều ví dụ sẽ dễ nhớ hơn nhỉ

    Trả lờiXóa
  2. Rất dể hiểu. Nhưng thiếu ví dụ nên hơi khó nhớ !

    Trả lờiXóa