"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Tư, ngày 13 tháng 4 năm 2016

Nghi vấn từ nâng cao tiếng Nhật

Tất cả các nghi vấn từ thường sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Bảng này gồm cả các nghi vấn từ cơ bản tiếng Nhật. Với các bạn học sơ cấp, hãy học nghi vấn từ cơ bản trước.
Để xem cách đọc, hãy hơ chuột lên chữ tiếng Nhật.

BẢNG NGHI VẤN TỪ NÂNG CAO TIẾNG NHẬT
Nghi vấn từLoại từÝ nghĩaChú ý
だれNai, người nào-
Ncái gì-
どれNcái nào, người nào, v.v...Dùng cho nhiều loại người, vật, ...
どこNở đâu, nơi nào-
どちらNhướng nào, đằng nào"Vị nào" lịch sự nếu chỉ người
どの~A*... nàoPhải có N đứng sau
いつNkhi nào, lúc nào-
いくらNbao nhiêu (tiền, thời gian)Hay dùng với かかる "tốn"
おいくつNbao nhiêu tuổi (lịch sự)-
何歳Nmấy tuổi-
どうしてAdv, Nvì sao, tại sao-
なぜAdv, Ntại sao, vì sao-
どなたNvị nào (lịch sự)Lịch sự của だれ
どうAdv, Nnhư thế nào-
~いかがですか。(N)... thì sao ạ?hỏi thăm lịch sự
何人Nmấy người-
どのくらいNkhoảng bao nhiêu, khoảng bao lâuくらい chỉ mức độ
どのようにAdvnhư thế nào(làm gì như thế nào)
どんな~A*như thế nàoPhải có N đi sau
どのような~A*như thế nàoGiống どんな~
どういう~A*nói thế nào, thế nàoPhải có N đi sau
どんなにAdvnhư thế nàoTrạng từ
なんでAdvvì sao, tại saoGiống どうして và なぜ
どのくらいAdvkhoảng nàoHỏi số lượng
どうやってAdvnhư thế nào(Làm gì như thế nào)
どうすればAdvlàm thế nào thì ...Giống どうやって
どうしたらAdvlàm thế nào thì ...Giống どうやって
どっちNhướng nào, đằng nàoNói tắt của どちら
何名Adv, Nmấy vịHỏi lịch sự của 何人 nannin
何時Adv, Nmấy giờHỏi thời điểm
何時間Nmấy giờ đồng hồHỏi khoảng thời gian
何年Adv, Nnăm nào, năm mấyHỏi thời điểm
何年間Nmấy nămHỏi khoảng thời gian
何日Adv, Nngày mấy, mấy ngàyHỏi thời điểm và khoảng thời gian
何月Adv, Ntháng mấyThời điểm
何か月Nmấy thángKhoảng thời gian
何週間Nmấy tuầnHỏi khoảng thời gian
何曜日Adv, Nthứ mấyHỏi thứ mấy trong tuần
おいくつNbao nhiêu tuổiLịch sự
何歳Nmấy tuổi, bao nhiêu tuổiTrung lập
何分Adv, Nphút nào, mấy phút-
何秒Adv, Ngiây nào, mấy giây-
いつからAdvtừ khi nào-
いつまでAdvtới khi nào-
どこからAdvtừ đâu-
どこまでAdvtới đâu-
何分間Nmấy phút đồng hồHỏi khoảng thời gian
どの辺Nchỗ nào, vùng nào-
どこの国Nnước nào-
どの国Nnước nào-
何個Adv, Nmấy cáiĐếm vật nhỏ
何匹Adv, Nmấy conĐếm động vật
何本Adv, Nmấy câyĐếm vật dài
何枚Adv, Nmấy tờĐếm vật mỏng
何番Nsố thứ mấyChỉ số hiệu
何位Nthứ mấyChỉ vị trí
いくつAdv, Nmấy cái-
何時くらいAdvkhoảng mấy giờkurai = khoảng
何人ぐらいAdvkhoảng mấy ngườigurai là biến âm của kurai
いつころ/いつごろAdv, Nkhoảng tầm nào, khoảng khi nàokoro = khoảng thời điểm

(C) Saromalang

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét