Thứ Sáu, 15 tháng 4, 2016

Danh sách các thứ trong tuần tiếng Nhật

Thứ trong tuần đơn giản là 曜日 YOUBI [diệu nhật].

CÁCH NÓI THỨ TRONG TUẦN TRONG TIẾNG NHẬT

VIỆT
ANH
NHẬT
ÂM ĐỌC
TẮT 1
TẮT 2
Thứ hai
Monday
月曜日
getsu youbi
nguyệt diệu nhật
GETSU
月曜
GETSUYOU
Thứ ba
Tuesday
火曜日
ka youbi
hỏa diệu nhật
KA
火曜
KAYOU
Thứ tư
Wednesday
水曜日
sui youbi
thủy diệu nhật
SUI
水曜
SUIYOU
Thứ năm
Thursday
木曜日
moku youbi
mộc diệu nhật
MOKU
木曜
MOKUYOU
Thứ sáu
Friday
金曜日
kin youbi
kim diệu nhật
KIN
金曜
KIN YOU
Thứ bảy
Saturday
土曜日
do youbi
thổ diệu nhật
DO
土曜
DOYOU
Chủ nhật
Sunday
日曜日
nichi youbi
nhật diệu nhật
NICHI
日曜
NICHIYOU
Thứ mấy?
-
何曜日
nan youbi
hà diệu nhật
-
-

CÁC CÁCH NÓI KHÁC LIÊN QUAN TỚI THỨ TRONG TUẦN
Cách nói
Cách đọc
Hán Việt
Ý nghĩa
月火水木金土日
GETSU KA SUI MOKU KIN DO NICHI
nguyệt hỏa thủy mộc kim thổ nhật
thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy, chủ nhật
土日
DONICHI
thổ nhật
thứ 7, chủ nhật
月火水
GETSU KA SUI
nguyệt hỏa thủy
thứ hai, thứ ba, thứ tư
水木金
SUI MOKU KIN
thủy mộc kim
thứ tư, thứ năm, thứ sáu
水と金
SUI TO KIN
thủy và kim
thứ tư và thứ sáu
平日
HEIJITSU
bình nhật
ngày thường trong tuần (thứ 2 tới 6)
週末
SHUUMATSU
chu mạt
cuối tuần (thứ 7, chủ nhật)
祝日
SHUKUJITSU
chúc nhật
休日
KYUUJITSU
hưu nhật
ngày nghỉ
振替休日
FURIKAE KYUUJITSU
chấn thế hưu nhật
曜日
YOUBI
diệu nhật
thứ (trong tuần)
第一水曜日
DAIICHI SUIYOUBI
đệ nhất thủy diệu nhật
thứ tư tuần thứ nhất (trong tháng)
第二水曜日
DAINI SUIYOUBI
đệ nhị thủy diệu nhật
thứ tư tuần thứ hai (trong tháng)
第三水曜日
DAISAN SUIYOUBI
đệ tam thủy diệu nhật
thứ tư tuần thứ ba (trong tháng)
第四水曜日
DAIYON SUIYOUBI
đệ nhất thủy diệu nhật
thứ tư tuần thứ tư (trong tháng)
今週
KONSHUU
kim chu
tuần này
先週
SENSHUU
tiên chu
tuần trước
来週
RAISHUU
lai chu
tuần sau
先々週
SENSENSHUU
tiên tiên chu
tuần trước nữa
再来週
SARAISHUU
tái lai chu
tuần sau nữa
第一週
DAIISSHUU
đệ nhất chu
tuần thứ 1 trong tháng
第二週
DAINISHUU
đệ nhị chu
tuần thứ 2 trong tháng
第三週
DAISANSHUU
đệ tam chu
tuần thứ 3 trong tháng
第四週
DAIYONSHUU
đệ tứ chu
tuần thứ 4 trong tháng

© SAROMALANG

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét