Look Up

Chìa khóa cần tìm (Key):     >>Trang dịch giả chuyên nghiệp

                  

         

>>Dịch thuật Nhật Việt, Việt Nhật tài liệu chuyên môn, chuyên ngành khó với chất lượng cao    >>Xem hướng dẫn cách dịch thuật ngữ Nhật Việt    >>Cách dịch từ chuyên môn tiếng Việt sang tiếng Nhật    >>Translate Tool Page    >>Bing Translator

Dịch thuật tiếng Nhật chất lượng cao * Dịch tài liệu khó Nhật => Việt, Việt => Nhật

Dịch thuật Nhật Việt chất lượng cao

Aな N4

Đây là danh sách tính từ Aな trong N4. Tính từ Aな là những tính từ khi bổ nghĩa cho danh từ thì phải thêm な thành dạng AなN. Trừ bổ nghĩa danh từ, các cách chia khác về cơ bản là giống danh từ. Xin hãy tham khảo thêm về tính từ tại Danh sách tính từ N5.

DANH SÁCH TÍNH TỪ Aい CẤP ĐỘ N4 (JLPT)

Âm Hán Việt: Hơ chuột lên kanji.

#KanjiFuriganaRomajiEnglishNghĩa
1一生懸命いっしょうけんめいisshoukenmeito one’s fullest possibilitycố hết sức mình
2いやiyaunpleasantkhông thích, ghét
3色々いろいろiroirovariousnhiều ... khác nhau
4大勢おおぜいoozeilots of people, crowdednhiều người, đông
5簡単かんたんkantaneasyđơn giản, dễ
6危険きけんkikendangerousnguy hiểm
7嫌いきらいkiraito not likeghét, đáng ghét
8きれいきれいkireipretty, beautifulđẹp, sạch
9結構けっこうkekkouwonderful,enviabletốt, được, đáng hài lòng
10元気げんきgenkihealthykhỏe mạnh, tươi tắn
11残念ざんねんzannenregrettable, dissapointingđáng tiếc
12静かしずかshizukaquietyên tĩnh
13自由じゆうjiyuufree, unrestrainedtự do
14十分じゅうぶんjyuubunsufficientđầy đủ, đủ
15上手じょうずjyouzugood, skilledgiỏi
16丈夫じょうぶjoubuhealthy, robustchắc, bền, khỏe
17心配しんぱいshimpaicare, worrylo lắng
18好きすきsukilike, lovethích, yêu
19大丈夫だいじょうぶdaijoubuok,fineổn, không sao
20大好きだいすきdaisukipassionaterất thích
21大切たいせつtaisetsuimportant,preciousquan trọng
22大変たいへんtaihenterriblekhủng khiếp, tồi tệ
23丁寧ていねいteineipolitelịch sự
24適当てきとうtekitouproper, suitablethích hợp, tùy tiện
25特別とくべつtokubetsuspecialđặc biệt
26賑やかにぎやかnigiyakalivelynhộn nhịp, đông vui
27熱心ねっしんnesshineager, enthusiasticnhiệt tình
28必要ひつようhitsuyounecessarycần thiết
29ひまhimafree (time)rảnh, rảnh rỗi
30不便ふべんfubeninconvenientbất tiện
31下手へたhetabad at, unskilledkém, dở
32便利べんりbenriuseful, convenienttiện, tiện lợi
33真面目まじめmajimeserious, earnestnghiêm túc, ngoan
34真直ぐまっすぐmassugustraightthẳng, thẳng tắp
35無理むりmuriunreasonnablephi lý, không thể, quá khả năng
36有名ゆうめいyuumeifamousnổi tiếng
37らくrakucomfortable, easythoải mái, dễ chịu, dễ dàng
38立派りっぱrippaexcellent, splendid,finehào nhoáng, hoành tráng, tuyệt
Ghi chú: Hơ chuột lên chữ kanji để xem âm đọc Hán Việt.

Saromalang chế tác theo danh sách của Nihongoichiban (Xem danh sách gốc).

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét