Sơ đồ tổng kết CHO - NHẬN tiếng Nhật của Saromalang.
❖MẪU NGỮ PHÁP Vて(で)あげる
Mẫu câu: N1は N2に Vて(で)あげるLàm gì cho ai (người có vai vế ngang hàng trở lên).
かいてあげる viết cho (書く・かく)
よんであげる đọc cho (読む・よむ)
山田さんは鈴木さんに本をよんであげました。
Anh Yamada đã đọc sách cho chị Suzuki ạ.
Chú ý: あげる là động từ một đoạn (V1) có nghĩa là cho. Ví dụ:
私は友だちに本をあげた。 Tôi đã cho bạn tôi sách.
Ngoài ra あげる cũng có nhiều nghĩa khác như "nâng lên, đưa lên, ...." hãy tra từ điển để xem ví dụ.
Tôi muốn làm gì cho ai
Dùng mẫu: (私は) Nに Vて(で) あげたい (です)
子どもに日本語を教えてあげたい。
Tôi muốn dạy tiếng Nhật cho trẻ em. 〈私は子どもに日本語を教えてあげたい。〉
Mẫu Vて(で)あげたい này chỉ dùng cho chủ ngữ là tôi.
