Hiển thị các bài đăng có nhãn Vdeita. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Vdeita. Hiển thị tất cả bài đăng

Chủ Nhật, 24 tháng 7, 2016

THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN TIẾNG NHẬT (KHẲNG ĐỊNH)

Động từ tiếng Nhật thì quá khứ tiếp diễn (khẳng định)

Thì quá khứ tiếp diễn gọi là 過去進行形 (kako shinkoukei, quá khứ tiến hành hình). Thì này diễn tả 2 hành động:
(1) Hành động đang diễn ra trong một thời điểm quá khứ ví dụ たべていた đang ăn (plain), のんでいました đang uống (polite)
(2) Đang ở trong trạng thái nào đó trong quá khứ ví dụ:
やせていた gầy (đã gầy đi やせる và đang ở trạng thái gầy)
ふとっていた mập (đã mập lên ふとる và đang ở trạng thái mập

Ví dụ thì quá khứ tiếp diễn (khẳng định)
Dạng lịch sự: たべていました。 (đang ăn, たべる)  nói tắt: 食べてました (bỏ い)
のんでいました。 (đang uống, のむ)  nói tắt: のんでました (bỏ い)

Dạng thường: たべていた (đang ăn, たべる) nói tắt: たべてた (bỏ い)
のんでいた (đang uống, のむ) nói tắt: のんでた (bỏ い)

Chú ý: Cũng có thể nói lịch sự với Dạng thường + です。 Ví dụ:
たべていたです。
のんでいたです。

Cách chia động từ khẳng định thì quá khứ tiếp diễn

Dạng lịch sự (polite form)
V_past_progressive_polite = Vて/で + いました。
Vて/で + いました động từ dạng て/で thêm いました
Ví dụ: とっていました。 (とる・とって) | よんでいました。 (よむ・よんで)

Dạng thường (plain form)
V_past_progressive_plain = Vて/で + いた
Vて/で + いた động từ dạng て/で thêm いた
Ví dụ: とっていた。 (とる・とって) | よんでいた (よむ・よんで)

Chú ý
いる・います là có ai, động vật đang ở, có mặt, tồn tại ở nơi nào đó.

Bảng chia mẫu động từ tiếng Nhật khẳng định thì quá khứ tiếp diễn