"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Ba, ngày 26 tháng 4 năm 2011

Ngữ pháp thi Nhật ngữ N1: A極まる/極まりない

語意 / Nghĩa
A極まる/A極まりない
Cực kỳ A, vô cùng A. (Dùng để nhấn mạnh A)

* Chữ 極 cực có ý nghĩa như trong "cực hạn".
* Dùng chỉ trạng thái cực hạn.
* Thường sử dụng cho những việc xấu.
* きわまりない nhìn thì hình thức là phủ định nhưng ý nghĩa giống như 極まる, chỉ mức độ đến mức "không có giới hạn" như trong chữ "vô cùng" (không có giới hạn).

読み方 / Cách đọc
極まる:きわまる
極まりない:きわまりない

用例 / Ví dụ
彼のしたことは、卑劣極まる。
Việc anh ta đã làm là cực kỳ hèn hạ.
彼の態度は、失礼極まりない。
Thái độ của anh ta là vô cùng vô lễ.
彼の生活は徹夜マージャンに深酒と不健康極まりない。
Cuộc sống của anh ấy ngoài chơi majan (mạt trược) thâu đêm còn uống rượu quá nhiều và sức khỏe cực kỳ kém.
感極まって泣き出した。
Tôi vô cùng cảm động và bắt đầu khóc.
-------------------------------------------------
語彙 / Từ vựng
彼=かれ
卑劣=ひれつ ti liệt
態度=たいど thái độ
失礼=しつれい thất lễ
生活=せいかつ sinh hoạt
徹夜=てつや triệt dạ >> thức thâu đêm
深酒=ふかざけ (thâm + tửu) >> uống rượu nhiều
不健康=ふけんこう bất kiện khang >> sức khỏe kém
感極まる=かんきわまる >> vô cùng cảm động, rất cảm động
泣き出す=なきだす >> bắt đầu khóc
-------------------------------------------------
文法
何かをし出す:何かをし始める bắt đầu làm gì đó
出す(だす) ở đây là chỉ hành động lấy một cái gì đó từ bên trong đưa ra, ở đây chỉ hành động bắt đầu làm gì đó. Ý nghĩa của ooo+dasu giống như ooo+hajimeru, đều chỉ việc bắt đầu của hành động ooo.
Ví dụ:
動き出す:bắt đầu chuyển động, bắt đầu hành động
発芽しだす:bắt đầu mọc mầm


Bạn không biết cách đọc chữ hiragana và kanji? Hãy dùng trang dịch của google dưới đây và ấn vào nút "â" bên dưới ô nhập văn bản để hiện cách đọc bằng chữ la tinh.
http://translate.google.com/#ja|vi|

1 nhận xét: