"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Sáu, ngày 06 tháng 5 năm 2016

Động từ này nghĩa là gì? 奪い合い 慰め合う

Nhân một bạn hỏi qua Facebook thì trong bài hát Hide-away (của AAA) có câu:

ちっぽけな物を奪い合い 慰め合う
chippokena mono wo ubaiai nagusameau

ちっぽけな là tính từ NA nghĩa là "chẳng đáng lấy", "nhỏ nhặt".
物 mono [vật] thì chắc các bạn biết rồi.
奪う ubau [đoạt] là cướp, tranh đoạt.
慰める nagusameru [úy] là an ủi, úy lạo.

Vậy động từ 奪い合い 慰め合う nghĩa là gì? Hãy giải đáp ở comment bên dưới. ↓↓↓

ĐÁP ÁN
合う có nghĩa là "hợp, phù hợp" nhưng khi đi với động từ V{masu} thì thành động từ ghép nghĩa là "làm gì cùng với nhau". 奪い合う ubaiau là "cướp lẫn nhau" (làm hành động cướp cùng nhau nhưng phải có người bị cướp chứ? tức là cướp lẫn nhau) còn 慰める => 慰めます nagusamemasu => 慰め合う nagusameau nghĩa là "an ủi lẫn nhau" (làm hành động an ủi cùng với nhau).

Ở đây 奪い合う ubaiau và 慰め合う nagusameau là hai động từ riêng rẽ. 奪い合い ubaiai là dạng nối câu (lịch sự hơn) giống như 奪い合って ubaiatte.
Câu trên là "tranh cướp nhau những thứ không đáng và an ủi lẫn nhau" nói về hai người yêu nhau theo phong cách "ba ngày chia tay một lần nhỏ, năm ngày chia tay một lần lớn".

QUIZ
Câu 1: 愛する aisuru nghĩa là "yêu" vậy thì "yêu nhau" là gì? (dạng plain và dạng polite)
Xem đáp án

Câu 2: 抱く daku là "ôm", vậy "ôm nhau" là gì ở dạng plain và dạng polite?
Xem đáp án

Câu 3: 合う au đứng riêng rẽ có nghĩa là gì?
Xem đáp án

1 nhận xét:

  1. 奪い合い: Tranh nhau
    慰め合う: An ủi nhau

    Trả lờiXóa