Giả sử chúng ta có một đoạn văn bản như thế này:
うとうととして目が覚めると女はいつのまにか、隣のじいさんと話を始めている。…
発車まぎわに頓狂な声を出して駆け込んで来て、いきなり肌はだをぬいだと思ったら背中にお灸きゅうのあとがいっぱいあったので、三四郎の記憶に残っている。
Vì tiếng Nhật không có dấu cách nên chúng ta không biết từ nào với từ nào cả. Nhìn như một đống giun rắn lằng ngoằng với nhau nếu chưa giỏi tiếng Nhật. Tôi muốn phân tích đoạn này thành các từ đơn. Hơn nữa, tôi còn muốn các dạng chia động từ hay tính từ được chuyển thành dạng từ điển ví dụ 思ったら là NẾU (QUÁ KHỨ) có dạng từ điển là 思う.
MiraCool giai quyết vấn đề cho bạn giống như trong video giới thiệu sau.
VIDEO
Đoạn trên sẽ được phân tích thành:
うとうと( ) として( với tư cách là (làm gì) coi như là như là xem như là (auto) với tư cách với vai trò được coi như là lấy tư cách là lấy vai trò là xem như được xem như
) 目( mắt con mắt cặp mắt đôi mắt cái nhìn ánh mắt thứ mục các mục mặt hàng (auto) tầm nhìn
) が( [GA] nhưng (trợ từ) (←chủ thể) ←chủtừvếcâu
) 覚める( thức tỉnh thức giấc tỉnh ngủ tỉnh rượu thức tỉnh tỉnh ngộ tỉnh thức
) と( ) 女( (auto) phụ nữ con gái nữ giới phái nữ người phụ nữ
) は( [HA] (trợ từ) (←chủ ngữ) là thì (nhấnmạnh)
) いつのまにか( tự lúc nào tự lúc nào đó từ một lúc nào đó (auto) không biết từ bao giờ một cách lặng lẽ không hay biết
) 、( , ) 隣( hàng xóm bên cạnh ở sát ngay sát sát bên ngay cạnh (auto) láng giềng gần gũi kế bên
) の( [NO] của (trợ từ) (tạobổngữ)
) じいさん( ông ông ơi ông lão ông cụ cụ ông
) と( ) 話( ) を( [WO] (trợ từ) (←tân ngữ) đi qua
) 始めている始める ( bắt đầu bắt đầu từ bắt đầu với (auto) khởi xướng bắt đầu thực hiện làm bắt đầu
) 。…( .… ) 発車( xuất phát khởi hành bắt đầu khởi hành bắt đầu xuất phát bắt đầu lăn bánh xe xuất phát tàu xuất phát
) まぎわ( ngay sát lúc ngay sát ngay trước thời điểm ngay sát mép
) に( [NI] (trợ từ) cho cho (ai...) vào vào trong tới đến đối với
) 頓狂( (auto) kỳ quặc khác thường ngớ ngẩn lố bịch buồn cười một cách kỳ quái vô duyên đột ngột một cách kỳ quặc
) な( [NA] (na-adj) đừng chớ đừng có (trợ từ)
) 声( tiếng tiếng nói tiếng người giọng giọng nói giọng người giọng hát giọng ca cảm tưởng ý kiến mong muốn ý kiến mong muốn (auto) âm thanh
) を( [WO] (trợ từ) (←tân ngữ) đi qua
) 出して出す ( vứt vứt rác lấy ra lấy khỏi lấy ra khỏi nộp bán bày ra bán bày hàng ra bán bắt đầu (auto) đưa ra phát hành xuất bản trình bày
) 駆け込んで駆け込む ( (auto) lao vào chạy vào xông vào vội vã chạy vào chạy gấp vào đâm đầu vào
) 来て来る ( tới tới đây tới lúc này (auto) đến đến với
) 、( , ) いきなり( đột nhiên bất ngờ không báo trước (auto) đột ngột
) 肌( da da dẻ làn da bề mặt da màu da biểu bì bằng da bằng thịt có máu
) はだ( da da dẻ làn da bề mặt da màu da biểu bì bằng da bằng thịt có máu
) を( [WO] (trợ từ) (←tân ngữ) đi qua
) ぬいだぬぐ ( cởi cởi ra cởi bỏ trút trút ra trút bỏ thoát y
) と( ) 思ったら思う ( nghĩ nghĩ là nghĩ rằng cho rằng cho là thấy thấy là cảm thấy là tưởng rằng thấy rằng cho là thế nghĩ cho nghĩ về suy nghĩ
) 背中( lưng sau lưng phần lưng phía sau phía sau lưng trên lưng đằng sau lưng
) にお( (auto) cò lặn chim nước chim bơi
) 灸きゅう( ) の( [NO] của (trợ từ) (tạobổngữ)
) あと( +3 mục từ (auto) dấu vết vết tích tàn dư
) が( [GA] nhưng (trợ từ) (←chủ thể) ←chủtừvếcâu
) いっぱい( tràn đầy trong lòng tràn đầy no trong lòng ngập tràn trong lòng ngập tràn cảm xúc có rất nhiều tràn ngập một li một cốc có thật là nhiều hết cỡ đầy ú ụ ú ụ +1 mục từ (auto) đầy nhiều đầy đủ chật {auto} một ly một lần nữa
) あったある ( có có ở có tại tồn tại +2 mục từ
) ので( ) 、( , ) 三四郎( (auto) Sanshirō tên riêng Sanshirō nhân vật Sanshirō tiểu thuyết Sanshirō
) の( [NO] của (trợ từ) (tạobổngữ)
) 記憶( ký ức trí nhớ ghi nhớ nhớ nhớ là không nhớ gì về
) に( [NI] (trợ từ) cho cho (ai...) vào vào trong tới đến đối với
) 残っている残る ( còn sót còn sót lại sót lại còn lại để lại lưu lại đọng lại phần còn lại (auto) duy trì
) 。( . )
Bạn có thể chọn nghĩa phù hợp. Bên dưới là danh sách từ và bạn có thể biên tập lại ý nghĩa của từ và sao danh sách từ + ý nghĩa để dùng trong các công cụ dịch AI v.v.
Danh sách từ cùng ý nghĩa, dạng từ điển, v.v. trên MiraCool
Bản Demo:
MiraCool Demo
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét