Hiển thị các bài đăng có nhãn Vません. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Vません. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 11 tháng 7, 2016

Bảng chia động từ Vません và Vない

ĐỘNG TỪ Vません

Vません là phủ định của Vます。
Vます: Động từ ở dạng lịch sự, thì tương lai/hiện tại đơn giản, khẳng định.
Vません:Động từ ở dạng lịch sự, thì tương lai/hiện tại đơn giản, phủ định.

Cách biến đổi thành dạng Vません:

Vません = Vます ー ます + ません

Chỉ cần lấy Vます bỏ ます và thêm ません。
Ví dụ:
たべる (食べる) → たべます → たべません
のむ (飲む) → のみます → のみません

ĐỘNG TỪ Vない

Vない là phủ định của Vdic. (động từ nguyên dạng).
Vdic: Động từ ở dạng thường, thì tương lai/hiện tại đơn giản, khẳng định.
Vない:Động từ ở dạng thường, thì tương lai/hiện tại đơn giản, phủ định.

Cách biến đổi thành dạng Vない:

V1ない = V1 - る + ない
V5ない = V5 + [hàng cuối U => hàng A*] + ない
*Trừ âm cuối là う thì đổi thành わ không đổi sang あ。
V1 (động từ một đoạn): Bỏ る thêm ない。
V5 (động từ năm đoạn): Đổi âm cuối hàng U thành hàng A và thêm ない。 Trừ khi âm cuối là う thì đổi sang わ thay vì あ (bất quy tắc).
Ví dụ:
V1: たべる (食べる) → たべない
のむ (飲む) → のまない
あう (会う) → あわない

>>So sánh dạng thường (plain form) và dạng lịch sự (polite form)

[Bảng chia động từ Saromalang] Hơ chuột lên Vdic để xem nghĩa.