ĐỘNG TỪ Vません
Vません là phủ định của Vます。Vます: Động từ ở dạng lịch sự, thì tương lai/hiện tại đơn giản, khẳng định.
Vません:Động từ ở dạng lịch sự, thì tương lai/hiện tại đơn giản, phủ định.
Cách biến đổi thành dạng Vません:
Vません = Vます ー ます + ません
Ví dụ:
たべる (食べる) → たべます → たべません
のむ (飲む) → のみます → のみません
ĐỘNG TỪ Vない
Vない là phủ định của Vdic. (động từ nguyên dạng).Vdic: Động từ ở dạng thường, thì tương lai/hiện tại đơn giản, khẳng định.
Vない:Động từ ở dạng thường, thì tương lai/hiện tại đơn giản, phủ định.
Cách biến đổi thành dạng Vない:
V1ない = V1 - る + ない
V5ない = V5 + [hàng cuối U => hàng A*] + ない
*Trừ âm cuối là う thì đổi thành わ không đổi sang あ。V1 (động từ một đoạn): Bỏ る thêm ない。
V5 (động từ năm đoạn): Đổi âm cuối hàng U thành hàng A và thêm ない。 Trừ khi âm cuối là う thì đổi sang わ thay vì あ (bất quy tắc).
Ví dụ:
V1: たべる (食べる) → たべない
のむ (飲む) → のまない
あう (会う) → あわない
>>So sánh dạng thường (plain form) và dạng lịch sự (polite form)
[Bảng chia động từ Saromalang] Hơ chuột lên Vdic để xem nghĩa.