Chào các bạn!
Chúng ta cũng khá hay gặp 意気込む IKIGOMU và không thực sự biết dịch sao cho đúng. Ngay cả người dịch chuyên nghiệp cũng khó khăn khi dịch từ tiếng Nhật này qua tiếng Việt.
Cách tốt nhất vẫn là tra từ điển:
いき‐ご・む【意気込む】
[動マ五(四)]進んでしようとして、奮いたつ。はりきる。「―・んで出かける」
いきごむ【意気込む】
〔熱心である〕be eager ((to do)),be enthusiastic ((about));〔決意している〕be determined [resolved] ((to do))
・大いに意気込んで計画を練り始めた
We set to work refining the plan with great enthusiasm.
・今度こそ優勝するぞとチーム全員意気込んでいる
The entire team is bent [intent] on winning this time.
・この問題を一挙に解決すると彼らは大いに意気込んでいる
They are firmly 「determined to solve [set on solving] this problem once and for all.
Nhưng nói thật là vẫn thật mơ hồ, không rõ nghĩa:
いきごむ ③
何かをしようとして張り切る。力をいれる。勢いこむ。
「今度こそ成功させようと―・む」「―・んで答える」
Theo nghĩa tiếng Nhật thì là hồ hởi làm gì đó, căng mình ra (張り切る = quyết tâm) để làm gì đó, hay là có sức mạnh trong đó (力をいれる). Do đó, theo tôi thì:
意気込む = với tinh thần quyết tâm cao, quyết tâm cao độ