Look Up

Chìa khóa cần tìm (Key):     >>Trang dịch giả chuyên nghiệp

                  

         

>>Dịch thuật Nhật Việt, Việt Nhật tài liệu chuyên môn, chuyên ngành khó với chất lượng cao    >>Xem hướng dẫn cách dịch thuật ngữ Nhật Việt    >>Cách dịch từ chuyên môn tiếng Việt sang tiếng Nhật    >>Translate Tool Page    >>Bing Translator

Dịch thuật tiếng Nhật chất lượng cao * Dịch tài liệu khó Nhật => Việt, Việt => Nhật

Dịch thuật Nhật Việt chất lượng cao

Thứ Sáu, 15 tháng 7, 2022

Cách dịch đúng 不気味 BUKIMI sang tiếng Việt

Bài này hướng dẫn cách dịch  不気味 [bất khí vị] hay 無気味 [vô khí vị] = BUKIMI sang tiếng Việt. Để dịch đúng thì phải tra từ điển chữ 不気味:

Từ điển tiếng Nhật:

デジタル大辞泉
ぶ‐きみ【不気味/無気味】
読み方:ぶきみ[名・形動]気味が悪いこと。また、そのさま。「—な笑い声」[派生]ぶきみがる[動ラ五]ぶきみさ[名]
Từ điển Nhật-Anh:
ぶきみ【不気味】
不気味な weird;〔幽霊などを暗示させる〕eerie;〔不吉な〕ominous;〔不可解な〕uncanny;〔この世のものでない〕unearthly
・不気味な音[笑い声/夜]
 「an eerie [a weird] sound [laugh/night]
・そこは不気味なところだった
 The place looked ominous.
・不気味な叫び声
 an unearthly shriek
・辺りは不気味に静まり返っていた
 Everything was ominously still and silent.
・彼の勘は不気味なほどさえていた
 He had an uncanny sixth sense.
・いつも笑わない彼がにたにたしてるとなんとも不気味だった
 His grin made me shudder, for I had never seen him smile.

Từ này có nghĩa là 気味が悪いこと nghĩa là cảm giác xấu, cảm xúc xấu, và ví dụ là 不気味な笑い声 tức là "tiếng cười [.......]" như thế nào đó.

Nhìn nghĩa tiếng Anh thì có 〔不吉な〕ominous từ là không lành, có điềm xấu, hay "eerie" = "kỳ lạ, kỳ quái", hay "〔この世のものでない〕unearthly" = "không phải là thứ thuộc về thế giới này".

Do đó, 不気味/無気味 = QUÁI GỞ, QUÁI DỊ, KỲ QUÁI.

Nó dùng để miêu tả những thứ không đem lại cảm giác, cảm xúc tốt cho chúng ta, làm chúng ta cảm thấy như nó báo điểm gở hay những thứ ma quái không thuộc về thế giới này.

不気味な笑い声 = tiếng cười quái gở, tiếng cười quái dị

そこは不気味なところだった = Chỗ đó là một chỗ quái  gở

Đơm đặt, bịa chuyện cho dễ nhớ:

Vũ khí Mỹ (BUKIMI) thường rất QUÁI DỊ

気味 [khí vị] KIMI/GIMI nghĩa là gì?

Tra từ điển 気味 thì thu được:

き‐み【気味】
読み方:きみ
1ある事態や物事から受ける感じ。また、その感じた気持ち。きび。「—が悪い」「総て—のよい、きらびやかな、うつくしい、月は」〈二葉亭訳・めぐりあひ〉
2いくらかその傾向にあること。「かぜの—がある」
3香りと味。「喉(のど)渇き口損じて、—も皆忘れにけり」〈盛衰記・一一〉
4物事の趣。味わい。→気味(ぎみ)「閑居の—もまた同じ」〈方丈記〉

ぎ‐み【気味】
読み方:ぎみ[接尾]名詞や動詞の連用形に付いて、そのような傾向やようすがある意を表す。「風邪—」「焦り—」「太り—」
Nó là CẢM XÚC, CẢM GIÁC, CÓ HƠI HƯỚNG, CÓ CHIỀU HƯỚNG, CẢM THẤY HƠI BỊ.

Trường hợp làm tiếp vĩ ngữ sẽ đọc là GIMI:
風邪気味 KAZEGIMI = cảm giác hơi bị cảm
焦り気味  ASERIGIMI = cảm thấy hơi nóng lòng
太り気味 FUTORIGIMI = cảm giác hơi mập lên
Takahashi

Quiz: 気味 và 気持ち (cảm xúc, cảm giác, tâm trạng) cùng là cảm xúc, cảm giác nhưng khác nhau như thế nào?

1 nhận xét:

  1. 気持ち = cảm xúc, tâm trạng, tự mình suy nghĩ, cảm thấy trong lòng. 気味 = cảm giác kiểu sờ thấy, chạm thấy, ngửi thấy, từ một vật thể, cái gì đó khách quan đem lại cho ta cảm giác đó ạ.

    Trả lờiXóa