Look Up

Chìa khóa cần tìm (Key):     >>Trang dịch giả chuyên nghiệp

                  

         

>>Dịch thuật Nhật Việt, Việt Nhật tài liệu chuyên môn, chuyên ngành khó với chất lượng cao    >>Xem hướng dẫn cách dịch thuật ngữ Nhật Việt    >>Cách dịch từ chuyên môn tiếng Việt sang tiếng Nhật    >>Translate Tool Page    >>Bing Translator

Dịch thuật tiếng Nhật chất lượng cao * Dịch tài liệu khó Nhật => Việt, Việt => Nhật

Dịch thuật Nhật Việt chất lượng cao

Thứ Ba, 5 tháng 11, 2019

Chữ kanji ghép từ 3 chữ giống nhau

Ví dụ trong hán tự thường dùng trong tiếng Nhật là 品 PHẨM, 森 SÂM, 晶 TINH.

品 PHẨM là sản phẩm, phẩm chất, ghép từ 3 chữ 口 KHẨU.
森 SÂM là rừng rậm, ghép từ 3 chữ 木 MỘC. Ngoài ra còn có 林 LÂM là rừng thưa.
晶 TINH là sáng, kết tinh.

Ngoài ra còn nhiều chữ nữa. Đây là danh sách. Nhấp vào từng chữ để tra nghĩa trên Yurica Kanji Dictionary.

Đề xuất của S: Sao không tận dụng ký tự lặp chữ để viết những chữ như 龘麤鱻 cho đỡ mỏi tay nhỉ?
Ví dụ thế này:

Danh sách các chữ kanji ghép từ 3 hán tự giống nhau như 品, 森, 晶
01. chữ kanji ghép từ 3 hán tự NHÂN (người)
02. chữ kanji ghép từ 3 hán tự ĐAO (cây đao, dao)
03. chữ kanji ghép từ 3 hán tự LỰC (sức)
04. chữ kanji ghép từ 3 hán tự NGUYÊN (cánh đồng)
05. chữ kanji ghép từ 3 hán tự KHƯ (bộ khư, TƯ 私)
06. chữ kanji ghép từ 3 hán tự HỰU (lại, lần nữa)
07. chữ kanji ghép từ 3 hán tự KHẨU (miệng)
08. chữ kanji ghép từ 3 hán tự CÁT (tốt lành)
09. chữ kanji ghép từ 3 hán tự THỔ (đất)
10. chữ kanji ghép từ 3 hán tự NỮ (phụ nữ)
11. chữ kanji ghép từ 3 hán tự TỬ (con vv)
12. chữ kanji ghép từ 3 hán tự TÂM (lòng, con tim)
13. chữ kanji ghép từ 3 hán tự THỦ (tay)
14. chữ kanji ghép từ 3 hán tự NHẬT (mặt trời, ngày)
15. chữ kanji ghép từ 3 hán tự MỘC (cây, gỗ)
16. chữ kanji ghép từ 3 hán tự CHỈ (dừng, đình chỉ)
17. chữ kanji ghép từ 3 hán tự MAO (lông, tóc)
18. chữ kanji ghép từ 3 hán tự THỦY (nước)
19. chữ kanji ghép từ 3 hán tự TUYỀN (suối)
20. chữ kanji ghép từ 3 hán tự HỎA (lửa)
21. chữ kanji ghép từ 3 hán tự NGƯU (bò, trâu)
22. chữ kanji ghép từ 3 hán tự KHUYỂN (chó)
23. chữ kanji ghép từ 3 hán tự ĐIỀN (ruộng)
24. chữ kanji ghép từ 3 hán tự BẠCH (trắng)
25. chữ kanji ghép từ 3 hán tự MỤC (mắt)
26. chữ kanji ghép từ 3 hán tự TRỰC (thẳng)
27. chữ kanji ghép từ 3 hán tự THẠCH (đá)
28. chữ kanji ghép từ 3 hán tự DƯƠNG (cừu, dê)
29. chữ kanji ghép từ 3 hán tự NHĨ (tai)
30. chữ kanji ghép từ 3 hán tự THIỆT (lưỡi)
31. chữ kanji ghép từ 3 hán tự TRIỆT (bộ Triệt, cỏ non)
32. chữ kanji ghép từ 3 hán tự TRÙNG (sâu)
33. chữ kanji ghép từ 3 hán tự NGÔN (nói)
34. chữ kanji ghép từ 3 hán tự BỐI (vỏ sò, tiền)
35. chữ kanji ghép từ 3 hán tự XA (xe cộ)
36. chữ kanji ghép từ 3 hán tự KIM (vàng, tiền)
37. chữ kanji ghép từ 3 hán tự CHUY (bộ Chuy, chim đuôi ngắn)
38. chữ kanji ghép từ 3 hán tự LÔI (sấm)
39. chữ kanji ghép từ 3 hán tự PHONG (gió)
40. chữ kanji ghép từ 3 hán tự PHI (bay)
41. chữ kanji ghép từ 3 hán tự MÃ (ngựa)
42. chữ kanji ghép từ 3 hán tự NGƯ (cá)
43. chữ kanji ghép từ 3 hán tự 鹿 LỘC (hươu nai)
44. chữ kanji ghép từ 3 hán tự LONG (rồng)

Takahashi

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét