Động từ tiếng Nhật thì hiện tại tiếp diễn (khẳng định)
Thì hiện tại tiếp diễn gọi là 現在進行形 (genzai shinkoukei, hiện tại tiến hành hình). Thì này diễn tả 2 hành động:(1) Hành động đang diễn ra trong hiện tại ví dụ たべている đang ăn (plain), のんでいます đang uống (polite)
(2) Đang ở trong trạng thái nào đó trong hiện tại ví dụ:
やせている gầy (đã gầy đi やせる và đang ở trạng thái gầy)
ふとっている mập (đã mập lên ふとる và đang ở trạng thái mập
Đây cũng là thì tương lai tiếp diễn của tiếng Nhật 未来進行形 (mirai shinkoukei, vị lai tiến hành hình). Thì thương lai tiếp diễn là hành động đang diễn ra ở thời điểm tương lai.
Ví dụ thì hiện tại tiếp diễn (khẳng định)
Dạng lịch sự: たべています。 (đang ăn, たべる)
のんでいます。 (đang uống, のむ)
Dạng thường: たべている (đang ăn, たべる)
のんでいる (đang uống, のむ)
Cách chia động từ khẳng định thì hiện tại tiếp diễn
Dạng lịch sự (polite form)
V_present_progressive_polite = Vて/で + います。
Vて/で + います động từ dạng て/で thêm います
Ví dụ: とっています。 (とる・とって) | よんでいます。 (よむ・よんで)
Dạng thường (plain form)
V_present_progressive_plain = Vて/で + いる
Vて/で + いる động từ dạng て/で thêm いる
Ví dụ: とっている。 (とる・とって) | よんでいる (よむ・よんで)
Ví dụ: とっている。 (とる・とって) | よんでいる (よむ・よんで)
Chú ý
いる・います là có ai, động vật đang ở, có mặt, tồn tại ở nơi nào đó.