Look Up

Chìa khóa cần tìm (Key):     >>Trang dịch giả chuyên nghiệp

                  

         

>>Dịch thuật Nhật Việt, Việt Nhật tài liệu chuyên môn, chuyên ngành khó với chất lượng cao    >>Xem hướng dẫn cách dịch thuật ngữ Nhật Việt    >>Cách dịch từ chuyên môn tiếng Việt sang tiếng Nhật    >>Translate Tool Page    >>Bing Translator

Dịch thuật tiếng Nhật chất lượng cao * Dịch tài liệu khó Nhật => Việt, Việt => Nhật

Dịch thuật Nhật Việt chất lượng cao

Thứ Tư, 19 tháng 9, 2018

Phân biệt "otagai" và "isshoni" trong "Otagai gambarou ne" và "Isshoni gambarou ne"

Chúng ta hay nghe người Nhật nói:

お互い頑張りましょうね。
Otagai ganbarimashou ne.

Vả: 一緒に頑張りましょうね。
Isshoni gambarimashou ne.

Hay dạng bạn bè là: おたがい頑張ろうね。 Otagai gambarou ne. / いっしょに頑張ろうね。 Isshoni gambarou ne.

Vậy thì "otagai" và "isshoni" khác gì nhau?

Hai câu này không phải đều có nghĩa là "Chúng ta cùng nhau cố gắng nhé".

"Isshoni" nghĩa là "cùng nhau, làm với nhau" nên câu:

Isshoni gambarimashou ne.

... thì đúng là có nghĩa "Chúng mình cùng nhau cố gắng nhé" thật. "Cùng nhau" tức là thường là làm chung với nhau một việc, một mục đích, thường là cùng thời điểm, cùng địa điểm.

Nhưng câu: Otagai gambarimashou ne.
... thì lại không phải là như thế. Ogatai ở đây là riêng rẽ, mỗi người cố gắng riêng việc của mình, chứ không phải là làm chung một việc, một mục đích với nhau.

Tức là "otagai" nghĩa là bạn cố gắng việc của bạn còn mình cố gắng việc của mình nhé.

Vì thế câu này khá hay. Hay ở chỗ nào?

Trong cuộc sống chúng ta có rất nhiều bạn bè làm trong các lĩnh vực khác nhau, đúng không nhỉ? Chúng ta không thể "isshoni" với họ vì công việc mỗi người khác nhau, lại khác thời gian, khác địa điểm thì lấy gì mà "isshoni" (cùng nhau, với nhau).

Do đó, để động viên thì chung ta nói "Otagai gambarou ne" là phù hợp.

Do đó, câu này dịch như sau:

おたがい頑張ろうね。
Otagai gambarou ne.
Mỗi người đều cố gắng nhé / Chúng ta đều cố gắng (trong công việc của mình) nhé.

お互い OTAGAI

"Otagai" là lịch sự của "tagai", tagai (互い, hỗ):
相対する関係にある二者。双方、または、そのひとつひとつ。「お互い」の形でも用いる。「互いの意思を尊重する」「互いが譲り合う」
Nghĩa là "nhau", chỉ hai người trong mối quan hệ tương đối, hoặc là "mỗi người" trong đó.

Ví dụ:
互いの意思を尊重する = Tôn trọng ý tứ của nhau
互いが譲り合う = Mỗi người đều nhường nhau

Từ "ogatai" này hay phết.

お互い仲良くしよう。お互い「おたがい」の意味をよく覚えようね。
Takahashi - người học tiếng Nhật vĩnh cửu

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét