Look Up

Chìa khóa cần tìm (Key):     >>Trang dịch giả chuyên nghiệp

                  

         

>>Dịch thuật Nhật Việt, Việt Nhật tài liệu chuyên môn, chuyên ngành khó với chất lượng cao    >>Xem hướng dẫn cách dịch thuật ngữ Nhật Việt    >>Cách dịch từ chuyên môn tiếng Việt sang tiếng Nhật    >>Translate Tool Page    >>Bing Translator

Dịch thuật tiếng Nhật chất lượng cao * Dịch tài liệu khó Nhật => Việt, Việt => Nhật

Dịch thuật Nhật Việt chất lượng cao

Thứ Bảy, 9 tháng 2, 2019

Một số chữ lạ trong tiếng Nhật

Chúng ta cùng nhau ôn lại Cách gõ chữ nhỏ, dấu câu, ký tự đặc biệt trong tiếng Nhật (hoặc truy cập từ trang INPUT). Trong bài này tôi sẽ nói về những chữ lạ trong tiếng Nhật.


Chữ ゑ (katakana: ヱ)

Chúng ta hay thấy chữ này trên nhãn bia ゑびす Ebisu. Chữ này là chữ cổ đọc là うぇ WE nhưng trong tiếng Nhật hiện đại thì đọc giống như え E.

Hiragana: ゑ
Katakana: ヱ

Để gõ chữ này thì gõ WE. Nguồn gốc chữ này là từ chữ Hán 恵 HUỆ (trong tiếng Nhật đọc là E).

Chữ ゐ (katakana: ヰ)

Hiragana: ゐ
Katakana: ヰ

Đây là chữ うぃ WI cổ, trong tiếng Nhật hiện đại đọc như い I.

Cách gõ: WI

Nguồn gốc của chữ này là chữ kanji 井 (tỉnh), tức là "giếng (nước)", vì "giếng" trong tiếng Nhật đọc là "i".

井の中の蛙大海を知らず i no naka no kaeru, taikai wo shirazu
Ếch ngồi đáy giếng (con ếch trong giếng không biết gì đến biển lớn)
Ếch ngồi đáy giếng coi trời bằng vung

Chữ lặp chữ cổ ゝ (katakana: ヽ) và ゞ (katakana: ヾ) (cho âm đục)

Ví dụ:
ここ → こゝ
バナナ → バナヽ
くっつける → くつゝける

Hiện thường dùng trong tên riêng:
学問のすすめ → 学問のすゝめ
こころ → こゝろ
ああ上野駅 → あゝ上野駅
いすず自動車 → いすゞ自動車
みすず飴 → みすゞ飴

Lặp âm đục:
づつ → づゝ
ぶぶ漬け → ぶゞ漬け

Cùng với 々 (lập chữ kanji), chúng được gọi là 踊り字:
時時 → 時々(ときどき)
刻刻 → 刻々(こくこく)
明明白白 → 明々白々(めいめいはくはく)
赤裸裸 → 赤裸々(せきらら)
代代木 → 代々木(よよぎ)
複複複線 → 複々々線(ふくふくふくせん)
小小小支川 → 小々々支川(しょうしょうしょうしせん)

Dấu âm đục (゛) và âm bán trong (hay bán đục) (゜)

Ví dụ ば có thể viết tách thành は và ゛: ば = は゛
ば có thể viết tách thành は và ゜: ば = は゜

Khi xử lý điện toán ngân hàng vv, thường viết như thế. Lý do? Là để tìm kiếm cho dễ, ví dụ HA và BA thì đều tìm chung ở hàng HA. Cơ bản là để sắp xếp và tìm kiếm vv.

Cách gõ:
Dấu âm đục ゛(濁点): " (dấu nháy kép + chuyển đổi)
Dấu âm bán trong ゜(半濁点): ' (dấu nháy đơn + chuyển đổi)

Danh sách các ký tự lạ khác trong tiếng Nhật

Viết theo dạng Hiragana (katakana):
わ゙ (katakana: ヷ): ヴァ (va)
ゐ゙ (katakana: ヸ): ヴィ (vi)
ゔ (katakana: ヴ): ヴ (vu)
ゑ゙ (katakana: ヹ): ヴェ (ve)
を゙ (katakana: ヺ): ヴォ (vo)

Chữ ヴ thì là chữ thường dùng để chỉ âm V vì tiếng Nhật gốc vốn không có âm V, ví dụ

Việt Nam = ヴィエトナム (do không có âm V nên thường người Nhật gọi VN là ベトナム Betonamu).

Chúc vui!
Takahashi

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét