Look Up

Chìa khóa cần tìm (Key):     >>Trang dịch giả chuyên nghiệp

                  

         

>>Dịch thuật Nhật Việt, Việt Nhật tài liệu chuyên môn, chuyên ngành khó với chất lượng cao    >>Xem hướng dẫn cách dịch thuật ngữ Nhật Việt    >>Cách dịch từ chuyên môn tiếng Việt sang tiếng Nhật    >>Translate Tool Page    >>Bing Translator

Dịch thuật tiếng Nhật chất lượng cao * Dịch tài liệu khó Nhật => Việt, Việt => Nhật

Dịch thuật Nhật Việt chất lượng cao

Thứ Bảy, 2 tháng 2, 2019

Quốc tự (国字 kokuji) trong tiếng Nhật

Quốc tự (国字) là những chữ kanji (hán tự) được tạo ra tại Nhật Bản và còn được gọi là 和字 (Hòa tự) hay 和製漢字 (Hòa chế hán tự), lưu ý là 和 Hòa ở đây là chỉ người Nhật, là cách người Nhật tự gọi bản thân (như kiểu người Việt Nam gọi mình là "người Việt"). Người Hòa có nghĩa là người Nhật.

Có 10 chữ kokuji trong bảng thường dụng hán tự:
匂, 働, 塀, 峠, 込, 枠, 栃, 搾 (※ có nơi không coi là quốc tự), 畑, 腺

Dưới đây S sẽ phân tích từng chữ.

匂 là chữ gì?

Chữ 匂 này là quốc tự tiếng Nhật, nghĩa là 匂い nioi, hay 匂う niou tức là mùi, hương, mùi hôi hay bốc mùi. S đặt âm Việt của 匂 là MÙI.

Thường chữ này chỉ mùi khó chịu.

働 là chữ gì?

働 là quốc tự tiếng Nhật chỉ làm việc, lao động. S đặt âm Việt của 働 là ĐỘNG.

Chữ này là 働く làm việc, 労働 lao động.

Chú ý là chữ LAO ĐỘNG này khác với "lao động" trong tiếng Trung (勞動), vì "lao động" trong tiếng Trung sẽ sử dụng chữ 動 ĐỘNG là chuyển động không có bộ Nhân đằng trước.

塀 là chữ gì?

塀 là quốc tự tiếng Nhật chỉ hàng rào, rào xung quanh, S đặt âm Việt của 塀 là RÀO.

込 là chữ gì?

込 là quốc tự tiếng Nhật chỉ chứa đựng, chứa đầy, chất chứa, S đặt âm Việt của 込 là CHỨA.

Ví dụ 人込み đám đông (chứa nhiều người)
心を込めて với tất cả tấm lòng

Dù trong tiếng Trung cũng có chữ này nhưng không sử dụng.

枠 là chữ gì?

枠 là quốc tự tiếng Nhật chỉ bộ khung hay khuôn khổ. S đặt âm Việt của 枠 là KHUNG.

栃 là chữ gì?

栃 là quốc tự tiếng Nhật chỉ cây dẻ ngựa (horse-chesnut) Nhật Bản, S đặt âm Việt của 栃 là DẺ.

搾 là chữ gì?

搾 là quốc tự tiếng Nhật chỉ ép, vắt (squeeze), tuy nhiên trong tiếng Trung cũng có chữ 搾 TRÁ với nghĩa tương tự nên chữ này gọi là TRÁ.

畑 là chữ gì?

畑 là quốc tự tiếng Nhật chỉ đồng ruộng nhưng không có nước (để trồng lúa) thường là ruộng khô để trồng cây màu ví dụ ruộng bắp cải, ruộng dứa vv.

Có một chữ khác nữa là 畠 (ghép từ 白 Bạch và 田 Điền) cũng là hatake.

畑 là ghép từ 火 Hỏa và 田 Điền.

S đặt âm Việt cho chữ 畑 này là RUỘNG hay RẪY.

腺 là chữ gì?

腺 là quốc tự tiếng Nhật chỉ các tuyến giải phẫu trong cơ thể, dùng tiết dịch, dù được coi là quốc tự nhưng trong tiếng Trung cũng có chữ TUYẾN với nghĩa giống như thế. Gọi chữ này là TUYẾN.

Trên đây là 10 chữ kokuji thường dùng nhất trong tiếng Nhật có mặt trong Bảng kanji thường dùng của Nhật Bản. Để xem danh sách đầy đủ 217 chữ bạn hãy xem trang Danh sách 国字 (kokuji).

Để tra chi tiết các chữ này, hãy dùng từ điển tra kokuji:
http://my.meonn.com/kokuji.php

Takahashi

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét