"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Bảy, ngày 07 tháng 5 năm 2011

Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N2, N3 - Phần 2 か--こ

Phần 2 (か--こ)
Grammar Patterns:  --
----             SAROMA JCLASS  http://www.saromalang.com
~かぎり() / ~かぎりでは / ないかぎり()
A意味: As long as~ ; As far as~ <during a specific time>
Trong khi còn ~ / Một khi còn ~
 接続: [-辞書形;い形-い;な形-な;名- / である]+かぎり
 例文: 日本にいるかぎり、タンさんは私に連絡してくれるはずだ。

Nếu còn đang ở Nhật Bản  thì chắc chắn anh Tan sẽ liên lạc với tôi.

B意味: As long as~ ; As far as~ <show a specific range, limit, bound>
Trong phạm vi ~ (hiểu biết,v.v...)
 接続: [-辞書形 / た形]+かぎりでは
 例文: 私が知っているかぎりでは、この本は今年一番よく売れたそうです。

Trong phạm vi mà tôi biết thì hình như quyển sách này năm nay bán chạy nhất.
C意味: As long as~ ; As far as~ <until a certain limit>
Trong khi còn ~ (chỉ giới hạn nhất định)
 接続: [-辞書形;名-]+かぎり
 例文: 時間の許すかぎり、話し合いを続きましょう。

Trong khi thời gian còn cho phép chúng ta hãy nói chuyện với nhau tiếp.
D意味: As long as~ ; As far as~ <show a condition>
Khi ~ (chỉ điều kiện)
 接続: [-ない形;い形-く;な形-で;名-]+ないかぎり
 例文: 雨や雪が降らないかぎり、毎日ジョギングを欠かさない。

Khi không có mưa hay tuyết, hàng ngày tôi không nghỉ đi bộ thể dục lần nào.

~かけだ / ~かけの / ~かける
意味: Unfinished ; Half~ (ex. half eaten, half finished)    [Làm gì đó]~ dang dở
接続: [-ます形]+かけだ
例文: この仕事はやりかけですから、そのままにしておいてください。

Việc này chỉ làm dở thôi nên xin hãy cứ để nguyên như vậy.

~がたい
意味: Can’t do~ ; Difficult to~    Khó có thể ~
接続: [-ます形]+がたい
例文: 彼女がそんなことをするとは、信じがたい。

Rất khó tin là cô ấy sẽ làm một việc như thế.

~がちだ / ~がちの
意味: Tend to~              Hay ~ (chỉ xu hướng như hay muộn, hay quên, v.v...)
接続: [-ます形;名]+がちだ
例文: 雪が降ると、電車が遅れがちだ。

Nếu tuyết rơi thì tàu điện thường bị muộn.
注意: Used mostly with a negative meaning

~()と思うと / ~()と思ったら
意味: As soon as~                      Vừa ~[làm gi] xong đã ...
接続: [-た形]()と思うと
例文: リ-さんは「さようなら」と言ったかと思うと教室を飛び出していった。

Lee vừa nói "Tạm biệt" xong là đã phi ra khỏi lớp học.

~~ないかのうちに
意味: No sooner than~               Chưa ~ xong đã ...
接続: [-辞書形 / た形]+か+[-ない形]+ないかのうちに
例文: ヘビ-スモ--の彼は、タバコを一本吸い終わったか終わらないかのうちに、
    次のタバコに火をつけた。

Anh ta, vốn là người nghiện thuốc lá, chưa hút xong điếu thuốc này đã châm tiếp điếu khác.
(ヘビースモーカー:heavy smoker, tiếng Anh, nghĩa là người nghiện thuốc lá)
~かねない
意味: Be capable of~ ; Be in danger of~ (Used when there is a chance of something bad happening)  Có khả năng sẽ ~ / Có thể sẽ ~ (dùng có kết quả xấu)
接続: [-ます形]+かねない
意味: あんなスピ-ドを出したら、事故を起こしかねない。

Chạy với tốc độ như thế có ngày tai nạn.

~かねる       SAROMA JCLASS  http://www.saromalang.com
意味: Be hard to~ ; Be difficult to~          Khó có thể ~
接続: [-ます形]+かねる
例文: そんな多額な寄付には応じかねます。

Chúng tôi khó có thể đóng góp với mức lớn như thế.

~かのようだ / ~かのような / ~かのように
意味: Like~     Có vẻ như ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通+かのようだ <[な形・名] use [である]
例文: 激しい雨と風は、まるで台風が来たかのようだ。

Mưa và gió mạnh có vẻ như đang có bão.

~からいうと / ~からいえば / ~からいって
意味: Judging from~ ; When it comes to~; As for~
Về mặt ~ mà nói
接続: []+からいうと
例文: 中国は人口からいうと世界一だが、人口密度は日本よりずっと低い。

Trung Quốc về mặt dân số mà nói thì đứng nhất thế giới, nhưng mật độ dân số thì thấp hơn Nhật Bản nhiều.

~からして 
接続: []+からして
A
意味: Even~                            Ngay cả ~ cũng (chỉ căn cứ sự việc)
 例文: 彼は礼儀を知らない。あいさつからして、きちんとしていない。

Anh ta không biết phép lịch sự. Ngay cả chào hỏi cũng không làm nghiêm chỉnh được.

B
意味: Judging from~ Dựa theo việc ~ thì ... (chỉ căn cứ sự việc)
 例文: 窓ガラスが破られていることからして、泥棒はここから入ったに違いない。

Nếu dựa vào việc kính cửa sổ bị vỡ thì chắc chắn là trộm đã vào từ đây.

~からすると / ~からすれば
接続: []+からすると
A
意味: For~   Với ~ mà nói
 例文: 親からすると、子供はいくつになっても子供で、心配なものだ。

Với cha mẹ mà nói, con cái có lớn thế nào vẫn là con cái, vẫn cần phải lo lắng.

B
意味: Judging from~ Dựa theo ~ mà nói
 例文: あの車は形からすると10年ぐらい前のものだと思う。

Tôi thấy chiếc xe kia dựa theo hình dáng mà nói thì là xe của 10 năm trước.
 類語: 「~から見ると」\~からして」B meaning

~からといって
意味: Just because~    Dù rằng ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+からというと
例文: お金があるからというと偉いわけではない。

Một người dù rằng có tiền nhưng không có nghĩa đó sẽ là một người lớn lao.
注意: (often the sentence will be negative.)

~から~にかけて
意味: From~to~            Từ ~ tới ~
接続: []+から+[]+にかけて
例文: 昨夜から今朝にかけて雨が降りました。

Trời mưa từ đêm qua tới sáng nay.

~からには / ~からは
意味: Now that~ ; Since~          Vì là ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+からには <[な形・名] use [である]
例文: 試合に出るからには、勝ちたい。

Vì là tham dự trận đấu nên tôi muốn thắng.
注意: followed by obligations, resolutions, presumptions, suggestions, and commands

~から見て() / ~から見ると / ~から見れば
意味: From the viewpoint of~    Từ quan điểm ~ mà nói
類語: 「~からいうと」
接続: []+から見ると
例文: 子共の教育という点から見ると、豊かすぎる生活は、必ずしもいいとは言えない。

Từ quan điểm giáo dục trẻ em mà nói, cuộc sống quá đầy đủ chưa chắc đã là tốt.

~かわりに
A意味: Instead of~     Thay vì ~
 接続: [-辞書形]+かわりに
 例文: 音楽会に行くかわりに、CDを3枚買うほうがいいと思う。

Tôi nghĩ là thay vì đi tới buổi hòa nhạc thì nên mua 3 đĩa CD.

B意味: In place of~     Thay cho ~
 意味: [-]+かわりに
 類語: 「~にかわって」のBの意味。
 例文: 病気の父のかわりに、私が参りました。

Tôi đến thay cho bố bị bệnh.

C意味: Fitting of~; Suiting~; Be appropriate to
Thay cho việc ~ thì ... (chỉ đáp ứng về nghĩa vụ)
 接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+かわりに
 例文: 私が料理するかわりに、あなたは掃除してください。

Em sẽ nấu ăn, thay vào đó anh dọn dẹp nhé.

----             SAROMA JCLASS  http://www.saromalang.com
~ぎみ気味
意味: Rather~ ; A little~             Có cảm giác hơi ~
接続: [-ます形;名]+気味
例文: 仕事が忙しくて、最近少し疲れ気味だ。

        Công việc bận quá, dạo này có cảm giác hơi mệt.

~きり()
A
意味: Only~ ; Just~  Chỉ toàn ~
 接続: [-辞書形 / た形;名]+きり
 例文: 彼女は、何を聞いても笑っているきりで、答えない。

          Cô ấy nghe xong cái gì cũng chỉ toàn cười mà không trả lời.

B
意味: (something continuing the same condition after happening)
(chỉ làm gì đó triền miên, như ngủ hôn mê chẳng hạn)
 接続: [-た形]+きり
 例文: 寝たきり老人が増えている。

Người già nằm hôn mê đang tăng lên.
注意: In spoken language becomes ~っきり」

~きる / ~きれない/ ~きれる
意味: Do(be) completely~ / Be unable to do till the end / Be able to do till the end
~ hết sức / ~ hết mức (ví dụ: kiệt sức)
接続: [-ます形]+きる
例文: 木村さんは疲れきった顔をして帰って来た。

Chị Kimura trở về với vẻ mặt kiệt sức.

----             SAROMA JCLASS  http://www.saromalang.com
~くせに
意味: In spite of~ ; Though~     Đã không ~ mà còn ...
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+くせに
例文: よく知らないくせに、あの人は何でも説明したがる。

        Người kia đã không biết mà cái gì cũng muốn diễn giải.
注意: Not often used in formal situations

~
くらい() / ~ぐらい()
A意味: To the extent that~ ; As~as~ ; To the point that
Vào cỡ ~ (chỉ mức độ đại khái)
 接続: [-辞書形 / ない形-ない;い形-い;な形-な;名]+くらい
 例文: 棚から物が落ちるくらい地震があった。

Ở đây có trận động đất chỉ cỡ làm rơi đồ trên giá xuống.

B意味: At least~          Chỉ cần cỡ ~
 接続: [-普通形;名-]+くらい
 例文: 忙しくても電話をかけるくらいはできたでしょう。

Dù bận nhưng những việc như gọi điện vẫn làm được chứ.

----             SAROMA JCLASS  http://www.saromalang.com
~
意味: Seem~   Với vẻ ~
接続: [い形-○;な形-○]+げ
例文: 彼女は悲しげな様子で話した。

        Cô ấy nói chuyện với vẻ đau khổ.
注意: ~ becomes a な形容詞

----             SAROMA JCLASS  http://www.saromalang.com
~こそ / ~からこそ
意味: emphatic (Place a strong emphasis on the subject)
~ nhất định ... [làm gì] (nhấn mạnh)
接続: []+こそ
例文: 今度こそ試合に勝ちたい。

Lần này tôi nhất định muốn thắng trận.

~ことか
意味: I wonder ; quite ; surely   Không biết ... gì nhỉ? (chỉ sự phân vân, thắc mắc)
接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+ことか
例文: 息子から半年も連絡がない。一体何をしていることか

Con trai tôi đã nửa năm không liên lạc gì. Không biết nó đang làm cái quái gì nhỉ?

~ことから
意味: Because~ (tells why something is)              Dựa theo [việc] ~
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ことから <[]uses [である][な形]sometimes uses[である]>
例文: 道がぬれていることから、昨夜、雨が降ったことがわかった。

Thấy đường ướt nên tôi biết đêm qua có mưa.

~ことだ
意味: When you want to tell someone that something has importance
Phải (chỉ mệnh lệnh phải làm gì đó)
接続: [-辞書形 / ない形-ない]+ことだ
例文: 大学に入りたければ、一所懸命勉強することだ。

Muốn đỗ đại học thì phải học hành hết sức.

~ことだから
意味: As it is ~ it can be expected that ~
(Used to tell something everyone knows. Following sentence is a presumption)
Vì đang còn là ~
接続: []+ことだから
例文: 子供のことだから、少しぐらいいたずらをしても仕方がないです。

Vì là trẻ con nên có  nghịch ngợm chút cũng chịu thôi.

~ことなく
意味: Without~             Không có ~
接続: [-辞書形]+ことなく
例文: ロボットは24時間休むことなく働いている。

Người máy làm việc không nghỉ suốt 24 giờ.

~ことに()
意味: To my~ (nhấn mạnh cảm giác, ví dụ: Thật ngạc nhiên) Thật ~ là

接続: [動-た形・い形-い・な形-な]+ことに
例文: 驚いたことに、私の祖父と恋人のおじさんは小学校時代の友達だったそうです。
Thật ngạc nhiên là nghe nói ông nội tôi và bác người yêu lại là bạn thời tiểu học.

~ことになっている
意味: Be supposed to ~ (shows an appointment or rule) Phải ~ (diễn tả sự chỉ định hay quy định)
接続: [動-辞書形;動-ない形-ない;い形-い]+ことになっている
例文: 今度の日曜日、友達と会うことになっている。
Chủ nhật lần này, tôi phải gặp bạn bè.

~ことはない
意味: No need to ~ ; Không cần phải ~
接続: [動-辞書形]+ことはない
例文: 時間は十分あるから、急ぐことはない。
Còn nhiều thời gian nên không cần phải vội.

- Hết phần 2 -

26 nhận xét:

  1. 素晴らしい、とても役に立つだ。

    Trả lờiXóa
  2. cho em hoi mau cau nay la sao 「N+は~こと、~ことだ。」
    お願いたします。

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. Bạn phải lấy ví dụ cụ thể ra, đây có vẻ là câu trong đàm thoại chứ không phải là một mẫu ngữ pháp đâu!

      Xóa
    2. 例:この町の人が少なくなった理由は交通が不便なこと、店が少ないことだ。
       「普通形 
                + ことだ。
        (Na)+ な 」
      Câu này nằm trong quyển 中級へ行こう đấy admin ah . xin giải thích dùm em . arigatougozaimasu.

      Xóa
    3. Cái này là 2 danh từ xếp liền nhau thôi, là 交通が不便なこと và 店が少ないこと thôi chứ không phải mẫu ngữ pháp gì đâu. Mấy câu này bạn đưa lên Facebook sẽ dễ trả lời hơn.

      Xóa
    4. câu này chỉ để liệt kê lý do thôi bạn.
      。。。理由は。。。こと、。。。こと、。。。ことです
      đó chỉ là mẫu ngữ pháp thôi

      Xóa
  3. Xin ban giai thich gium su khac nhau giua がたい、かねる

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. ban viet nhieu chu kanji qua kho hieu that

      Xóa
    2. がたいla the hien tinh chat su viek con かねるla the hien su viec例:信じがたいとやり兼ねる

      Xóa
    3. がたいlà thể hiện về mặt cảm xúc. かねる thể hiện khả năng xảy ra của sự việc.

      Xóa
  4. hom nay e moi vo trang nay hoc thu ma thay hay wa.ket wa la om may tu sang den toi luon.cam on saroma nhju,,nhju...^0^

    Trả lờiXóa
  5. e da hoc tieng nhat tai vnam 1nam.[het 50bai.chuong trinh so cap rui]+ 1nam ben nhat.co tgian ranh e van hay bo sach ra xem may mau ngu phap va tu vung ma thay trinh do tieng nhat cua minh van chua dau vao voi dau ca.co the e van chua tim ra dc cho minh 1cach hoc dung.m0ng ac cho e loi khuyen voi...onegaishimasu...

    Trả lờiXóa
  6. bạn thử giai thick ことで. và ことによって
    ý nghia như thế nào?

    Trả lờiXóa
  7. minh moi bat dau hoc thoi va dang co gang de thi N3ne,nhieu ngu phap va kanji that su minh ko hieu.co cach nao giup minh ko vay

    Trả lờiXóa
  8. admin cho hoi cai sao ben day dich nghia khac voi cac trang web khac vay ,ben day dich co sat nghia ko vay admin

    Trả lờiXóa
  9. A admin ơi a có pdf về những công thức trên ko a. E mún copy vào máy ạ

    Trả lờiXóa
  10. この仕事はやりかけですから、そのままにしておいてください。
    Việc này chỉ làm dở thôi nên xin hãy cứ để nguyên như vậy.

    Dịch kiểu gì vậy ?

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. Thế theo bạn dịch thế nào mới đúng :)

      Xóa
    2. Dở ở đây là dở đang, chưa xong, không phải là dở tệ nhé. Dịch thế này ổn quá rồi bạn còn kêu ca gì nhỉ?

      Xóa
    3. mình dịch là : Công việc này vì còn dở dang nên xin hãy cứ để nguyên như vậy

      Xóa
  11. Dịch sai nhiều quá !
    Dù sao cũng cảm ơn các bạn.

    Trả lờiXóa
  12. doc thay hay thi hay nhung ma ket qua thi van chang hieu cai gi ca

    Trả lờiXóa
  13. Ad ơi mình gặp mẫu này mà không biết dịch như thế nào: Vた/Vなかった+ことにする。Sách giải thích như sau:" được sử dụng khi bạn thay đổi sự thật sao cho thích hợp thuận tiện với hoàn cảnh của mình như câu:"犯行時間に一緒に飲んでいたことにしてくれ"
    お願いいたします!

    Trả lờiXóa
  14. xin hỏi saromalang câu có đuôi là なっております có nghĩa là gì? xin cảm ơn!

    Trả lờiXóa