"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Bảy, ngày 07 tháng 5 năm 2011

Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N2, N3 - Phần 5 な--の PART 1

Phần 5 (な--の) PART 1
Phần 5 quá dài nên được chia làm 2 phần.  
Phần 1 (あ~お)   Phần 2 (か~こ)  |  Phần 3 (さ~そ)  |  Phần 4 (た~と)  |  
Phần 5 (な~の)   Phần 6 (は~ほ) |  Phần 7 (ま~も)  |  Phần 8 (や~よ, わ~ん)
-------------------------------------------
Grammar Patterns: --
----          SAROMA JCLASS  http://www.saromalang.com
~ないことには
意味: If not~                 Nếu không ~
接続: [-ない形;い形-く;な形-で;名-]+ないことには
例文: 実際に読まないことには、この小説の面白さは分からないだろう。

Nếu mà không đọc thì có lẽ sẽ không thấy cái hay của cuốn tiểu thuyết này.
注意: The following sentence will be negative.


~ないことはない / ~ないこともない
意味: Possibility of~  (Neither yes or no)                            Chưa chắc đã không ~
接続: [-ない形;い形-く;な形-で;名-]+ないことはない
例文: 難しいが、やり方次第ではできないことはないだろう。
Khó nhưng biết cách thì vẫn làm được. (Khó nhưng biết cách thì chưa chắc đã không làm được.)

~ないではいられない / ずにはいられない
意味: Always end up~                Không thể không ~ / Không thể nhịn ~
接続: [-ない形]+ないではいられない <[する]becomes[ぜずにはいらない]
例文: 彼のもの真似を見るとおかしくて、笑わないではいられない。
Thấy anh ta bắt chước rất buồn cười, tôi không thể nào mà nhịn cười được.
注意: Only for first person.  For third person, use ~ようだ」「~らしい」at the end.

~ながら
意味: Though~             Mặc dù vừa ~
接続: [-ます形 / ないけい-ない;い形-○;な形-○;名]+ながら
例文: 一緒に暮らしていながら、母の病気に気づかなかった。
Mặc dù sống cùng nhau nhưng tôi lại không nhận ra bệnh của mẹ.
類語: 「~つつ / ~つつも」B meaning

~など / ~なんか / ~なんて
接続: []+など
A
意味: such as; like; and so on <when you want to give an example, or make a light expression.>  ví dụ như ~
 例文: お見舞いならカーネーションなんてどうかしら
Nếu đi thăm người bệnh thì tặng hoa cẩm chướng thì sao?

B
意味: etc; among other things ; for example<make light of something or say something negative>   ... [ví dụ] như ~
 例文: 忙しくて、テレビなど見ていられない
Tôi rất bận, đến như ti vi cũng không có thời gian xem.
注意: なんか、なんて are used in spoken language


----          SAROMA JCLASS  http://www.saromalang.com
~にあたり / ~にあたって
意味: When~(show something that should be done in this situation)
Nhân lúc ~
接続: [-辞書形;名]+にあって
例文: 開会にあたって、ひとことごあいさつ申し上げます。
Nhân dịp lễ khai mạc, tôi xin có lời chào ngắn gọn tới quý vị.

~
において() / ~においても / ~における
意味: In ; At ; On ; same as the particle              Tại ~ / Ở ~
接続: []+において
例文: 会議は第一会議室において行なわれる。
Cuộc họp sẽ được tổ chức ở phòng họp số 1.

~におう() / ~応じた / ~応じて
意味: In response to~   Tùy theo ~
接続: []+に応じて
例文: 保険金は被害状況に応じて、払われる。
Tiền bảo hiểm sẽ được chi trả theo tình hình thiệt hại.

~にかかわらず / ~()かかわりなく
意味: Regardless of~    Bất kể có ~ hay không, ...
接続: [-辞書形 / ない形-ない;名]+にかかわらず
例文: 参加するしないかかわらず、必ず返事をください。
Cho dù có tham gia hay không, xin hãy trả lời cho chúng tôi biết.
注意: Nouns showing a kind or extent of something, or 2 words in opposition are usually used. Such as 「する・しない」「晴雨」。Adjectives such as 「いい・悪い」「好き・嫌い」「上手・下手」 can be combined and used.

~にかぎ限って / ~限り / ~に限る

A意味: Only~ Chỉ dành cho ~
接続: [名]+「に限る、に限り、に限って」
例文: 参加者は女性に限る
Tham gia chỉ dành cho phụ nữ.


B意味: Without fail~ Chỉ có ~ mới ...
接続: [名]+に限って
例文: あの人に限って、人をだますようなことはなし。
Chỉ có người đó mới không lừa người khác.


C意味: Be the best~ Chỉ có thể ~
接続: [動-辞書形 / ない形-ない;名]+に限る
例文: 風邪を引いた時は、部屋を暖かくして寝るに限る。
Khi bị cảm chỉ nên nằm ngủ trong phòng ấm.


~に限らず
意味: Not only~but also~ Không chỉ ~
接続: [名]+に限らず
例文: ディズニ-ランドは子供に限らず、大人にも人気がある。
Disney Land không chỉ được trẻ em mà cũng được cả người lớn yêu thích.


~にかけては / ~にかけても
意味: If (when) talking about ~ ; As far as~is concerned~      Về mặt ~

意味: If (when) talking about ~ ; As far as~is concerned~
接続: [名]+にかけては
例文: 数学にかけては、彼女はクラスでいつも一番だった。Về mặt toán học thì cô ấy luôn luôn đứng nhất lớp.
注意: followed by a positive sentence


~にかわって / ~にかわり
接続: [名]+にかわって    Thay cho ~
A意味: In place of~
 例文: ここでは、人間にかわってロボットが作業をしている。Ở đây thì người máy làm việc thay cho người.


B意味: ( By proxy~ )    Đại diện cho ~ / Thay mặt cho ~
例文: 父にかわって、私が結婚式に出席しました。Tôi đến đám cưới thay mặt cho cha tôi.


~にかん関して(は) / ~にかんしても / ~に関する
意味: About~     Về việc ~
類語: 「~について」
接続: [名]+に関して
例文: 計画変更に関して、十分検討する必要がある。Về việc thay đổi kế hoạch, chúng ta cần xem xét đầy đủ.


~にきまっている
意味: It’s decided that~ (often used in speaking)     Chắc chắn sẽ là ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+にきまっている <[な形・名] don't use [だ]>
例文: 全然練習していないんだから、今度の試合は負けるにきまっている。Vì hoàn toàn không luyện tập gì nên chắc chắn sẽ thua trận đấu lần này.
注意: Mostly used in speaking / Dùng trong nói chuyện


~にくら比べ / ~に比べて
意味: Compare~ to~     So với ~ / So sánh với ~
接続: [名]+に比べて (ni kurabete)
例文: 兄に比べて、弟はよく勉強する。So với anh trai, em trai học chăm hơn.


~に加(くわ)え / ~に加えて
意味: In addition to~     Thêm vào với ~
接続: [名]+に加えて (ni kuwaete)
例文: 電気代に加えて、ガス代まで値上がりした。Thêm vào với tiền điện, đến tiền ga cũng tăng giá.


~にこたえ / ~にこたえた / ~にこたえて / ~にこたえる
意味: In response to~ ; In reply to~     Đáp ứng ~ / Trả lời cho ~
接続: [名]+にこたえて
例文: 社員の要求にこたえて、労働時間を短縮した。Đáp ứng yêu cầu của nhân viên công ty, chúng tôi đã giảm thời gian làm việc.


~にさい際し / ~に際して / ~に際しての
意味: When starting~ ; When doing~     Khi (làm gì, chuẩn bị làm gì) ~
接続: [動-辞書形:名]+に際して (ni sai shite)
例文: 留学に際して、先生や友人から励まし言葉をもらった。Khi đi du học, tôi đã nhận được lời động viên từ giáo viên và bạn bè.
類語: 「~にあたって」


~に先立(さきだ)ち / ~に先立て / ~に先立つ
意味: Before ~ ; Right before~     Ngay trước ~ / Ngay trước khi ~
接続: [名]+先立って (sakidatte)
例文: 映画の一般公開に先立って、主演女優のサイン会が開かれた。Ngay trước công chiếu bộ phim, lễ tặng chữ ký nữ diễn viên chính đã được tổ chức.


~にしたがい / ~にしたがって
意味: With~ ; Following~ ; As~ (when one the changes so does the other)     Cùng với việc ~
接続: [動--辞書形;名]+にしたがって
類語: 「~とともに」のCの意味;「~につれて」
例文: 高く登るにしたがって、見晴らしがよくなった。Cũng với việc leo lên cao, tầm nhìn trở nên đẹp hơn.


~にしたら / ~にしても / ~にすれば
意味: For~ (from the position of)     Đối với ~
接続: [名]+にしたら
例文: あの人にしたら、私達の親切はかえって迷惑かもしりません。Đối với người đó, sự tử tế của chúng ta ngược lại có khi lại là làm phiền.


~にしては
意味: Although ; Even though     Nếu so với ~ thì ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+にしては <[な形;名]don't use [だ]>
例文: 兄はアメリカに20年いたにしては英語が下手だ。Anh trai tôi nếu so với việc đã học ở mỹ 20 năm thì tiếng Anh kém quá.


~にしても / ~にしろ / ~に(も)せよ
A意味: Even if~     Cho dù ~ chăng nữa
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+にしろ [な形;名]don't use [だ]. [~である]can be used.
例文: どんな人間にしろ長所はあるものだ。Cho dù là người thế nào đi nữa thì cũng vẫn có điểm mạnh.


B意味: Whenever~      Cho dù ~ hay là ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+にしろ+[動・い形・な形・名]の普通形+にしろ
例文: ビールにしろ、日本酒にしろ飲んだら運転できない。Cho dù là bia hay rượu Nhật thì khi đã uống không lái xe được.

- Hết part 1 phần 5 -

14 nhận xét:

  1. tai lieu that hay.cam on nhieu!

    Trả lờiXóa
  2. cho mí̀nh hỏi mẫu に先だつ
     sách 500 mẫu ngữ pháp trung cấp tg Trấ̀n Việt Thanh quyển hai sao cầ́u trúc lại là
     Động từ nguyên mẫu , Danh động từ + に先立つ trang 118 nha

    ai đọc thử sé̃ thấy nhiều sai sò́t lắm

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. uhm
      động từ nguyên mẫu với danh động từ thôi

      Xóa
  3. 。。。のに。khi nó đặt cuối câu thì co nghĩa thế nào bạn hả?
    VD びょうきで くるしむひとたち を たすげてあげられるのに。

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. ban vao trong trang nay coi nhe, chac ban cung dang luyen n3 nhu minh ha.
      mau nay thieu the V-ば dang truoc nha ban, y la " hy vong dieu ko thuc te "
      mimi bunpo
      http://vnsharing.net/forum/showthread.php?p=10785157
      minh khong qc gi dau nha, muon chi them tai lieu cho ban thoi

      Xóa
    2. cấu trúc のに, thì mình nghĩ là dùng trong văn viết thì các bạn đều biết rồi, còn trong văn nói thì nó có rất nhiều nghĩa, diễn tả cảm xúc nữa. Ví dụ: nói rồi mà, đã nói còn gì,....... hi, mình thu thập được nhiêu đó thôi, nếu có sai sót, các bạn giúp đỡ thêm mình nha

      Xóa
  4. Cam on ban nhieu nha! uk dung ruj minh dang luyen N3 nhung vua hoc vua lam vat va lam hjhj !! hien tai minh dang lam o Nhat! duong link ban gui tuyet voi that! ありがとう。

    Trả lờiXóa
  5. Trả lời
    1. Chữ PART2 to đùng bên trên mà, ngay dưới part 1 ấy

      Xóa
  6. bạn ơi, cho mình hỏi là に応じてvà に答えて khác nhau điểm nào?

    Trả lờiXóa
  7. にしては và にしても giống nhau quá...có cách nào dễ phân biệt ko admin?

    Trả lờiXóa
  8. ua ban oi con cai mau にわたる 

    Trả lờiXóa
  9. にしては và にしても phân biệt giúp em với ad cảm ơn ad

    Trả lờiXóa
  10. phần này chưa hết hả ad ơi ?

    Trả lờiXóa