Thứ Bảy, 7 tháng 5, 2011

Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N2, N3 - Phần 6 は--ほ

Phần 6 (--)
Grammar Patterns: --
----          SAROMA JCLASS
~ばかりか / ~ばかりではなく
意味: Not Only~           Không chỉ ~
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ばかりか <「名-の」does not use「の」 >
例文: 林さんのお宅でごちそうになったばかりか、おみやげまでいただいた。
Ở nhà anh Hayashi tôi không chỉ được đãi một bữa ngon mà còn được tặng quà nữa.

意味: Because of~ ; On account of~ (shows regret over the cause of some bad result)
Toàn là ~
接続:[動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ばかりに *(-)uses(-である) ; な形-であるis sometimes used
例文: うそをついたばかりに恋人に嫌われてしまう。
Nói dối nhiều quá sẽ bị người yêu ghét.

)はじめ / (~)はじめすると
意味: Not only~ but also~ ; ~among other things
Trước hết là ~
接続: []+をはじめ
例文: 上野動物園にはパンダをはじめ、子供達に人気がある動物がたくさんいます。
Ở vườn bách thú Ueno có rất nhiều động vật mà trẻ em yêu thích, trước tiên là gấu trúc.

意味: Irregardless of~                ~ còn tạm được nhưng ...
接続: []+はともなく
例文: この洋服は、デザインはともかく、色がよくない。
Bộ quần áo này thiết kế thì còn tạm được nhưng màu xấu quá.

意味: The more~the more~(as one goes up, so does the other)
Càng ~càng ...
接続: [-][-辞書形]+ほど
な形-なら / であらば][な形- / である]+ほど
-なら / であらば][-である]+ほど
例文: 練習すればするほど上手になります。
Càng luyện tập thì càng giỏi giang.

はもちろん / ~はもとより
意味: Even~ ; Of course~           ~ thì đương nhiên
接続: []+はもちろん
例文: 私が生まれた村は、電車はもちろん、バスも通っていない。
Làng tôi sinh ra xe điện thì đương nhiên không có, cả xe buýt cũng không chạy.
注意: 「~はもとより」is formal language / ~はもとより」 là cách nói trang trọng

~はんめん(反面) / ~はんめん(半面)
意味: On one side~ ; On the other side~ Một mặt thì ~ nhưng ...
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+反面 <[な形;名]don't use []. [~である]can be used.
例文: この薬はよく効く反面、副作用がある。
Thuốc này một mặt thì rất công nhiệu nhưng có tác dụng phụ.

----          SAROMA JCLASS
~べき / ~べきだ
意味: Should~                            Cần phải ~
接続: [-辞書形]+べき <「する」becomes 「すべき」>
例文: 書く前に注意すべき点を説明します。
Trước khi viết tôi sẽ giải thích các điểm cần chú ý.

意味: Shouldn’t~          Không nên ~
接続: [-辞書形]+べきではない <「する」becomes 「するべきではない」>
例文: 先生のお宅に、こんな夜中に電話するべきではない
Không nên gọi điện thoại đến nhà cô giáo vào giữa đêm thế này.

 (~より)ほか()ない / ほかしかたがない
意味: Only~ ; just~ (there is no other way)          Buộc phải ~ / Chỉ có thể ~
接続: [-辞書形]+ほかない
例文: だれにも頼めないから、自分でやるほかはない。
Do không nhờ được ai nên tôi buộc phải tự mình làm.
類語: 「~しかない」

~ほど / ~ほどだ / ~ほどの
意味: To the extent (point) that~             Gần như là ~
接続: [-辞書形 / ない形-ない;い形-い;な形-な;名]+ほど
例文: 会場にあふれるほど、ギタ-を持った若者が集まっていた。
Thanh niên mang đàn ghi-ta tập trung gần như chật kín hội trường.

意味: Nothing is more~ than~   Không có gì ... như là ~
接続: [-辞書形;名]+ほどない
類語: 「くらい」のAの意味
例文: 仲のいい友達と旅行するほど楽しいことはない
Không có việc gì vui như đi du lịch cùng bạn bè thân thiết.

意味: (as one thing changes, so does the other) càng ~ càng ...
接続: [-辞書形;い形-い;な形-な;名]+ほど
例文: 相撲では、太っているほど有利だ。
Trong môn vật sumo, càng béo lại càng có lợi.

2 nhận xét: