"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Chủ Nhật, 11 tháng 6, 2017

Diễn đạt tần suất "một tuần mấy lần vv" trong tiếng Nhật

Hướng dẫn sử dụng mẫu ngữ pháp "1 tuần X lần, X tuần 1 lần"

Đối tượng: Ngữ pháp sơ cấp (JLPT N5, N4)

Công thức: [Time Duration] にX回

Ở đây 回(かい、hồi) là chỉ "lần". Trong tiếng Nhật "số lần" sẽ nói là 回数(かいすう、hồi số)。

Ví dụ:
週に2回泳ぎに行く  đi bơi 2 lần một tuần
月に1回映画を見に行く đi xem phim 1 lần mỗi tháng
二週間に一回外食する đi ăn ngoài hai tuần một lần
二年に一回海外旅行する hai năm du lịch nước ngoài một lần
年に2回実家に帰る một năm về quê hai lần

Ở đây thì 周 (một tuần) đọc là しゅう、月 đọc là つき và 年 đọc là ねん。
Nếu nhiều tuần (2 tuần trở lên) thì dùng 週間。

Đôi khi nói là 週2回 thay cho 週に2回。
Cách đếm với 回:
一回(1回) いっかい
二回(2回) にかい
三回(3回) さんかい
四回(4回) よんかい
五回(5回) ごかい
六回(6回) ろっかい
七回(7回) ななかい
八回(8回) はっかい
九回(9回) きゅうかい
十回(10回) じゅっかい

Lưu ý là đếm 回 đồng âm với đếm 階(かい、giai) đếm lầu trừ:
三回(さんかい) ba lần
三階(さんがい) lầu ba, tầng ba

Các trạng từ chỉ tần suất hành động

時々(ときどき) THỈNH THOẢNG
ときどきメキシコ料理に行く。

たまに THI THOẢNG
彼にたまに会う。

たまたま ĐÔI LÚC
Láy của たまに。
彼はたまたま遅くまで仕事をする。

あまり・・・ない KHÔNG ... MẤY
私はあまりテレビを見ない。

ぜんぜん(全然)・・・ない HOÀN TOÀN KHÔNG
彼女は全然話してくれなかった。

何回か(なんかいか) VÀI LẦN
彼とは何回か話したことがある。

常に(つねに) THƯỜNG XUYÊN
事故に対して常に心がけよう。

いつも LUÔN LUÔN
いつもニコニコだね。

めったに(滅多に) HIẾM KHI (ngữ pháp N2)
この辺はめったに雪が降らない。

ろくに HẦU NHƯ CHẲNG (ngữ pháp N2)
彼はろくに勉強しない。

Tạm thời thì vậy đã chắc là đã đủ dùng.
Takahashi

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét