Look Up

Chìa khóa cần tìm (Key):     >>Trang dịch giả chuyên nghiệp

                  

         

>>Dịch thuật Nhật Việt, Việt Nhật tài liệu chuyên môn, chuyên ngành khó với chất lượng cao    >>Xem hướng dẫn cách dịch thuật ngữ Nhật Việt    >>Cách dịch từ chuyên môn tiếng Việt sang tiếng Nhật    >>Translate Tool Page    >>Bing Translator

Dịch thuật tiếng Nhật chất lượng cao * Dịch tài liệu khó Nhật => Việt, Việt => Nhật

Dịch thuật Nhật Việt chất lượng cao

Thứ Tư, 20 tháng 7, 2022

意地 [IJI, ý địa] nghĩa là gì?

 意地 thì không phải lúc nào cũng xấu như 意地悪い. Đây cũng là từ hay và khó dịch cho chuẩn trong tiếng Nhật.

1気だて。心根。根性。「意地が悪い」

意地悪い hay 意地が悪い = xấu bụng, tâm địa xấu

2自分の思うことを無理に押し通そうとする心。「意地を通す」「意地を折る」
意地を通す = khăng khăng đòi làm theo ý mình
意地を折る = thôi không đòi làm theo ý mình nữa

3物をむやみにほしがる気持ち。特に、食べ物に執着する心。「意地が汚い」「食い意地」
意地が汚い [iji-gitanai] hay 意地が汚い [iji ga kitanai] = tham ăn, phàm ăn, tham
食い意地 = sự tham ăn, sự phàm ăn

男の意地 (hay 女の意地) nghĩa là gì?

Ví dụ:
彼には全く意地というものがない
He has no backbone [strength of character].
男[女]の意地
one's pride as a man [woman]
Trong trường hợp này 意地 = KHÍ CHẤT, CHÍ KHÍ.
男の意地 = khí chất đàn ông, chí khí nam nhi

Bạn cũng có thể nói 英雄の意地 = khí chất anh hùng.

彼には全く意地というものがない = Cậu ấy hoàn toàn chẳng có tí gì gọi là chí khí cả.

Như vậy, nghĩa gốc của 意地 là "chí chất, chí khí".

Do đó, 意地を通す nghĩa là đòi áp đặt chí khí của mình bằng mọi giá, tức là khăng khăng đòi làm theo ý mình.
Takahashi

Quiz: Dịch câu sau ra tiếng Việt.
意地になって反対する
disagree for the sake of disagreement/object out of contentiousness

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét