"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Tư, ngày 04 tháng 5 năm 2011

Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N1 - Phần 4 な~の

Grammar Patterns:
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com/
--
--ないではおかない
意味: Certainly~ ; Surely~ ; Without fail~            Không thể không ~
接続: [動-ない形]+ないではおかない
例文: 今度こそ、本当のことを言わせないではおかないぞ。
             Lần này thì tôi không thể không bắt anh phải nói ra sự thật được.
類語: 「~ずにはおかない」 (tương tự)
~ないではすまない
意味: Can't help…ing                 Không thể không ~ (về mặt đạo đức, trách nhiệm)
接続: [-ない形]+ないではすまない
例文: あんな高価な物を壊したのだから、弁償しないではすまない。
             Vì làm vỡ vật có giá cao như vậy nên tôi không thể không bồi thường được.
類語: 「~ずにはすまない」 (tương tự)
 
~ないまでも
意味: While one can’t~               Dù không ~ thì vẫn ...
接続: [動-ない形]+ないまでも
例文: 彼が犯人だと断定できないまでも、いろいろと怪しいところがある。
             Dù không thể nói chắc anh ta là thủ phạm nhưng mà có rất nhiều điểm khả nghi.
ないものでもない
意味: possibility of~     Chưa chắc đã không ~ (làm được...)
接続: [動-ない形]+ないものでもない
例文: 難しいけれど、何とか工夫すれば、できないものでもないだろう。
             Đúng là khó nhưng nếu biết cách cải tiến thế nào đó thì chưa chắc đã không làm được.
類語: 「(2級)~ないこともない」(ngữ pháp tương tự ở N2)
~ながらも
意味: But~ , However~ , Though~ , Although~ , Yet~ Dù vẫn ~ nhưng ...
接続: [-ます形 / ない形-ない;い形-い;な形-○;名]+ながら
例文: その職人は古い伝統を守りながらも、新しい工夫を重ねている。
             Người nghệ nhân đó vừa giữ gìn truyền thống cổ, vừa thêm vào những cải tiến mới.
ながらに
意味: While~ (in a certain condition)
接続: [動-ます形;名]+ながらに            Vừa đang ~(làm gì) vừa (có thể làm gì đó)
例文: インターネットを活用すれば、居ながらにして世界中の情報を手に入れることができる。
             Nếu bạn sử dụng hiệu quả internet, bạn có thể vừa đang ở nhà mà vừa nắm bắt được thông tin trên thế giới.
注意: Verbs such as 「居る」、「生まれる」、「生きる」etc, and nouns such as 「涙」、「昔」etc are often used. / Thường động từ như "iru", "umareru", "ikiru", ... và danh từ như "namida", "mukashi", ... được dùng.
なくして()
意味: Without~ ; Must have~    Nếu không có ~ [thì không thể làm gì đó]
接続: []+なくして
例文: 人々の信頼なくして、リーダーの務めは果たせない。
             Không có sự tin tưởng của mọi người thì tôi không thể nào hoàn thành nhiệm vụ của người lãnh đạo.
なしに()
意味: Without~ ; Unless~          ... mà không ~
接続: []+なしに
例文: ノックなしに私の部屋に入らないでください。
             Xin đừng vào phòng tôi mà không gõ cửa.
ならでは
意味: (none, nothing) but~ ; except~       Chỉ có ở ~ / Chỉ có thể là ~ (nhấn mạnh nét đặc sắc)
接続: []+ならでは
例文: こんな新しい発想はあのデザイナーならではのものです。
             Ý tưởng mới như thế này là thứ chỉ có ở nhà thiết kế kia.

なり
意味: As soon as~        Vừa ~ là ... (vừa làm gì xong là đã ...)
接続: [-辞書形]+なり
例文: 友人は部屋に入って来るなり、どっかりと腰をおろした。
             Bạn tôi vừa vào phòng là ngồi phịch xuống ghế.
類語: 「~が早いか」「~ / ~や否や」「(2級)~たとたん() (mẫu tương tự) (2級 = N2)
~なりに / ~なりの
意味: As~ , In response to~ , Suitable to~ , Becoming of~ , be appropriate to~
Đúng với ~ (chỉ hệ quả khớp đúng nguyên nhân) / Với mỗi ~ / Theo kiểu của ~ (chỉ riêng biệt)
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+とはいえ  < [な形・名] don't use []
例文: 収入が増えれば増えたなりに、支出も多くなっていく。
             Thu nhập tăng thì chi ra cũng tăng theo đúng mức tăng đó.
参考: 「それなりに」 (Tham khảo: sore nari ni = cứ thế)
注意: Verbs, Adjectives, Adverbs are used following~なりに」, Nouns are used following「なりの」

----
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com/
~に()あたらない
意味: need not to (do)~               Không đáng để ~ / Không quá ~(ngạc nhiên)
接続: [動-辞書形;名]+に()あたらない
例文: 彼の実力を考えると、今回の彼の受賞も驚くにあたらない。
             Nếu xem xét tới thực lực của anh ấy thì việc anh ý nhận giải thường lần này không đáng ngạc nhiên.
~にあって
意味: In, At, On (~に;~)       Ở trong ~ (hoàn cảnh khó khăn...) vẫn ...
接続: []+にあって
例文: 彼女は戦争中、思想統制下にあってなお、自由な精神を持ち続けた。
             Cô ấy trong thời gian chiến tranh ở dưới sự kiểm soát tư tưởng vẫn duy trì tinh thần tự do.
~に至る(ni itaru) / ~に至るまで / ~に至って() / ~に至っても
意味: become~ ~になる)       Đến mức ~ / Đến cả ~
接続: [-辞書形;名]+に至る
例文: 兄が起こした会社は発展を続け、海外に支店を出すに至った。
             Anh tôi tiếp tục phát triển công ty anh lập ra và mở cả chi nhánh ở nước ngoài nữa.
慣用: 「ことここに至っては」(after things turn badis there anyway to change the current situation
ことここに至っては戦いは避けられない。  
             「ことここに至っては」 = việc đã đến nước này
             ことここに至っては戦いは避けられない = Đã đến nước này thì không tránh khỏi chiến tranh.
~にかかわる
意味: Be concerned in(with), be involved in(with), affect~, concern~
Liên quan đến ~ / Có ảnh hưởng đến ~
接続: []+にかかわる
例文: 彼は交通事故で、命にかかわる大けがをしたそうだ。

             Nghe nói anh ấy bị thương nặng suýt mất mạng trong tai nạn giao thông.
にかたくない
意味: Easily do~           Không khó để ~ (nhận thấy, tưởng tượng,...)
接続: [動-辞書形;名]+にかたくない
例文: 子供を亡くした親の悲しみは、察するにかたくない。

             Nỗi đau của cha mẹ mất con không khó để cảm nhận thấy.
注意: Often used together with verbs like 「察する」「想像する」
             Thường dùng với 「察する」 sassuru = cảm nhận thấy, 「想像する」 sôzô suru = tưởng tượng
にして
接続: []+にして
A
意味: Therefore~ ; So~ ; Because~       ~ mới (có thể làm gì đó) (nhấn mạnh)
 
例文: この味は経験を積んだプロの料理人にしてはじめて出せる味だ。

              Vị này là vị mà chỉ có người đầu bếp chuyên nghiệp rất nhiều kinh nghiệm mới tạo ra được.
B意味: At the same time~         Là ~ vừa cũng là ...
 
例文: 彼は出版社の会長にして詩人でもある。

              Anh ấy là trưởng công ty xuất bản mà cũng là nhà thơ.

にそくして / ~にそくした
意味: In response to~   Dựa theo ~ / Dựa vào ~ (thực tế, quy định,...)
接続: []+にそくして
例文: 違反者、法律に則して処分されます。

             Người vi phạm sẽ bị xử phạt dựa theo pháp luật.
に足る (ni taru)
意味: Be deserving(worthy) of~               Đáng để ~
接続: [動-辞書形;名]+に足る
例文: あの人は信頼するに足る人物です。

             Người kia là nhân vật đáng để tin cậy.
参考: 「~に足らない / ~に足りない」 Be not worthy, be unimportant / Không đáng để ~
~にたえない
A意味: Can't stand~    Không thể ~ nổi
 
接続: [-辞書形]+にたえない
 例文: 最近、見るにたえないほどひどい番組がある。

               Gần đây có những chương trình ti vi tồi tệ không thể nào xem nổi.


B意味: Feel strongly about~    không sao ~ cho hết (chỉ mức độ lớn lao)
 接続: []+にたえない
 
例文: いろいろお世話になりまして、感謝にたえない

               Anh đã giúp tôi rất nhiều, tôi không biết cách nào cám ơn cho hết.
~にたえる
意味: Be equal to~        Đủ để ~
接続: [-辞書形;名]+にたえる
例文: 趣味で始めた焼き物だが、ようやく市販するにたえる作品ができるようになった。

             Tôi bắt đầu làm đồ gốm để cho vui mà cuối cùng đã có thể làm ra những tác phẩm có thể đem bán.
にひきかえ
意味: if~ (when you compare~ the opposite happens) / Trong khi ~(sự việc A) thì (sự việc đối nghịch)
接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+の+にひきかえ ; []+にひきかえ
[名・な形] sometimes use [~である+の]
例文: 先月は食料品の売上げが著しく伸びたのにひきかえ、衣料品の売上げが落ち込んだ。

             Tháng trước trong khi doanh số đồ thực phẩm tăng mạnh thì doanh số bán quần áo lại giảm.
にもまして
意味: more than~         Còn hơn cả ~ (chỉ mức độ vế sau còn cao hơn vế trước)
接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+の+にもまして ; []+にもまして
[名・な形] sometimes use 「~である+の」>
例文: 試合に勝ったのにもまして、全力を出しきれたことを誇りに思う。

             Tôi thấy tự hào vì đã chơi ở mức tốt nhất còn hơn cả là đã thắng trận đấu.

----の至り (no itari)
意味: the height (of folly)           Vô cùng ~ (vinh hạnh, trẻ trung,...)
接続: []+の至り
例文: こんな立派な賞をいただきまして、光栄の至りです。

             Hôm nay được nhận giải thưởng tuyệt vời thế này, tôi thấy vô cùng vinh hạnh.
参考: 「若気の至り」be carried away by one's youthful enthusiasm
             wakage no itari = sự bồng bột của tuổi trẻ
の極み (no kiwami)
意味: Be the utmost~   Cực kỳ ~
接続: []+の極み
例文: 徹夜焼きで疲労の極みに達している

             Tôi ghen suốt đêm và đang cực kỳ mệt mỏi.

1 nhận xét:

  1. trình bày sáng sủa, phần ngữ pháp này rất tuyệt nhưng hình như chưa đủ lắm. cơ mà khá là tuyệt rồi. Trang web sẽ giúp những người đang học tiếng nhật rất nhiều đây. cảm ơn.

    Trả lờiXóa