"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Tư, ngày 04 tháng 5 năm 2011

Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N1 - Phần 6 や~よ わ~ん

Grammar Patterns:
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com/
--
--
~や
や否や
意味: As soon as~        Vừa ~ xong thì ... (chỉ 2 sự kiện nối tiếp nhau)
接続: [-辞書形]+や
例文: エレベーターのドアが開くや、猫が飛び出してきた。

             Cánh cửa thang máy vừa mở, một con mèo nhảy bổ ra.
類語: Tương tự: 「~が早いか」「~なり」「(N2) ~たとたん()

----
~ゆえ(に)/ ~ゆえの
意味: So (that)~ ; consequently~, therefore~, hence~        Do có ~ / Do đó / Vì vậy
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ゆえ  < often [な形・名] don't use []
例文: 動かぬ証拠があるゆえ、有罪が確定した。

             Do có chứng cứ chắc chắn nên bị phán quyết là có tội.
注意: 「~がゆえ」thỉnh thoảng được dùng. Sau ~ゆえ(に)」là động từ, tính từ hoặc trạng từ
Sau
~ゆえの」sẽ là danh từ.  Cụm ~ゆえ(に)」có thể dùng đầu câu.
我思う。ゆえに我有り。<I think therefore I am> Tôi suy nghĩ. Do đó tôi tồn tại.

Grammar Patterns:
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com/
--
--
をおいて
意味: No other~than~  Trừ ~ ra thì không ...
接続: []+をおいて
例文: 彼をおいて議長適任者はいない。

             Trừ anh ấy ra thì không có ai thích hợp làm chủ tọa.
注意: 「~をおいて~ない」thường được dùng.
を限りに
意味: As the last~        Từ ~ trở đi / ~ hết sức (kêu,...) (chỉ sự kết thúc, cực hạn)
接続: []+を限りに
例文: 今日を限りに、この学校ともお別れです。

             Kể từ hôm nay trở đi, tôi không còn đến trường này nữa.
類語: Tương tự: 「~限りで」
参考: Tham khảo: 「~を限りに / ~の限り」  ~ hết sức (kêu,...) (chỉ sự kết thúc, cực hạn)

声を限りに叫んでいる <scream at the top of one's voice(lungs)> Hét lên hết mức có thể
を皮切りに(して)  /  ~を皮切りとして
意味: Start (begin) by doing~    Kể từ khi ~, bắt đầu ... (chỉ sự bắt đầu)
接続: [動-辞書形 / た形]+の+をかわきりに ; []+を皮切りに
例文: 朝の連続ドラマに主演したのを皮切りに、彼女はスターへの道を歩み始めていた。

             Kể từ khi đóng vai chính trong phim truyền hình dài tập buổi sáng, cô ấy đã bắt đầu bước vào con đường trờ thành ngôi sao.
を禁じ得ない
意味: Can’t help…ing   Không cầm được ~ (nước mắt,...)
接続: []+を禁じ得ない
例文: 彼女の身の上話を聞いて、涙を禁じ得なかった。

             Nghe những tâm sự về cuộc đời của cô ấy tôi không cầm được nước mắt.
をもって
接続: []+もって
A
意味: By means of~  Bằng ~ (chỉ nỗ lực hết mức,...)
 
例文: 彼は人一倍の努力をもって優勝カップを手にすることができた。

               Anh ấy bằng nỗ lực gấp đôi so với người khác nên đã có thể đoạt được cúp vô địch.
B意味: At       Vào lúc ~ /  Kể từ ~
 例文: 本日の営業は午後7時をもって終了いたします。
               Chúng tôi xin được đóng cửa cửa hàng vào lúc 7 giờ tối hôm nay.
注意: 「~をもちまして」dùng khi cần trang trọng
をものともせずに
意味: disregarding~     Bất chấp ~
接続: []+をものともせずに
例文: 度重なる失敗をものともせずに、宇宙開発計画が進められている。

             Bất chấp những thất bại liên tiếp, kế hoạch phát triển vũ trụ vẫn được tiến hành.
を余儀なくされる / ~を余儀なくさせる (yogi naku sareru / yogi naku saseru)
意味: Be forced to~       Buộc phải ~
接続: []+を余儀なくさせる
例文: 不況のため労働者は賃金カットを余儀なくされてしまった。

             Do kinh tế đi xuống nên người lao động buộc phải cắt giảm tiền công.
をよそに
意味: disregarding~     Bất chấp ~ (dùng với việc tiêu cực)
接続: []+をよそに
例文: 住民の不安をよそに、原子力発電所の建設工事が始まった。

             Bất chấp sự lo lắng của cư dân, công trường xây dựng nhà máy điện nguyên tử vẫn được bắt đầu.

----
んがため() / ~んがための
意味: In order to~         Với mục đích ~
接続: [動-ない形]+んがため <「する」becomes 「~せんがため」>
例文: 試験に合格せんがため、この1年間努力を続けてきた。

             Với mục đích thi đậu kỳ thi, một năm nay tôi luôn cố gắng.
注意: Đọng từ, tính từ, trạng từ theo sau 「~んがため()」, danh từ theo sau 「~んがための」
~んばかりだ / ~んばかりに / ~んばかりの
意味: Look as if <it> is going to… , be on the point of doing(being) Dường như sắp ~ / Như muốn ~(nói,...)
接続: [-ない形]+んばかりだ, 「する」trở thành 「せんばかり」
例文: 大風が吹いて、街路樹の枝が今にも折れんばかりだ。

             Gió lớn thổi, cành của cây trồng ven đường lúc này cũng như muốn gãy.
注意: 「~んばかりの」có thể dùng cuối câu hoặc theo sau bởi danh từ. 
Tiếp sau
~んばかりに」là động từ, tính từ hay trạng từ.

16 nhận xét:

  1. hay qua, hay, khi nao co lop online vay?
    sakurabetonamu@yaoo.com

    Trả lờiXóa
  2. hay hay hay thiet do minh xin cam on rat nhieu

    Trả lờiXóa
  3. cam on ban nhe, hay that day.

    Trả lờiXóa
  4. Hồi trước học chưa hết ngữ pháp N1 thì nghỉ học,có rất nhiều cấu trúc ngữ pháp chỉ đoán nghĩa mà không biết rõ. Nay mình đọc phần này đã có nhiều cấu trúc được biết rõ hơn và hiểu hơn, cám ơn vì đã share những tài liệu này!

    Trả lờiXóa
  5. Tớ rất thích trang Website này.
    Thiết kế đẹp, đơn giản, dễ hiểu.
    Trình bày khoa học, dễ hiểu, công phu. Kiểu chữ, màu chữ...
    Giải thích cả bằng tiếng Anh, tiếng Việt.

    Nếu có thể, với mỗi mẫu câu mà cho thêm 2 3 ví dụ nữa thì thật là tuyệt vời.
    Cảm ơn vì đã tạo trang web này.

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. Cám ơn bạn đã xem trang web! SAROMA sẽ cải tiến dần dần!

      Xóa
  6. Trang web cua ban rat hay, minh rat thich, da add vao bookmarks de lam tai lieu hoc.
    Phong chu Nhat hoi kho nhin, du phong to hay thu nho!!!!!
    Neu thay doi kieu phong khac de nhin hon thi tuyet voi!!!!
    VD nhu kieu phong tren trang nay http://www.n-lab.org/library/
    nhin chu Kanji se de doc hon....

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. JCLASS đã đổi sang font chữ khác cho dễ nhìn hơn. Các trang khác sẽ sửa từ từ. Cám ơn bạn đã góp ý.

      Xóa
  7. that tuyet voi. nhung moi ngu phap ban lam them 1 vai vi du nua thi tuyet voi hon

    Trả lờiXóa
  8. that tuyet voi ! khong biet noi sao nua ! cam on tac gia , cam on ban quan tri da lam mot viec that la tuyet voi du chung ta co tang them nguon tri thuc ! xin cam on rat nhieu .

    Trả lờiXóa
  9. Cam on rat nhieu nguoi da tao trang web nay, rat hay, bo ich va de hieu.

    Trả lờiXóa