"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Tư, ngày 04 tháng 5 năm 2011

Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N1 - Phần 5 は~ほ ま~も

Grammar Patterns: ~
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com/
--
--
はおろか
意味: Let alone ~ ; Not to mention ~          ~ thì khỏi nói, ngay cả ... (cũng không làm được)
接続: []+はおろか
例文: うちの弟は内気で、人前スピチはおろか、簡単なあいさつさえできない。

             Em trai tôi rất nhút nhát, đừng nói tới phải phát biểu trước đám đông, ngay cả chào hỏi đơn giản nó cũng không làm được.
類語: 2級「どころか」
注意: Dùng để nhấn mạnh chủ thể (ex . AはおろかB / さえ / まで)

ばこそ
意味: (stress the cause or reason in a conditional)  Hoàn toàn là do ~ (chỉ lý do chính yếu)
接続: [ば・い形ければ・な形-であれば・名-であれば]+こそ
例文: 優勝できたのは、チーム全員も協力あればこそだ。

             Lần này đoạt được chức vô địch chính là nhờ vào toàn đội đã hợp tác tốt.
ばそれまでだ
意味: If ~ then it’s the end           đến khi ~ là hết (chỉ sự kết thúc)
接続: [動-ば]+それまでだ
例文: 長年勤めた会社だが、退職してしまえばそれまでだ。

             Đúng là công ty làm việc đã nhiều năm nhưng chỉ cần nghỉ việc là hết.
類語: 「~たらそれまでだ」 (mẫu tương tự)

----
ひとり~だけでなくひとりのみならず

意味: Not only ~            Không chỉ riêng ~
接続: ひとり+[動・い形・な形]の名詞修飾型+だけでなく ; ひとり+[]+だけでなく
sometimes [名・な形] use 「~である」;for「~のみならす」[な形] uses 「~である」>
例文: リーさんのかかえている問題は、ひとり彼女が悩んでいるだけでなく、他の留学生達にも共通の問題である。

             Vấn đề mà cô Lee đang gặp phải không phải là thứ riêng cô ấy lo lắng mà là vấn đề chung của những du học sinh khác.

----
べからざる
意味: Should not ~        Không được ~
接続: [動-辞書形]+べからざる <「する」 becomes 「~すべからざる」>
例文: 成人指定映画は青少年の見るべからざるものです。

             Phim dành cho người lớn thì thanh thiếu niên không được xem.
注意: một danh từ phải đi sau 「~べからざる」
べからず
意味: Must not~ (used on notices, signs, etc to show that something is forbidden) Cấm ~ (chỉ việc cấm chỉ dùng cho thông báo, biển báo, v.v...)
接続: [動-辞書形]+べからず <「する」becomes 「~すべからず」
例文: 芝生に立ち入るべからず。

             Cấm dẫm lên cỏ.
べく
意味: with the intention of doing~           Để ~ (làm gì đó)
接続:  [動-辞書形]+べく <「する」becomes 「~すべく」>
例文: 恩師に会うべく、久しぶりに母校を訪れた。

             Để gặp lại thầy giáo cũ, lâu lắm rồi tôi mới lại thăm trường cũ.

Grammar Patterns: ま~
SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com/
--
--
まじき
意味: Must not ~ ; Can not ~       Không thể ~ (tha thứ,...)
接続: [動-辞書形]+まじき <「する」becomes 「~すまじき」>
例文: 弱い者をいじめるなんて、許すまじきことです。

             Cái việc như bắt nạt kẻ yếu là việc không thể tha thứ được.
注意: một danh từ sẽ theo sau 「~まじき」
まで(のこと)
A意味: No way(choice) but ~     Chỉ có thể ~ (làm gì đó)
 接続: [動-辞書形]+まで(のこと)
 例文: 留守なら仕方がない。ここで帰って来るのを待つまでだ。

                Nếu đi vắng thì không có cách nào khác. Chỉ có thể đợi ở đây cho tới khi cô ấy về thôi.
B意味:  Only ~ ; Just ~     Chỉ ~
 接続: [動-普通形]+まで(のこと)
 例文: 君にはあまり関係ないかもしらないが、念のため知らせたまでのことだ。

                Có thể việc này không liên quan đến cậu nhưng để đề phòng tôi chỉ thông báo thôi.
までもない / までもなく
意味: No need to~         Không cần phải ~(đi, nói,...)
接続: [辞書形]+までもない
例文: そんな簡単な用意のために、わざわざ行くまでもない。

              Để chuẩn bị đơn giản như vậy đâu cần phải cất công đi.
慣用: Quán ngữ: 「言うまでもない / ~いうまでもなく」=It goes with out saying ~ / Needless to say ~ = khỏi cần phải nói cũng biết ~
             今さら言うまでもなく、学生の本分は勉強です。

             Tới giờ thì khỏi cần phải nói cũng biết nhiệm vụ của học sinh là việc học.
注意: 「~までもない」có thể dùng ở cuối câu hoặc được tiếp nối bởi một danh từ. 
Tiếp theo
「~までもなく」là động từ, tính từ hoặc trạng từ.
まみれ
意味: be covered in ~ ; be stained with ~  dính đầy ~ (bùn đất,...)
接続: []+まみれ
例文: どしゃ降りの中で試合が続き、選手達は皆泥まみれだ。

             Trận đấu tiếp tục trong trời mưa như trút, các cầu thủ ai cũng dính đầy bùn đất.

----
めく
意味: look (like) ~ ; seem (to be) ~ ; have an air (of)~             Trông có vẻ ~ / Có vẻ ~
接続: []+めく
例文: 野山が薄緑になり、すっかり春めいてきた。

             Đồi núi chuyển màu xanh lá nhạt, hoàn toàn đã mang dáng vẻ mùa xuân.
注意: 「~めく」được dùng như một động từ.

----
~
もさることながら
意味: Not only ~            Ngoài ~ ra, (thì ngay c... cũng...) (nhấn mạnh 2 ý tương đồng)
接続: []+もさることながら
例文: 両親の意向もさることながら、子供自身が有名校にあこがれている。

             Ngoài ý muốn của cha mẹ ra thì bản thân trẻ em cũng ái mộ những trường nổi tiếng.
ものを
意味: Should have ~ ; Ought to have ~ ; I tell you ~ ; Why don't [didn't] you ~    Lẽ ra phải ~
接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+ものを
例文: 早く言えばいいものを、何も言わないだから。
             Tại anh không nói gì những thứ mà lẽ ra phải nói sớm.
注意: The following sentence will be a fragment(omission)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét