Thứ Sáu, 23 tháng 12, 2011

100 từ tiếng Nhật thông dụng trong Anime

Chào các bạn đam mê Anime và Manga,
Dưới đây là danh sách 100 từ tiếng Nhật thông dụng nhất trong Anime lấy từ nguồn "THE 100 MOST ESSENTIAL WORDS IN ANIME".
Tình là mơ, manga là ảo mộng

1. abunai 危ない
Nguy hiểm
Hay được nói chệch là abunee
abunai kankei = mối quan hệ nguy hiểm
2. ai 愛
Tình yêu (nói chung)
Để nhấn mạnh tình yêu nam nữ có thể dùng "koi" 恋
ren'ai  (luyến ái) 恋愛= tình yêu (nam nữ)
3. aite 相手
Đối thủ
4. akuma 悪魔
Ác ma
5. arigatou ありがとう
Cám ơn
Dạng đầy đủ: arigatou gozaimasu.
6. baka 馬鹿
Ngu ngốc, ngu
bakamono = đồ ngu 馬鹿もの
Từ tương tự:
manuke = dở hơi, đồ dở hơi 間抜け
7. bakemono 化け物
Con ma
8. be-da!
Âm thanh phát ra khi thực hiện akanbe
9. bijin 美人
Mỹ nhân, người đẹp
10. chigau 違う
Không phải, không phải vậy

Thứ Năm, 22 tháng 12, 2011

Tự học tiếng Nhật cho người bắt đầu học

NHỮNG TRANG WEB TỰ HỌC TIẾNG NHẬT HAY NHẤT CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU
JAPANESE FOR BEGINNERS
初心者向けの日本語初級
Introduced by SAROMA LANGUAGE

1 ERIN HỌC TIẾNG NHẬT
Trang web tiếng Anh: https://www.erin.ne.jp/en/
Trang web tiếng Nhật: https://www.erin.ne.jp/jp/
Dung lượng: 25 bài, học qua video và các tài liệu kèm theo
Ngoài ra: Phát sóng trên VTV2,...

2 NHK WORLD: CÙNG NHAU HỌC TIẾNG NHẬT
Dung lượng: Đã có bài 39 (thời điểm hiện tại), học qua video và tài liệu (văn bản, âm thanh)
Ngôn ngữ dạy: Dạy bằng Tiếng Việt
Website: http://www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/index.html

3 TIẾNG NHẬT SƠ CẤP JPLANG
Cung cấp bởi: Đại học Ngoại ngữ Tokyo (Tokyo University of Foreign Study)
Dung lượng: 28 bài
Trình độ: Sơ cấp
Ngôn ngữ dạy: Tiếng Việt
Nội dung: Học qua hình ảnh, âm thanh, văn bản, tương tác trực tiếp trên web
Website: http://jplang.tufs.ac.jp/vi/ka/1/1.html

4 TIẾNG NHẬT TRUNG CẤP JPLANG

Cung cấp bởi: Đại học Ngoại ngữ Tokyo (Tokyo University of Foreign Study)
Dung lượng: 21 bài
Trình độ: Trung cấp
Ngôn ngữ dạy: Tiếng Nhật 日本語
Nội dung: Học qua hình ảnh, âm thanh, văn bản, tương tác trực tiếp trên web
Website: http://jplang.tufs.ac.jp/int2/bu/1/bu-1.html

5 TRANG WEB ABOUT.COM - JAPANESE LANGUAGE
Trang web dạy tiếng Nhật tổng hợp và theo chủ đề phong phú.
Ngôn ngữ: Tiếng Anh (English Only)
Website: http://japanese.about.com/

Học tiếng Nhật sơ cấp cho người mới bắt đầu

Chào các bạn yêu thích tiếng Nhật,
Hôm nay SAROMA JCLASS giới thiệu với các bạn trang web học tiếng Nhật sơ cấp của trường Đại học Ngoại ngữ Tokyo (Tokyo University of Foreign Study, TUFS). Đây là trang web các bạn có thể:
  • Học nghe
  • Học ngữ pháp
  • Học từ vựng
  • Lyện tập tiếng Nhật cho mỗi bài
  • Tương tác trực tiếp trên trang web dễ dàng và trực quan
Trang web gồm có 28 bài học giúp bạn làm quen với tiếng Nhật trong nhiều tình huống khác nhau. Điểm đặc biệt là trang web hỗ trợ tiếng Việt và với mỗi bài học các bạn có thể bật phần dịch hội thoại tiếng Việt, cũng như có thể xem giải thích ngữ pháp bằng tiếng Việt.
Giao diện trang web:
Trang web JPLANG - TUFS
Giải thích trang web:
Khu vực (1): Danh sách các bài học

Thứ Tư, 21 tháng 12, 2011

Trang web tiếng Nhật bị ô vuông hay ký tự "rác"?

Hãy cài font chữ tiếng Nhật!
Khi bạn mở một trang web hay văn bản tiếng Nhật mà thấy toàn ký tự "rác", ô vuông, dấu hỏi chấm,... thì nhiều khả năng là do máy bạn không có font tiếng Nhật. (Tải ở dưới đây ↓).
Bạn có thể cài bộ gõ tiếng Nhật theo hướng dẫn dưới đây nếu bạn có đĩa cài của Windows (Hướng dẫn dưới áp dụng cho hệ điều hành Windows, với các bạn dùng MAC OS thì có thể thêm bàn phím tiếng Nhật một cách dễ dàng từ bảng điều khiển):
Để gõ được tiếng Nhật trên máy tính của bạn - SAROMA LANG
MỘNG = "yume"   Nguồn: Shinshu Univ.
Nếu bạn chỉ muốn xem trang web hay văn bản tiếng Nhật thì bạn có thể tải một trong các font tiếng Nhật đính kèm dưới đây.

Thứ Hai, 5 tháng 12, 2011

Học tiếng Nhật qua trò chơi Daifugo

Có thể chơi online tại:
Yahoo Mobage (JAPAN): http://games.yahoo.co.jp/
Hoặc: 大富豪
Để vào chơi cần có email của Yahoo Japan (~~~@yahoo.co.jp)

Luật chơi Daifugo
Người thắng trong ván là người đánh hết bài nhanh nhất. Mỗi ván thắng được 2 điểm, ai về 6 điểm trước là thắng.

Chủ Nhật, 30 tháng 10, 2011

Quy tắc chuyển âm Hán Việt qua âm đọc tiếng Nhật

Bài trước JCLASS đã nói về sự tương đồng giữa âm Hán Việt và âm Hán Nhật (On'yomi). Chắc nhiều bạn cũng thấy nó hơi phức tạp. Bài này SAROMA JCLASS sẽ đưa ra một số quy tắc dễ nhớ hơn cho các bạn. Ví dụ, chữ "Việt Nam", nếu áp dụng quy tắc của bài trước:
V thì thành nguyên âm, kết thúc "T" thì thành "tsu", N thì thành "n-", kết thúc là "n" hay "m" thì thành "n" thì chữ trên là: "etsu nan".
Để kiểm tra được xem phát âm trên có đúng không các bạn có thể dùng một số cách sau:
- Thử gõ tiếng Nhật trên máy các chữ trên (Bạn cần cài bộ gõ tiếng Nhật vào máy)
- Gõ phát âm trên vào kim từ điển (Nếu bạn có kim từ điển)
- Gõ phát âm trên ở trang web gõ tiếng Nhật online (Dùng trang web http://ajaxime.chasen.org/, chỉ hỗ trợ một số trình duyệt)

Quy tắc chuyển âm Hán Việt qua âm On'yomi

Bản quyền: SAROMA JCLASS
Hãy để đường link và tên SAROMA JCLASS nếu bạn muốn trích dẫn

Các âm đầu tiếng Việt

A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
CH GI KH NG NH PH TH TR

Các quy tắc cho âm đầu chữ Hán (kanji)

Hàng nguyên âm và "Y"
A Ă Â E Ê I O Ô Ơ U Ư Y => Hàng "a i u e o" hay "ya yo yu"
Ví dụ: ÂN => on, YẾN => en; ƯU => yuu, YÊU => you
B => h
Ví dụ: BA => ha, BẠC => haku, BÁCH => hyaku
C => k
Ví dụ: CÁC => kaku
CH => Hàng "sh"
Ví dụ: CHƯƠNG => shou

Thứ Bảy, 29 tháng 10, 2011

Học chữ kanji: Suy luận âm Hán Nhật On'yomi

SAROMA JCLASS xin chào các bạn!
Tiếng Việt của chúng ta có âm Hán Việt và âm thuần Việt, ví dụ:
"Thủy" là âm Hán Việt (nghĩa: nước)
"Nước" là âm thuần Việt
Tiếng Nhật cũng tương tự, có âm Hán Nhật (On'yomi 音読み) và âm thuần Nhật (Kun'yomi 訓読み), ví dụ:
水 すい "sui" là âm Hán Nhật, dùng trong từ ghép như 温水 (onsui, ôn thủy = nước nóng)
水 みず "mizu" là âm Nhật (kun'yomi)
Thực chất "mizu" là một từ thuần Nhật nhưng được viết bằng kanji cho dễ đọc.
Trong bài này SAROMA JCLASS sẽ chỉ cho các bạn cách suy luận từ âm Hán Việt ra âm Hán Nhật.
Các bạn thử suy luận âm Hán Nhật của các từ sau nhé:
Âm Hán Việt: Phát triển, Triển vọng, Quốc gia, Đào tẩu, Tổn thất, Phẩm chất
Âm Hán Nhật: ??
Ô đỏ:  東海道 五 = Tou Kai Dou  Go (Đông Hải Đạo - Ngũ)