"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

NGỮ PHÁP 1級

Danh sách ngữ pháp JLPT 1級 cũ tương đương N1 (tham khảo). Chú ý: Ban tổ chức không công bố danh sách chính thức và danh sách này để tham khảo khi ôn tập N1. Hãy tham khảo bài Kỳ thi JLPT đã thay đổi thế nào để biết rằng bạn khó có thể học tủ nữa mà cần nắm chắc cả ngữ pháp N3, N2 để đậu N1.
>>Danh sách ngữ pháp N3
>>Danh sách ngữ pháp N2

Danh sách ngữ pháp 1級 tương đương N1 (tham khảo).

DANH SÁCH NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT JLPT N1 (1級)
#Ngữ phápÝ nghĩaVí dụ
1あってのNhờ có ~ (mà mới có ...)Phần 1 あ~お
2いかんTùy vào ~ như thế nào mà ...Phần 1 あ~お
3いかんによらず / いかんにかかわらず / いかんを問(と)わずBất kể ~ như thế nào ...Phần 1 あ~お
4(よ)うが / (よ)うとCho dù ~ (vẫn làm gì đó)Phần 1 あ~お
5(よ)うが-まいが / (よ)うと-まいとDù có ~ hay khôngPhần 1 あ~お
6(よ)うにも-ないcó muốn ~ cũng không thể.Phần 1 あ~お
7かぎりだcảm thấy hết sức ~ (chỉ cảm xúc ở mức độ cao)Phần 2 か~こ、さ~そ
8が最後Một khi đã ~ (thì cho dù...)Phần 2 か~こ、さ~そ
9かたがたNhân tiện ~ (nên làm gì đó)Phần 2 か~こ、さ~そ
10かたわらBên cạnh ~ (Bên cạnh ~ còn ...)Phần 2 か~こ、さ~そ
11がてらTiện thể ~Phần 2 か~こ、さ~そ
12が早いかVừa ~ xong là đã ...Phần 2 か~こ、さ~そ
13からある / からのcó tới (ví dụ: hành lý tới 30 ký)Phần 2 か~こ、さ~そ
14きらいがあるCó xu hướng/ Thường hay (chỉ việc xấu)Phần 2 か~こ、さ~そ
15極(きわ)まる / 極まりないCực kỳ/ Vô cùng ~ (chỉ mức độ)Phần 2 か~こ、さ~そ
16ごとき / ごとくGiống như ~ / Hệt như ~; Loại giống như ~Phần 2 か~こ、さ~そ
17こととてDo ~ / Bởi vì ~Phần 2 か~こ、さ~そ
18ことなしにKhông có ~Phần 2 か~こ、さ~そ
19しまつだCuối cùng trở nên ~Phần 2 か~こ、さ~そ
20(で)すらNgay cả ~Phần 2 か~こ、さ~そ
21ずくめToàn là ~ (việc vui mừng chẳng hạn)Phần 2 か~こ、さ~そ
22ずにはおかないChắc chắn sẽ ~ / Nhất định sẽ ~Phần 2 か~こ、さ~そ
23ずにはすまないKhông thể không ~ (về mặt đạo đức, trách nhiệm...)Phần 2 か~こ、さ~そ
24そばからVừa ~ (làm gì xong) (thì lại có gì đó xảy ra)Phần 2 か~こ、さ~そ
25ただ-のみChỉ có ~ / Chỉ còn ~Phần 3 た~と
26ただ-のみならずKhông chỉ ~Phần 3 た~と
27たところでDù có (làm gì đó đi nữa thì cũng vô ích) ~Phần 3 た~と
28だにChỉ cần ~ là đã ... / Chỉ cần ~ là cũng ...; Ngay cả ~Phần 3 た~と
29たるĐã là ~ (thì phải có nghĩa vụ gì đó)Phần 3 た~と
30たりともNgay cả ~ [một phút/một người...] cũngPhần 3 た~と
31っぱなしCứ [đứng, để,...] nguyên (giữ nguyên trạng thái)Phần 3 た~と
32つ-つLúc thì ~ lúc thì ~ (tác động qua lại hay hành động tương phản)Phần 3 た~と
33であれNgay cả ~Phần 3 た~と
34であれ-であれCho dù có là ~ hay là ~ ...Phần 3 た~と
35てからというものTừ khi ~ là ... (chỉ nguyên nhân, kết quả)Phần 3 た~と
36でなくてなんだろう / でなくてなんであろうKhông phải ~ thì là gì? (dùng để nhấn mạnh) / Không phải ~ sao?Phần 3 た~と
37ではあるまいし / じゃあるましCó phải là ~ đâu (phủ định để thoái thác)Phần 3 た~と
38てやまないLuôn ~(cầu chúc)Phần 3 た~と
39と相(あい)まってCùng với ~ / Lại thêm ~Phần 3 た~と
40とあってVì ~Phần 3 た~と
41とあればNếu có ~Phần 3 た~と
42といい~といいDù ~ hay ~ cũng đều ...Phần 3 た~と
43というところだ / といったところだCũng cỡ ~ / Cũng tầm ~ (chỉ mức độ đại khái)Phần 3 た~と
44といえどもCho dù ~ những vẫn ...Phần 3 た~と
45といったら(ありはし)ない~ hết chỗ nói (chỉ mức độ rất cao)Phần 3 た~と
46と思いきゃ(おもいきゃ)Tưởng là ~ hóa ra ...Phần 3 た~と
47ときたら~ ấy hả, ... (nói đến ai hay chủ thể nào đó)Phần 3 た~と
48ところをNgay lúc ~ (nhấn mạnh thời điểm)Phần 3 た~と
49としたところで / としたって / にしたところで / にしたってNgay cả ~(ai đó)Phần 3 た~と
50とはThật là ~ (chỉ sự ngạc nhiên, ngoài dự kiến)Phần 3 た~と
51とはいえCho dù ~ những vẫn ...Phần 3 た~と
52とばかりにNhư thể là ~ (chỉ ra hiệu làm/không làm gì đó)Phần 3 た~と
53ともなく / ともなしにKhông định ~ nhưng vừa ~ thì ... (không cố ý mà bắt gặp gì đó)Phần 3 た~と
54ともなると / ともなればCó việc ~ là/thì ... (có việc gì đó và hệ quả)Phần 3 た~と
55ないではおかないKhông thể không ~Phần 4 な~の
56ないではすまないKhông thể không ~ (về mặt đạo đức, trách nhiệm)Phần 4 な~の
57ないまでもDù không ~ thì vẫn ...Phần 4 な~の
58ないものでもないChưa chắc đã không ~ (làm được...)Phần 4 な~の
59ながらもDù vẫn ~ nhưng ...Phần 4 な~の
60ながらにVừa đang ~(làm gì) vừa (có thể làm gì đó)Phần 4 な~の
61なくして(は)Nếu không có ~ [thì không thể làm gì đó]Phần 4 な~の
62なしに(は)... mà không ~Phần 4 な~の
63ならではChỉ có ở ~ / Chỉ có thể là ~ (nhấn mạnh nét đặc sắc)Phần 4 な~の
64なりVừa ~ là ... (vừa làm gì xong là đã ...)Phần 4 な~の
65なりに / なりのĐúng với ~ (chỉ hệ quả khớp đúng nguyên nhân) / Với mỗi ~ / Theo kiểu của ~ (chỉ riêng biệt)Phần 4 な~の
66に(は)あたらないKhông đáng để ~ / Không quá ~(ngạc nhiên)Phần 4 な~の
67にあってỞ trong ~ (hoàn cảnh khó khăn...) vẫn ...Phần 4 な~の
68に至(いた)る / に至るまで / に至って(は) / に至ってもĐến mức ~ / Đến cả ~Phần 4 な~の
69にかかわるLiên quan đến ~ / Có ảnh hưởng đến ~Phần 4 な~の
70にかたくないKhông khó để ~ (nhận thấy, tưởng tượng,...)Phần 4 な~の
71にして~ mới (có thể làm gì đó) (nhấn mạnh)Phần 4 な~の
72にそくして / にそくしたDựa theo ~ / Dựa vào ~ (thực tế, quy định,...)Phần 4 な~の
73に足る(たる)Đáng để ~Phần 4 な~の
74にたえないKhông thể ~ nổi; không sao ~ cho hết (chỉ mức độ lớn lao)Phần 4 な~の
75にたえるĐủ để ~Phần 4 な~の
76にひきかえTrong khi ~(sự việc A) thì (sự việc đối nghịch)Phần 4 な~の
77にもましてCòn hơn cả ~ (chỉ mức độ vế sau còn cao hơn vế trước)Phần 4 な~の
78の至り(いたり)Vô cùng ~ (vinh hạnh, trẻ trung,...)Phần 4 な~の
79の極み(きわみ)Cực kỳ ~Phần 4 な~の
80はおろか~ thì khỏi nói, ngay cả ... (cũng không làm được)Phần 5 は~ほ、ま~も
81ばこそHoàn toàn là do ~ (chỉ lý do chính yếu)Phần 5 は~ほ、ま~も
82ばそれまでだđến khi ~ là hết (chỉ sự kết thúc)Phần 5 は~ほ、ま~も
83ひとり-だけでなく / ひとり-のみならずKhông chỉ riêng ~Phần 5 は~ほ、ま~も
84べからざるKhông được ~Phần 5 は~ほ、ま~も
85べからずCấm ~ (chỉ việc cấm chỉ dùng cho thông báo, biển báo, v.v...)Phần 5 は~ほ、ま~も
86べくĐể ~ (làm gì đó)Phần 5 は~ほ、ま~も
87まじきKhông thể ~ (tha thứ,...)Phần 5 は~ほ、ま~も
88まで(のこと)だChỉ có thể ~ (làm gì đó); Chỉ ~Phần 5 は~ほ、ま~も
89までもない / までもなくKhông cần phải ~(đi, nói,...)Phần 5 は~ほ、ま~も
90まみれdính đầy ~ (bùn đất,...)Phần 5 は~ほ、ま~も
91めくTrông có vẻ ~ / Có vẻ ~Phần 5 は~ほ、ま~も
92もさることながらNgoài ~ ra, (thì ngay cả ... cũng...) (nhấn mạnh 2 ý tương đồng)Phần 5 は~ほ、ま~も
93ものをLẽ ra phải ~Phần 5 は~ほ、ま~も
94や / や否やVừa ~ xong thì ... (chỉ 2 sự kiện nối tiếp nhau)Phần 6 や~よ, わ~ん
95ゆえ(に)/ ゆえのDo có ~ / Do đó / Vì vậyPhần 6 や~よ, わ~ん
96をおいてTrừ ~ ra thì không ...Phần 6 や~よ, わ~ん
97を限りにTừ ~ trở đi / ~ hết sức (kêu,...) (chỉ sự kết thúc, cực hạn)Phần 6 や~よ, わ~ん
98を皮切(かわき)りに(して) / を皮切りとしてKể từ khi ~, bắt đầu ... (chỉ sự bắt đầu)Phần 6 や~よ, わ~ん
99を禁じ得ない(きんじえない)Không cầm được ~ (nước mắt,...)Phần 6 や~よ, わ~ん
100をもってBằng ~ (chỉ nỗ lực hết mức,...); Vào lúc ~ / Kể từ ~Phần 6 や~よ, わ~ん
101をものともせずにBất chấp ~Phần 6 や~よ, わ~ん
102を余儀(よぎ)なくされる / を余儀なくさせるBuộc phải ~Phần 6 や~よ, わ~ん
103をよそにBất chấp ~ (dùng với việc tiêu cực)Phần 6 や~よ, わ~ん
104んがため(に) / んがためのVới mục đích ~Phần 6 や~よ, わ~ん
105んばかりだ / んばかりに / んばかりのDường như sắp ~ / Như muốn ~(nói,...)Phần 6 や~よ, わ~ん

(C) Saromalang

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét