Thứ tư, ngày 04 tháng năm năm 2011

Ngữ pháp tiếng Nhật: Ngữ pháp Năng lực Nhật ngữ N1 - Cách sử dụng

Các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cho kỳ thi N1 (ngữ pháp tiếng Nhật nâng cao). Các bạn nên nắm rõ các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật của phần này vì đây là những mẫu ngữ pháp nâng cao, giúp bạn hiểu sâu về tiếng Nhật. Ở đây JCLASS liệt kê các mẫu ngữ pháp của tiếng Nhật (kỳ thi năng lực Nhật ngữ cấp độ N1) theo thứ tự âm đọc tiếng Nhật để các bạn có thể tiện tra cứu. Sắp tới JCLASS sẽ thống kê ngữ pháp theo từng chủ đề và chức năng.

Dưới đây là toàn bộ ngữ pháp của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới (JLPT N1), chia thành 6 bài.
Chú ý: Bạn nên tải tài liệu về vì xem trên trình duyệt như Firefox có thể bị một số lỗi nhỏ mất ký tự.
Xem Ngữ pháp N1 trực tiếp trên web:
Phần 1 (あ~お) | Phần 2 (か~こ、さ~そ) | Phần 3 (た~と) | 
Phần 4 (な~の) | Phần 5 (は~ほ、ま~も) | Phần 6 (や~よ, わ~ん)

Xem thêm: Ngữ pháp tiếng Nhật N2, N3 (Năng lực Nhật ngữ N2&N3)

Ghi chú dùng trong giải nghĩa:
類語: Từ tương tự  | 例文:Câu mẫu | 慣用:Quán ngữ  | 参考:Tham khảo  | 注意:Chú ý  | 名:Danh từ  |  動:Động từ  | い形:Tính từ “i”  |  な形:Tính từ “na” 

Nguồn: http://www.tanos.co.uk/jlpt/
Giải nghĩa tiếng Việt: SAROMA JCLASS http://www.saromalang.com/

1 nhận xét: