TÌM KIẾM BÀI VIẾT

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Năm, 16 tháng 11, 2017

Bảng bài tập kiểm tra trạng từ N3 (76 trạng từ)

Bài tập trạng từ N3 lớp Cú Mèo Saromalang:
1. Đặt câu với các trạng từ và dịch ra tiếng Việt.
2. Liệt kê các trạng từ tương đương với mỗi trạng từ đó và phân biệt sắc thái.

Hơ con trỏ hoặc nhấp con trỏ kiểm tra cách đọc.
Bảng 76 trạng từ N3 (thứ tự alphabet)
051 ばったり 056 別に 052 びっくり 037 ちゃんと 041 出来るだけ
042 どうしても 054 再び 055 ふと 003 ぐっすり 057 ほぼ
007 直に 010 実に 011 実は 009 じっと 014 徐々に
001 きちんと 002 急に 063 未だ 066 万一 065 まるで
058 まさか 059 正に 061 ますます 062 又 064 全く
060 先ず 069 めったに 067 皆 070 もちろん 071 最も
072 もっとも 068 むしろ 047 なかなか 048 何とか 046 なお
049 にっこり 050 のんびり 053 ぴったり 005 さっぱり 006 更に
020 精々 012 しばしば 008 しきりに 013 少々 025 そっくり
027 そのまま 028 それぞれ 026 そっと 024 そう 019 全て
018 すでに 016 少しも 034 たびたび 032 たった 031 直ちに
029 大抵 035 偶々 036 単に 033 たっぷり 030 多少
045 共に 044 とにかく 043 突然 039 次々 038 遂に
040 常に 076 わざと 073 やはり 074 やや 075 ゆっくり
004 ざっと 022 是非 023 全然 021 絶対 015 随分
017 ずっと

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét