Look Up

Chìa khóa cần tìm (Key):     >>Trang dịch giả chuyên nghiệp

                  

         

>>Dịch thuật Nhật Việt, Việt Nhật tài liệu chuyên môn, chuyên ngành khó với chất lượng cao    >>Xem hướng dẫn cách dịch thuật ngữ Nhật Việt    >>Cách dịch từ chuyên môn tiếng Việt sang tiếng Nhật    >>Translate Tool Page    >>Bing Translator

Dịch thuật tiếng Nhật chất lượng cao * Dịch tài liệu khó Nhật => Việt, Việt => Nhật

Dịch thuật Nhật Việt chất lượng cao

Thứ Hai, 29 tháng 7, 2019

Những chữ kanji không mấy ... đứng đắn

Chữ này:


Thoạt nhìn thì tưởng cũng đứng đắn nhưng nhìn kỹ thì thấy không đứng đắn chút nào vì thấy hai nam (男) kẹp một nữ (女) ở giữa.

Nghĩa của 嬲: なぶる。からかう。もてあそぶ。

Chữ này cũng là động từ 嬲る NABURU nghĩa là chòng ghẹo, trêu hoa ghẹo nguyệt. Các từ trên thì đều có nghĩa chọc ghẹo, bỡn cợt, lấy ra đùa nghịch vv.

Tiếp theo là chữ này:


Chữ này thì đứng đắn hơn một chút, vì là hai nữ (女) kẹp một nam (男) nhưng cũng còn xa mới có thể gọi là đàng hoàng. Đúng kiểu "một nách hai em" là đây.

Nghĩa của 嫐:
①なぶる。からかう。たわむれる。
②なやむ。なやましい。

Thì cũng là chòng ghẹo (naburu), trêu trọc (karakau), vui đùa, vui chơi (tawamureru) thôi. Theo phong cách playboy, tất nhiên, nhiều em bên cạnh thế cơ mà.

Nhưng hãy chú ý nghĩa thứ (2) của nó, là NAYAMU và NAMAMASHII (悩む và 悩ましい), chữ này bạn học ở sơ cấp rồi, nghĩa là phiền muộn, buồn phiền, lo lắng về thứ gì đó.

Nhưng ở đây không phải nghĩa này, ví dụ  悩ましい tra từ điển thì là:

①  感覚に性的な刺激を受けて、心が落ち着かない。 「 - ・い香水のかおり」
②  気持ちがはれない。悩みが多い。 「煩悶(はんもん)多き青春の-・い日々」
③  人をなやませるほどむずかしい。 「複雑で-・い問題」
④  病気などで気分が悪い。 「君は心地もいと-・しきに/源氏 若紫」

Trong nghĩa số (1) thì nghĩa là bị KHÊU GỢI nên không yên trong lòng, tức là bị khơi gợi về mặt tính dục.

Tôi ví dụ trong một ngày chẳng có gì đặc biệt bạn dạo bước trong khu phố Nhật Bản ở Sài Gòn sẽ thấy rất nhiều cô mặc áo dài, hay khêu gợi và gọi "oniichan", "aniki", "chotto asobimasenka" (anh ơi vui tí không) ngay. Như thế cũng có thể dùng なやましい tức là 嫐 để miêu tả cho tình huống này.

Theo bạn chữ nào đứng đắn hơn:
(1) 嬲 đứng đắn hơn
(2) 嫐 đứng đắn hơn
(3) Ngang nhau

Takahashi

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét