"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Năm, 5 tháng 1, 2017

Bảng quy tắc suy luận âm đọc kanji Saromalang 2017

Quy tắc suy luận âm đọc kanji tiếng Nhật của Saromalang mới nhất năm 2016. Đây là bảng tổng kết của Saromalang để các bạn suy luận cách đọc tiếng Nhật từ âm đọc hán việt của chữ kanji. Ví dụ, làm sao để biết các chữ sau sẽ đọc thế nào:
>>成績 [thành tích] 実績 [thực tích] 経験 [kinh nghiệm]

Các bài viết trước đây:
>>Quy tắc suy luận âm On-yomi (2011)
>>Quy tắc chuyển hán việt thành âm đọc kanji (2011)

Âm dài hay âm ngắn (trường âm hay đoản âm)?

Chữ kanji lại còn có trường âm hay đoản âm nữa, ví dụ ちょう (trường âm, tức âm dài) và ちょ (đoản âm, tức âm ngắn).

TRƯỜNG 長 (dài) là trường âm ちょう hay đoản âm ちょ?
TRỨ 著 (tác giả) là trường âm ちょう hay đoản âm ちょ?

Xin hãy xem cụ thể bảng đối chiếu trường âm - đoản âm của kanji tại trang Furigana.

Bảng quy tắc suy luận âm đọc kanji Saromalang 2017

Nội dung:
1. Suy luận phụ âm cuối ~c, ~ch, ~m, ~n, , ~nh, ~ng, ~p, ~t
2. Suy luận phụ âm đầu gồm nguyên âm, b, c, ch, d, đ, g, gi, gh, h, k, kh, l, m, n, ng, ngh, nh, p, ph, qu, r, s, t, th, tr, v, x, y
3. Suy luận vần tiếng Việt

1. Suy luận phụ âm cuối hán tự tiếng Việt ra âm đọc kanji

Suy luận phụ âm cuối hán tự tiếng Việt ra âm đọc kanji
VIỆT (ベトナム語)NHẬT (日本語)VÍ DỤ (例)
~C(1) ~ク
(2) ~キ (số ít)
(1) 悪 ÁC→アク、得 ĐẮC→トク、速 TỐC→ソク
(2) 域 VỰC→イキ
~CH(1) ~キ
(2) ~ク
(1) 駅 DỊCH、益 ÍCH→エキ
(2) 革 CÁCH・拡 KHUẾCH→カク
~M và ~N~ン安 AN→アン、根 CĂN→コン深 THÂM→シン
~NH(1) Trường âm E+イ
(2) Trường âm O+ウ
青 THANH→セイ、省 TỈNH→ショウ、猛 MÃNH→モウ、名 DANH→メイ・ミョウ
~NG(1) Trường âm O+ウ
(2) Trường âm U + ウ (số ít, thường vần UNG)
(1) 王 VƯƠNG・応 ỨNG→オウ、増 TĂNG→ゾウ、共 CỘNG・供 CUNG→キョウ
(2) 弓 CUNG→キュウ
~PTrường âm O, U+ウ答 ĐÁP→トウ、給・級 CẤP→キュウ、習 TẬP→シュウ、十 THẬP・渋 SÁP→ジュウ
~T(1) ~ツ
(2) ~チ (số ít)
(1) 失 THẤT→シツ、発 PHÁT→ハツ
(2) 一 NHẤT→イチ、七 THẤT→シチ、八 BÁT→ハチ

2. Suy luận phụ âm đầu hán tự tiếng Việt ra âm đọc kanji

Bảng quy tắc chuyển phụ âm đầu hán tự tiếng Việt sang âm đọc kanji
VIỆT (ベトナム語)NHẬT (日本語)VÍ DỤ (例)
Nguyên âm A, Ă, Â, E, Ê, I, O, Ô, Ơ, U, Ư và phụ âm Y~Hàng ア・イ・ウ・エ・オ~ và hàng ヤ・ユ・ヨ~亜 Á→ア、握 ÁC→アク、優 ƯU→ユウ、委 ỦY→イ、鬱 UẤT→ウツ、憶 ỐC→オク、抑 ỨC→ヨク、擁 ỦNG→ヨウ
B~(1) Hàng ハ・ヒ・フ・ヘ・ホ~
(2) Hàng バ・ビ・ブ・ベ・ボ~ (số ít)
(1) 北 BẮC→ホク、百 BÁCH
(2) 簿 BẠ→ボ、傍 BÀNG・膨 BÀNH→ボウ
C~(1) Hàng カ・キ・ク・ケ・コ~
(2) Hàng ガ・ギ・グ・ゲ・ゴ~ (số ít)
(1) 歌 CA→カ、格 CÁCH→カク、甘 CAM→カン、禁 CẤM→キン、求 CẦU→キュウ
(2) 該 CAI・蓋 CÁI→ガイ
CH~(1) Hàng サ・シ・ス・セ・ソ~ (đa số)
(2) Âm ジュ~ (số ít)
Ngoại lệ: 転 CHUYỂN→テン、椎 THÙY→ツイ
(1) 針 CHÂM→シン、制 CHẾ→セイ、支 CHI→シ、照 CHIẾU→ショウ
(2) 汁 CHẤP→ジュウ、呪 CHÚ→ジュ、准 CHUẨN・準 CHUẨN→ジュン
D~(1) Hàng ア・イ・ウ・エ・オ~ và hàng ヤ・ユ・ヨ~
(2) Hàng マ・ミ・ム・メ・モ~ (số ít)
(1) 野 DÃ・夜 DẠ→ヤ、引 DẪN→イン、様 DẠNG→ヨウ
(2) 民 DÂN→ミン、名 DANH→メイ
Đ~(1) Hàng タ・チ・テ・ト
(2) Hàng ダ・ジ・デ・ド (số ít)
(3) [Vần ~IÊU] チョウ (nhiều)・ジョウ (ít)
(1) 多 ĐA→タ、訂 ĐÍNH→テイ、刀 ĐAO→トウ
(2) 打 ĐẢ→ダ、第 ĐỆ→ダイ、条 ĐIỀU→ジョウ、電 ĐIỆN→デン
(3) 彫 ĐIÊU・弔ĐIẾU・鳥 ĐIỂU→チョウ、畳 ĐIỆP・条 ĐIỀU→ジョウ
G~, GH~(không có)(không có)
GI~Âm カ・コ・キョ~
Ngoại lệ: 遮 GIÀ・者 GIẢ→シャ、減 GIẢM→ゲン
加 GIA・仮 GIẢ→カ、角 GIÁC→カク、階 GIAI→カイ
H~(1) Hàng カ・キ・ク・ケ・コ~
(2) Hàng ガ・ギ・グ・ゲ・ゴ~ (số ít)
(1) 海 HẢI→カイ、揮 HUY→キ、吸 HẤP→キュウ
(2)学 HỌC→ガク、暁 HIỂU→ギョウ、現 HIỆN→ゲン
K~, KH~(1) Hàng カ・キ・ク・ケ・コ~
(2) Hàng ガ・ギ・グ・ゲ・ゴ~ (số ít)
(1) 科 KHOA→カ、金 KIM→キン、起 KHỞI→キ
(2) 概 KHÁI→ガイ、技 KỸ→ギ、劇 KỊCH→ゲキ
L~Hàng ラ・リ・ル・レ・ロ~落 LẠC→ラク、林 LÂM→リン、類 LOẠI→ルイ、礼 LỄ→レイ
M~(1) Hàng マ・ミ・ム・メ・モ~
(2) バ・ビ・ブ・ベ・ボ~
(1) 末 MẠT→マツ、密 MẬT→ミツ
(2) 馬 MÃ→バ、美 MỸ→ビ
N~(1) Hàng ナニヌネノ~
(2) Hàng ダヂヅデド~・タチツテト~
(1) 南 NAM→ナン、尼 NI→ニ
(2) 諾 NẶC→ダク、暖 NOÃN→ダン、女 NỮ→ジョ、耐 NẠI→タイ
NG~, NGH~(1) Hàng ガ・ギ・グ・ゲ・ゴ~ (đa số)
(2) Hàng カ・キ・ク・ケ・コ~ (số ít)
(1) 我 NGÃ→ガ、銀 NGÂN→ギン
(2) 危 NGUY→キ、験 NGHIỆM→ケン
NH~(1) Hàng ナニヌネノ~
(2) Hàng ザジジュゼゾ・サシスセソ~
(3) Hàng ガギグゲゴ・カキクケコ~
(4) Hàng アイウエオ~
(1) 忍 NHẪN→ニン、熱 NHIỆT→ネツ
(2) 人 NHÂN→ジン、需 NHU→ジュ
(3) 眼 NHÃN→ガン、雅 NHÃ→ガ
(4) 一 NHẤT→イチ
PH~(1) Hàng ハ・ヒ・フ・ヘ・ホ~
(2) Hàng バ・ビ・ブ・ベ・ボ~ (số ít)
(1) 破 PHÁ→ハ、非 PHI→ヒ
(2) 罰 PHẠT→バツ、分 PHẦN→ブン
QU~(1) Hàng カ・キ・ク・ケ・コ~
(2) Âm グン (số ít)
(1) 果 QUẢ→カ、括 QUÁT→カツ
(2) 軍 QUÂN・群 QUẦN→グン
R~(không có)(không có)
S~(1) Hàng サ・シ・ス・セ・ソ~ (đa số)
(2) Âm ジ~, âm チ~ (số ít)
(1) 砂 SA→サ、森 SÂM→シン
(2) 庁 SẢNH→チョウ、渋 SÁP→ジュウ、痴 SI・恥 SỈ→チ
T~(1) Hàng サ・シ・ス・セ・ソ~
(2) Hàng ザ・ジ・ズ・ゼ・ゾ~
(3) Hàng ハ・ヒ・フ・ヘ・ホ~
(1) 才 TÀI→サイ、私 TƯ→シ
(2) 材 TÀI→ザイ、邪 TÀ→ジャ
(3) 賓 TÂN→ヒン、必 TẤT→ヒツ
TH~(1) Hàng サ・シ・ス・セ・ソ~
(2) Hàng ザ・ジ・ズ・ゼ・ゾ~
(3) Hàng タチツテト・ダヂヅデド~
(1) 参 THAM→サン、釈 THÍCH→シャク
(2) 腎 THẬN→ジン、剰 THỪA→ジョウ
(3) 替 THẾ→タイ、妥 THỎA→ダ、聴 THÍNH→チョウ
TR~(1) Hàng サ・シ・ス・セ・ソ~
(2) Hàng タ・チ・ツ・テ・ト~ (đa số)
(3) Hàng ザ・ジ・ズ・ゼ・ゾ~
(1) 査 TRA→サ、召 TRIỆU→ショウ
(2) 択 TRẠCH→タク、知 TRI→チ
(3) 斬 TRẢM→ザン
V~(1) Hàng ア・イ・ウ・エ・オ~
(2) Hàng バ・ビ・ブ・ベ・ボ~ (số ít)
(3) Hàng マ・ミ・ム・メ・モ~ (số ít)
(1) 囲 VI→イ、雨 VŨ→ウ
(2) 晩 VÃN→バン、微 VI→ビ
(3) 万 VẠN→マン
X~(1) Hàng サ・シ・ス・セ・ソ~ (đa số)
(2) Hàng カ・キ・ク・ケ・コ~ (số ít)
(1) 車 XA→シャ、侵 XÂM→シン
(2) 殻 XÁC・確 XÁC→カク
Y~Hàng ア・イ・ウ・エ・オ~ và hàng ヤ・ユ・ヨ~意 Ý→イ、煙 YÊN・宴 YẾN→エン

Suy luận vần hán tự tiếng Việt ra âm đọc kanji

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét