"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Chủ Nhật, ngày 31 tháng 7 năm 2016

Động từ "LÀ" (TO BE) tiếng Nhật

Trong tiếng Nhật động từ LÀ (TO BE) đứng cuối câu.

Các dạng LÀ (TO BE) tiếng Nhật

Dạng viết: である。
Dạng lịch sự (polite form): です。
Dạng suồng sã (không lịch sự, plain form): だ。

Mẫu câu: N1は N2 です/だ/である。

Ví dụ かれ anh ấy → 学生 (がくせい) học sinh.

かれは 学生である。 (dạng viết)
かれは 学生です。 (dạng lịch sự)
かれは 学生だ。 (dạng không lịch sự)

Nhưng không chỉ nói N1 là N2 mà TO BE còn dùng để mô tả, sử dụng N2 mô tả cho N1 như trong bài "Thưa bác sỹ, có phải là tôi bị trầm cảm không ạ?". Ví dụ 病気 (びょうき, bệnh khí) nghĩa là "bệnh, bệnh tật".

私は病気です。
Đây không phải là "Tôi là bệnh" mà là mô tả "Tôi bệnh (tôi bị bệnh)".

今日 (きょう, minh nhật) "ngày mai), 雨 (あめ, vũ) "mưa" đều là danh từ:
今日は雨だ。
Hôm nay trời mưa. (Dùng "mưa" mô tả cho "hôm nay").

Dạng ý chí (có lẽ là = suy đoán)

である ⇒ であろう
です ⇒ でしょう
だ ⇒ だろう

Ví dụ: 明日は 雨でしょう。 Ngày mai có lẽ là sẽ mưa.

Dùng mô tả cho tính từ

Ví dụ おいしい ngon (tính từ い), 安全な (あんぜんな, an toàn).

このケーキはおいしいです。 Bánh ngọt này ngon.
このケーキはおいしいんだ。 Bánh ngọt này ngon. (nếu dùng だ phải thêm の hoặc ん để danh từ hóa câu)
このところは安全です。 Chỗ này an toàn.

Suy đoán (có lẽ là)

このところは安全だろう。 Chỗ này có lẽ là an toàn. (dạng thường)
このところは安全でしょう。 Chỗ này có lẽ là an toàn. (dạng lịch sự)
このケーキはおいしいだろう。 Cái bánh này có lẽ là ngon. (plain form)
このケーキはおいしいでしょう。 Cái bánh này có lẽ là ngon. (polite form)

Phủ định động từ TO BE tiếng Nhật

である ⇒ ではない
です ⇒ ではありません (ではないです/じゃないです)
だ ⇒ ではない (じゃない)

じゃ là nói tắt của では。

Ví dụ: かれは先生ではない。 Anh ấy không phải là giáo viên. (plain)
かれは先生じゃない。 Anh ấy không phải là giáo viên. (plain, nói tắt では→じゃ)
かれは先生ではありません。 Anh ấy không phải là giáo viên. (polite)
かれは先生じゃありません。 (nói tắt)
かれは先生じゃないです。 (dùng dạng thường thêm です thành lịch sự)

BẢNG CHIA THÌ ĐỘNG TỪ "LÀ" (TO BE) TIẾNG NHẬT
ThìKhẳng địnhPhủ định
Hiện tại (tương lai) đơn giảnDạng viết ↓
である

Dạng thường (plain) ↓
だ。

Dạng lịch sự (polite) ↓
です。
Dạng thường (plain) ↓
ではない
じゃない

Dạng lịch sự (polite) ↓
ではありません。
じゃありません。
ではないです。
じゃないです。
Hiện tại (tương lai) tiếp diễnDạng thường (plain) ↓
でいる

Dạng lịch sự (polite) ↓
でいます。
Dạng thường (plain) ↓
でいない

Dạng lịch sự (polite) ↓
でいません。
Quá khứ đơn giảnDạng viết ↓
であった

Dạng thường (plain) ↓
だった。

Dạng lịch sự (polite) ↓
でした。
Dạng thường (plain) ↓
ではなかった
じゃなかった

Dạng lịch sự (polite) ↓
ではありませんでした。
じゃありませんでした。
ではなかったです。
じゃなかったです。
Quá khứ tiếp diễnDạng thường (plain) ↓
でいた

Dạng lịch sự (polite) ↓
でいました。
Dạng thường (plain) ↓
でいなかった

Dạng lịch sự (polite) ↓
でいませんでした。

(C) Saromalang

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét