Chủ Nhật, 16 tháng 4, 2017

Bảng hán tự tra và học 739 chữ kanji JLPT N2

Đây là bảng 739 chữ hán tự trình độ JLPT N2 phỏng theo giáo trình Soumatome N2.
Hơ con trỏ lên hoặc nhấp con trỏ/chạm vào chữ kanji để xem nghĩa và cách đọc. Nhấp con trỏ/chạm vào bộ thủ để nhảy tới chữ kanji có bộ thủ đó. Lưu ý: Bộ thủ nào không có chữ kanji sẽ không nhảy tới và không phải bộ thủ nào cũng có chữ kanji trong bảng này.
Bảng này được list tại trang KANJI.

Bảng hán tự 739 chữ kanji N2 (Soumatome)

Bảng tra theo bộ thủ (bộ thủ sắp xếp theo số nét, chữ thuộc mỗi bộ cũng xếp theo số nét)
1 一 乙or乚 丶 丿 亅 丨
2 十 人or亻 刀or刂 二 入 八 卜 又 力 亠 儿 冂 冖 冫 几 凵 勹 匕 匚 匸 卩 厂 厶
3 ⻌ (⻍ 辵) 干 弓 巾 己 (巳 已) 口 工 山 士 子 女 小 寸 大 土 夕 囗 夂 夊 宀 尢 (尣) 尸 屮 巛 幺 广 廴 廾 弋 彡 彳 艹 阝 (阜) 阝 (邑) 彐 彑 扌 (手) 忄 (心 ⺗) 氵 (水)
4 王 (玉) 火 灬 牙 牛 牜 斤 欠 月 (肉) 犬 戸 (戶) 支 止 氏 手 (扌) 心or⺗ (忄) 水 (氵) 爪or爫 斗 日 比 父 文 片 方 毛 木 戈 攴or攵 无 曰 歹 殳 毋 (母) 气 爻 耂 (老) 礻 (示)
5 玉 (王) 母 (毋) 禾 瓦 甘 穴 玄 皿 示 (礻) 生 石 田 白 皮 疋 矛 目 矢 用 立 癶 疒 罒 (网 㓁) 衤 (衣)
6 肉 (月) 衣 (衤) 羽 臼 缶 血 行 艮 糸 至 而 耳 自 舟 色 西or覀 (襾) 舌 竹or⺮ 虫 米 羊 耒 聿 虍
7 貝 角 見 言 車 臣 身 辛 赤 舛 走 足 辰 谷 豆 酉 麦 釆 里 豕 豸
8 雨 金 青 斉 長 非 門 隶 隹 飠 (食)
9 音 革 香 首 食 (飠) 飛 風 頁 面
10 鬼 高 骨 馬 竜 韋 髟 鬯
11 黄 亀 魚 黒 鹿 鳥 麻
12 歯
13 鼓
14 鼻
BẢNG KANJI
Bộ 一
[nhất, một] 1n△
与
[dự] 3n△
両
[lưỡng] 6n△
並
[tịnh] 8n△
Bộ 乙 乚
[ất, thứ 2] 1n△
乱
[loạn] 7n△
乳
[nhũ] 8n△
乾
[can (càn)] 11n△
Bộ 丶
[chủ, điểm chấm] 1n△
丸
[hoàn] 3n△
Bộ 丿
[phiệt, sổ xiên] 1n△
久
[cửu] 3n△
Bộ 亅
[quyết, sổ móc] 1n△
了
[liễu] 2n△
予
[dự] 4n△
争
[tranh] 6n△
Bộ 十
[thập, mười] 2n△
協
[hiệp] 8n△
卒
[tốt] 8n△
単
[đơn] 9n△
Bộ 人 亻
[nhân, người] 2n△
介
[giới] 4n△
仏
[phật] 4n△
他
[tha] 5n△
付
[phó, phụ] 5n△
令
[lệnh] 5n△
仮
[giả] 6n△
件
[kiện] 6n△
全
[toàn] 6n△
仲
[trọng] 6n△
伝
[truyền, truyện] 6n△
任
[nhiệm] 6n△
位
[vị] 7n△
伺
[tứ] 7n△
似
[tự] 7n△
伸
[thân] 7n△
余
[dư] 7n△
依
[ỷ] 8n△
価
[giá] 8n△
供
[cung] 8n△
例
[lệ] 8n△
係
[hệ] 9n△
信
[tín] 9n△
保
[bảo] 9n△
個
[cá] 10n△
候
[hậu] 10n△
修
[tu] 10n△
値
[trị] 10n△
倒
[đảo] 10n△
倍
[bội] 10n△
偶
[ngẫu] 11n△
健
[kiện] 11n△
側
[trắc] 11n△
停
[đình] 11n△
偉
[vĩ] 12n△
備
[bị] 12n△
傾
[khuynh] 13n△
像
[tượng] 14n△
億
[ức] 15n△
優
[ưu] 17n△
Bộ 刀 刂
[đao, kiếm] 2n△
刊
[san (khan)] 5n△
列
[liệt] 6n△
初
[sơ] 7n△
判
[phán] 7n△
利
[lợi] 7n△
券
[khoán] 8n△
刻
[khắc] 8n△
刷
[xoát (loát)] 8n△
刺
[thứ (thích)] 8n△
制
[chế] 8n△
到
[đáo] 8n△
則
[tắc] 9n△
副
[phó] 11n△
割
[cát] 12n△
劇
[kịch] 15n△
Bộ 二
[nhị, hai] 2n△
互
[hỗ] 4n△
Bộ 八
[bát, tám] 2n△
公
[công] 4n△
共
[cộng] 6n△
兵
[binh] 7n△
具
[cụ] 8n△
Bộ 卜
[bốc, bói] 2n△
占
[chiếm, chiêm] 5n△
Bộ 又
[hựu, lại] 2n△
収
[thu] 4n△
双
[song] 4n△
反
[phản] 4n△
取
[thủ] 8n△
受
[thụ] 8n△
Bộ 力
[lực, sức] 2n△
加
[gia] 5n△
助
[trợ] 7n△
努
[nỗ] 7n△
労
[lao] 7n△
効
[hiệu] 8n△
勇
[dũng] 9n△
務
[vụ] 11n△
勤
[cần] 12n△
勝
[thắng] 12n△
募
[mộ] 12n△
勢
[thế] 13n△
Bộ 亠
[đầu, nắp] 2n△
亡
[vong] 3n△
交
[giao] 6n△
Bộ 儿
[nhân hành] 2n△
兆
[triệu] 6n△
児
[nhi] 7n△
党
[đảng] 10n△
Bộ 冂
[quynh, biên] 2n△
内
[nội] 4n△
冊
[sách] 5n△
再
[tái] 6n△
Bộ 冫
[băng, đá] 2n△
冷
[lãnh] 7n△
凍
[đông] 10n△
Bộ 勹
[bao, bọc] 2n△
包
[bao] 5n△
Bộ 匕
[chủy, thìa] 2n△
化
[hóa] 4n△
Bộ 匸
[hễ, mất] 2n△
匹
[thất] 4n△
Bộ 卩
[tiết, đốt] 2n△
印
[ấn] 6n△
危
[nguy] 6n△
卵
[noãn] 7n△
Bộ 厂
[hán, vách] 2n△
厚
[hậu] 9n△
原
[nguyên] 10n△
Bộ 厶
[khư, riêng] 2n△
参
[tham] 8n△
Bộ ⻌ ⻍ 辵
[sước, đi xa] 3n△
込
[(vào)] 5n△
辺
[biên] 5n△
迎
[nghênh] 7n△
返
[phản] 7n△
述
[thuật] 8n△
逆
[nghịch] 9n△
退
[thoái (thối)] 9n△
追
[truy] 9n△
逃
[đào] 9n△
迷
[mê] 9n△
造
[tạo] 10n△
途
[đồ] 10n△
連
[liên] 10n△
過
[quá (qua)] 12n△
達
[đạt] 12n△
遅
[trì] 12n△
遊
[du] 12n△
違
[vi] 13n△
適
[thích] 14n△
Bộ 干
[can, dự] 3n△
干
[can] 3n△
平
[bình] 5n△
幸
[hạnh] 8n△
Bộ 弓
[cung, bow] 3n△
張
[trương] 11n△
Bộ 巾
[cân, khăn] 3n△
布
[bố] 5n△
希
[hi] 7n△
師
[sư] 10n△
席
[tịch] 10n△
帯
[đới (đái)] 10n△
常
[thường] 11n△
幅
[phúc] 12n△
帽
[mạo] 12n△
Bộ 己 巳 已
[kỷ] 3n△
巻
[quyển] 9n△
Bộ 口
[khẩu, miệng] 3n△
可
[khả] 5n△
史
[sử] 5n△
司
[tư (ti)] 5n△
召
[triệu] 5n△
号
[hiệu] 5n△
各
[các] 6n△
吸
[hấp] 6n△
叫
[khiếu] 6n△
向
[hướng] 6n△
含
[hàm] 7n△
君
[quân] 7n△
告
[cáo] 7n△
吹
[xúy] 7n△
否
[phủ] 7n△
呼
[hô] 8n△
周
[chu] 8n△
命
[mệnh, mạng] 8n△
和
[hòa] 8n△
咲
[tiếu] 9n△
商
[thương] 11n△
喜
[hỉ] 12n△
喫
[khiết] 12n△
善
[thiện] 12n△
器
[khí] 15n△
Bộ 工
[công, thợ] 3n△
巨
[cự] 5n△
差
[sai] 10n△
Bộ 山
[sơn, núi] 3n△
岸
[ngạn] 8n△
岩
[nham] 8n△
島
[đảo] 10n△
Bộ 子
[tử, con] 3n△
存
[tồn] 6n△
季
[quý] 8n△
孫
[tôn] 10n△
Bộ 女
[nữ] 3n△
委
[ủy] 8n△
妻
[thê] 8n△
姓
[tính] 8n△
娘
[nương] 10n△
婚
[hôn] 11n△
婦
[phụ] 11n△
Bộ 寸
[thốn, tấc] 3n△
寺
[tự] 6n△
対
[đối] 7n△
専
[chuyên] 9n△
封
[phong] 9n△
将
[tướng, tương] 10n△
尊
[tôn] 12n△
導
[đạo] 15n△
Bộ 大
[đại, to] 3n△
夫
[phu] 4n△
央
[ương] 5n△
失
[thất] 5n△
奥
[ốc (áo)] 12n△
Bộ 土
[thổ, đất] 3n△
圧
[át] 5n△
在
[tại] 6n△
均
[quân] 7n△
坂
[phản] 7n△
坊
[phường] 7n△
型
[hình] 9n△
城
[thành] 9n△
埋
[mai] 10n△
域
[vực] 11n△
基
[cơ] 11n△
塔
[tháp] 12n△
報
[báo] 12n△
塩
[diêm] 13n△
塗
[đồ] 13n△
境
[cảnh] 14n△
増
[tăng] 14n△
壁
[bích] 16n△
Bộ 夕
[tịch, tối] 3n△
夢
[mộng] 13n△
Bộ 囗
[vi, vây] 3n△
因
[nhân] 6n△
団
[đoàn] 6n△
囲
[vi] 7n△
困
[khốn] 7n△
固
[cố] 8n△
園
[viên] 13n△
Bộ 夂
[trĩ, bám theo] 3n△
変
[biến] 9n△
Bộ 宀
[miên, mái] 3n△
宇
[vũ] 6n△
守
[thủ] 6n△
宅
[trạch] 6n△
完
[hoàn] 7n△
官
[quan] 8n△
実
[thực] 8n△
宙
[trụ] 8n△
定
[định] 8n△
宝
[bảo] 8n△
客
[khách] 9n△
害
[hại] 10n△
容
[dung] 10n△
寄
[ký] 11n△
宿
[túc] 11n△
富
[phú] 12n△
寝
[tẩm] 13n△
察
[sát] 14n△
Bộ 尸
[thi, thân] 3n△
局
[cục] 7n△
居
[cư] 8n△
届
[giới] 8n△
展
[triển] 10n△
層
[tằng] 14n△
Bộ 巛
[xuyên, sông] 3n△
州
[châu] 6n△
Bộ 幺
[yêu, sợi] 3n△
幼
[ấu] 5n△
Bộ 广
[nghiễm, mái] 3n△
庁
[sảnh] 5n△
床
[sàng] 7n△
底
[đế] 8n△
府
[phủ] 8n△
庫
[khố] 10n△
座
[tọa] 10n△
庭
[đình] 10n△
康
[khang] 11n△
Bộ 廴
[dẫn, bước] 3n△
延
[diên] 8n△
Bộ 弋
[dặc, bắn] 3n△
式
[thức] 6n△
Bộ 彡
[sam, lông] 3n△
形
[hình] 7n△
Bộ 彳
[xích, đi] 3n△
役
[dịch] 7n△
彼
[bỉ] 8n△
律
[luật] 9n△
徒
[đồ] 10n△
得
[đặc] 11n△
御
[ngự] 12n△
復
[phục (phúc)] 12n△
Bộ 艹
[thảo, cỏ] 3n△
芸
[nghệ] 7n△
苦
[khổ] 8n△
若
[nhược] 8n△
荒
[hoang] 9n△
草
[thảo] 9n△
荷
[hà] 10n△
菓
[quả] 11n△
著
[trứ, trước] 11n△
葉
[diệp] 12n△
落
[lạc] 12n△
蒸
[chưng] 13n△
蔵
[tàng] 15n△
薄
[bạc] 16n△
Bộ 阝 阜
[phụ, đồi] 3n△
防
[phòng] 7n△
限
[hạn] 9n△
降
[giáng] 10n△
除
[trừ] 10n△
険
[hiểm] 11n△
陸
[lục] 11n△
階
[giai] 12n△
隅
[ngung] 12n△
陽
[dương] 12n△
際
[tế] 14n△
Bộ 阝 邑
[ấp, làng] 3n△
郊
[giao] 9n△
部
[bộ] 11n△
郵
[bưu] 11n△
Bộ 彐 彑
[kệ, đầuheo] 3n△
当
[đương, đáng] 6n△
Bộ 王 玉
[ngọc (vương)] 4n△
王
[vương] 4n△
玉
[ngọc] 5n△
珍
[trân] 9n△
球
[cầu] 11n△
現
[hiện] 11n△
環
[hoàn] 17n△
Bộ 火 灬
[hỏa, lửa] 4n△
灰
[hôi] 6n△
灯
[đăng] 6n△
炭
[thán] 9n△
点
[điểm] 9n△
営
[doanh] 12n△
焼
[thiêu] 12n△
然
[nhiên] 12n△
無
[vô] 12n△
煙
[yên] 13n△
照
[chiếu] 13n△
熱
[nhiệt] 15n△
燃
[nhiên] 16n△
燥
[táo] 17n△
爆
[bộc] 19n△
Bộ 斤
[cân, rìu] 4n△
断
[đoạn, đoán] 11n△
Bộ 欠
[khiếm, thiếu] 4n△
欠
[khiếm (khuyết)] 4n△
次
[thứ] 6n△
欧
[âu] 8n△
欲
[dục] 11n△
Bộ 月 肉
[nhục / nguyệt] 4n△
肌
[cơ] 6n△
育
[dục] 8n△
肩
[kiên] 8n△
肯
[khẳng] 8n△
胃
[vị] 9n△
背
[bối] 9n△
胸
[hung] 10n△
脂
[chi] 10n△
能
[năng] 10n△
望
[vọng] 11n△
脳
[não] 11n△
期
[kỳ] 12n△
腕
[oản (uyển)] 12n△
腹
[phục] 13n△
腰
[yêu] 13n△
膚
[phu] 15n△
臓
[tạng] 19n△
Bộ 犬
[khuyển, chó] 4n△
犯
[phạm] 5n△
状
[trạng] 7n△
狭
[hiệp] 9n△
独
[độc] 9n△
猫
[miêu] 11n△
Bộ 戸 戶
[hộ, cửa] 4n△
戸
[hộ] 4n△
戻
[lệ] 7n△
Bộ 支
[chi, cành] 4n△
支
[chi] 4n△
Bộ 止
[chỉ, dừng] 4n△
武
[vũ (võ)] 8n△
歳
[tuế] 13n△
歴
[lịch] 14n△
Bộ 扌 手
[thủ, tay] 4n△
才
[tài] 3n△
打
[đả] 5n△
払
[phất] 5n△
技
[kỹ] 7n△
折
[chiết] 7n△
投
[đầu] 7n△
抜
[bạt] 7n△
批
[phê] 7n△
押
[áp] 8n△
拡
[khuếch] 8n△
招
[chiêu] 8n△
承
[thừa] 8n△
担
[đảm] 8n△
拝
[bái] 8n△
抱
[bão] 8n△
挟
[hiệp] 9n△
指
[chỉ] 9n△
拾
[thập] 9n△
捜
[sưu] 10n△
捕
[bộ] 10n△
掘
[quật] 11n△
採
[thải] 11n△
捨
[xả] 11n△
授
[thụ] 11n△
接
[tiếp] 11n△
掃
[tảo] 11n△
探
[thám] 11n△
換
[hoán] 12n△
損
[tổn] 13n△
操
[thao] 16n△
Bộ 心 忄⺗
[tâm, lòng] 4/3n△
必
[tất] 5n△
忙
[mang] 6n△
応
[ứng] 7n△
快
[khoái] 7n△
志
[chí] 7n△
忘
[vong] 7n△
性
[tính] 8n△
念
[niệm] 8n△
怖
[bố (phố)] 8n△
怒
[nộ] 9n△
恐
[khủng] 10n△
恵
[huệ] 10n△
息
[tức] 10n△
恥
[sỉ] 10n△
悩
[não] 10n△
恋
[luyến] 10n△
情
[tình] 11n△
悲
[bi] 12n△
愛
[ái] 13n△
感
[cảm] 13n△
想
[tưởng] 13n△
慣
[quán] 14n△
憎
[tăng] 14n△
Bộ 水 氵
[thủy, nước] 4/3n△
永
[vĩnh] 5n△
氷
[băng] 5n△
汚
[ô] 6n△
汗
[hãn] 6n△
求
[cầu] 7n△
決
[quyết] 7n△
沈
[trầm] 7n△
泳
[vịnh] 8n△
河
[hà] 8n△
泣
[khấp] 8n△
況
[huống] 8n△
治
[trị] 8n△
泥
[nê] 8n△
波
[ba] 8n△
泊
[bạc] 8n△
沸
[phất] 8n△
法
[pháp] 8n△
油
[du] 8n△
活
[hoạt] 9n△
泉
[tuyền] 9n△
浅
[thiển] 9n△
洗
[tiển (tẩy)] 9n△
消
[tiêu] 10n△
浮
[phù] 10n△
浴
[dục] 10n△
流
[lưu] 10n△
涙
[lệ] 10n△
液
[dịch] 11n△
混
[hỗn] 11n△
済
[tế] 11n△
深
[thâm] 11n△
清
[thanh] 11n△
涼
[lương] 11n△
温
[ôn] 12n△
減
[giảm] 12n△
湖
[hồ] 12n△
港
[cảng] 12n△
湿
[thấp] 12n△
測
[trắc] 12n△
渡
[độ] 12n△
湯
[thang] 12n△
満
[mãn] 12n△
湾
[loan] 12n△
準
[chuẩn] 13n△
溶
[dung] 13n△
演
[diễn] 14n△
漁
[ngư] 14n△
滴
[tích] 14n△
濃
[nồng] 16n△
濯
[trạc] 17n△
Bộ 日
[nhật, ngày] 4n△
旧
[cựu] 5n△
易
[dị, dịch] 8n△
昇
[thăng] 8n△
昔
[tích] 8n△
昨
[tạc] 9n△
星
[tinh] 9n△
景
[cảnh] 12n△
晴
[tình] 12n△
晩
[vãn] 12n△
普
[phổ] 12n△
暖
[noãn] 13n△
暮
[mộ] 14n△
暴
[bạo, bộc] 15n△
曇
[đàm] 16n△
Bộ 比
[tỷ] 4n△
比
[tỷ] 4n△
Bộ 片
[phiến, mảnh] 4n△
片
[phiến] 4n△
版
[bản] 8n△
Bộ 毛
[mao, lông] 4n△
毛
[mao] 4n△
Bộ 木
[mộc, cây] 4n△
札
[trát] 5n△
末
[mạt] 5n△
未
[vị] 5n△
机
[cơ] 6n△
材
[tài] 7n△
条
[điều] 7n△
束
[thúc] 7n△
果
[quả] 8n△
枝
[chi] 8n△
杯
[bôi] 8n△
板
[bản] 8n△
枚
[mai] 8n△
栄
[vinh] 9n△
枯
[khô] 9n△
査
[tra] 9n△
柔
[nhu] 9n△
柱
[trụ] 9n△
案
[án] 10n△
格
[cách] 10n△
根
[căn] 10n△
械
[giới] 11n△
極
[cực] 12n△
検
[kiểm] 12n△
植
[thực] 12n△
棒
[bổng] 12n△
構
[cấu] 14n△
様
[dạng] 14n△
横
[hoành] 15n△
権
[quyền] 15n△
標
[tiêu] 15n△
機
[cơ] 16n△
橋
[kiều] 16n△
Bộ 戈
[qua, vũ khí] 4n△
成
[thành] 6n△
戦
[chiến] 13n△
Bộ 攴 攵
[phộc, đánh] 4n△
改
[cải] 7n△
放
[phóng] 8n△
故
[cố] 9n△
政
[chính] 9n△
救
[cứu] 11n△
敗
[bại] 11n△
敬
[kính] 12n△
散
[tản (tán)] 12n△
数
[số] 13n△
整
[chỉnh] 16n△
Bộ 曰
[viết, nói] 4n△
曲
[khúc] 6n△
更
[canh] 7n△
最
[tối] 12n△
替
[thế] 12n△
Bộ 歹
[đãi, tàn] 4n△
残
[tàn] 10n△
Bộ 殳
[thù, giáo] 4n△
段
[đoạn] 9n△
殺
[sát] 10n△
殿
[điện] 13n△
Bộ 毋 母
[vô / mẫu] 4/5n△
毒
[độc] 8n△
Bộ 耂老
[lão, già] 4n△
老
[lão] 6n△
Bộ 禾
[hòa, lúa] 5n△
科
[khoa] 9n△
秒
[miểu] 9n△
移
[di] 11n△
税
[thuế] 12n△
程
[trình] 12n△
種
[chủng] 14n△
積
[tích] 16n△
Bộ 甘
[cam, ngọt] 5n△
甘
[cam] 5n△
Bộ 穴
[huyệt, hố] 5n△
突
[đột] 8n△
窓
[song] 11n△
Bộ 玄
[huyền, đen] 5n△
率
[suất] 11n△
Bộ 皿
[mãnh, đĩa] 5n△
皿
[mãnh] 5n△
盗
[đạo] 11n△
Bộ 示 礻
[thị, thần] 5/4n△
示
[thị] 5n△
礼
[lễ] 5n△
祈
[kỳ] 8n△
祝
[chúc] 9n△
神
[thần] 9n△
祖
[tổ] 9n△
祭
[tế] 11n△
禁
[cấm] 13n△
福
[phúc] 13n△
Bộ 石
[thạch, đá] 5n△
石
[thạch] 5n△
砂
[sa] 9n△
破
[phá] 10n△
硬
[ngạnh] 12n△
確
[xác] 15n△
磨
[ma] 16n△
Bộ 田
[điền, ruộng] 5n△
申
[thân] 5n△
由
[do] 5n△
畑
[(vườn)] 9n△
畜
[súc] 10n△
留
[lưu] 10n△
異
[dị] 11n△
略
[lược] 11n△
畳
[điệp] 12n△
番
[phiên] 12n△
Bộ 白
[bạch, trắng] 5n△
的
[đích] 8n△
皆
[giai] 9n△
Bộ 皮
[bì, da] 5n△
皮
[bì] 5n△
Bộ 疋
[thất, xếp] 5n△
疑
[nghi] 14n△
Bộ 目
[mục, mắt] 5n△
直
[trực] 8n△
看
[khán] 9n△
省
[tỉnh] 9n△
相
[tương, tướng] 9n△
眠
[miên] 10n△
Bộ 立
[lập, đứng] 5n△
章
[chương] 11n△
童
[đồng] 12n△
競
[cạnh] 20n△
Bộ 癶
[bát, đạp] 5n△
登
[đăng] 12n△
Bộ 疒
[nạch, bệnh] 5n△
疲
[bì] 10n△
痛
[thống] 12n△
療
[liệu] 17n△
Bộ 罒 网 㓁
[võng, lưới] 5n△
罪
[tội] 13n△
署
[thự] 13n△
置
[trí] 13n△
Bộ 衣 衤
[y, áo] 6/5n△
衣
[y] 6n△
表
[biểu] 8n△
被
[bị] 10n△
袋
[đại] 11n△
装
[trang] 12n△
補
[bổ] 12n△
裏
[lý] 13n△
製
[chế] 14n△
複
[phức] 14n△
Bộ 羽
[vũ, lông vũ] 6n△
羽
[vũ] 6n△
翌
[dực] 11n△
Bộ 血
[huyết, máu] 6n△
血
[huyết] 6n△
Bộ 行
[hành, đi] 6n△
術
[thuật] 11n△
Bộ 艮
[cấn, can] 6n△
良
[lương] 7n△
Bộ 糸
[mịch, tơ] 6n△
糸
[ti] 6n△
級
[cấp] 9n△
紅
[hồng] 9n△
約
[ước] 9n△
純
[thuần] 10n△
経
[kinh] 11n△
細
[tế] 11n△
紹
[thiệu] 11n△
組
[tổ] 11n△
絵
[hội] 12n△
給
[cấp] 12n△
結
[kết] 12n△
絶
[tuyệt] 12n△
絡
[lạc] 12n△
続
[tục] 13n△
緒
[tự] 14n△
総
[tổng] 14n△
綿
[miên] 14n△
緑
[lục] 14n△
練
[luyện] 14n△
線
[tuyến] 15n△
編
[biên] 15n△
績
[tích] 17n△
Bộ 耳
[nhĩ, tai] 6n△
職
[chức] 18n△
Bộ 舟
[chu, thuyền] 6n△
舟
[chu] 6n△
航
[hàng] 10n△
般
[bàn] 10n△
船
[thuyền] 11n△
Bộ 西 覀 襾
[tây] 6n△
要
[yêu, yếu] 9n△
Bộ 舌
[thiệt, lưỡi] 6n△
辞
[từ] 13n△
Bộ 竹 ⺮
[trúc, tre] 6n△
竹
[trúc] 6n△
笑
[tiếu] 10n△
第
[đệ] 11n△
符
[phù] 11n△
等
[đẳng] 12n△
筒
[đồng] 12n△
筆
[bút] 12n△
節
[tiết] 13n△
管
[quản] 14n△
算
[toán] 14n△
箱
[tương] 15n△
築
[trúc] 16n△
簡
[giản] 18n△
Bộ 虫
[trùng, sâu] 6n△
虫
[trùng] 6n△
Bộ 米
[mễ, gạo] 6n△
米
[mễ] 6n△
粉
[phấn] 10n△
粒
[lạp] 11n△
精
[tinh] 14n△
Bộ 羊
[dương, cừu] 6n△
美
[mỹ] 9n△
群
[quần] 13n△
Bộ 耒
[lỗi, cày] 6n△
耕
[canh] 10n△
Bộ 虍
[hổ, vằn] 6n△
処
[xứ, xử] 5n△
Bộ 貝
[bối, vỏ sò] 7n△
貝
[bối] 7n△
負
[phụ] 9n△
財
[tài] 10n△
貨
[hóa] 11n△
責
[trách] 11n△
販
[phiến (phán)] 11n△
貧
[bần] 11n△
貯
[trữ] 12n△
費
[phí] 12n△
貿
[mậu] 12n△
資
[tư] 13n△
賃
[nhẫm] 13n△
賛
[tán] 15n△
賞
[thưởng] 15n△
賢
[hiền] 16n△
頼
[lại] 16n△
贈
[tặng] 18n△
Bộ 角
[giác, sừng] 7n△
角
[giác] 7n△
解
[giải] 13n△
触
[xúc] 13n△
Bộ 見
[kiến, nhìn] 7n△
規
[quy] 11n△
覚
[giác] 12n△
観
[quan] 18n△
Bộ 言
[ngôn, lời] 7n△
記
[ký] 10n△
訓
[huấn] 10n△
許
[hứa] 11n△
設
[thiết] 11n△
訪
[phóng] 11n△
詞
[từ] 12n△
評
[bình] 12n△
詰
[cật] 13n△
誤
[ngộ] 14n△
誌
[chí] 14n△
認
[nhận] 14n△
課
[khóa] 15n△
諸
[chư] 15n△
談
[đàm] 15n△
調
[điều, điệu] 15n△
論
[luận] 15n△
講
[giảng] 17n△
警
[cảnh] 19n△
識
[thức] 19n△
議
[nghị] 20n△
Bộ 車
[xa, xe] 7n△
軍
[quân] 9n△
軒
[hiên] 10n△
軟
[nhuyễn] 11n△
較
[giác] 13n△
輪
[luân] 15n△
輸
[du (thâu)] 16n△
Bộ 臣
[thần, tôi] 7n△
臣
[thần] 7n△
Bộ 身
[thân] 7n△
身
[thân] 7n△
Bộ 辛
[tân, cay] 7n△
辛
[tân] 7n△
Bộ 舛
[suyễn, dẫm] 7n△
舞
[vũ] 15n△
Bộ 走
[tẩu, chạy] 7n△
越
[việt] 12n△
超
[siêu] 12n△
Bộ 足
[túc, chân] 7n△
足
[túc] 7n△
路
[lộ] 13n△
踊
[dũng] 14n△
Bộ 辰
[thần, sớm] 7n△
農
[nông] 13n△
Bộ 谷
[cốc, khe] 7n△
谷
[cốc] 7n△
Bộ 豆
[đậu, đỗ] 7n△
豊
[phong] 13n△
Bộ 酉
[dậu, rượu] 7n△
酒
[tửu] 10n△
配
[phối] 10n△
Bộ 麦
[mạch, lúa] 7n△
麦
[mạch] 7n△
Bộ 里
[lý, làng] 7n△
量
[lượng] 12n△
Bộ 豕
[thỉ, heo] 7n△
象
[tượng] 12n△
Bộ 雨
[vũ, mưa] 8n△
雪
[tuyết] 11n△
雲
[vân] 12n△
零
[linh] 13n△
震
[chấn] 15n△
Bộ 金
[kim, vàng] 8n△
針
[châm] 10n△
鈍
[độn] 12n△
鉱
[khoáng] 13n△
鉄
[thiết] 13n△
銅
[đồng] 14n△
鋭
[nhuệ] 15n△
録
[lục] 16n△
Bộ 青
[thanh, xanh] 8n△
静
[tĩnh] 14n△
Bộ 非
[phi, sai] 8n△
非
[phi] 8n△
Bộ 門
[môn, cổng] 8n△
閉
[bế] 11n△
関
[quan] 14n△
Bộ 隹
[chuy, chích] 8n△
雇
[cố] 12n△
雑
[tạp] 14n△
難
[nan, nạn] 18n△
Bộ 革
[cách, da thú] 9n△
革
[cách] 9n△
靴
[ngoa] 13n△
Bộ 香
[hương, thơm] 9n△
香
[hương] 9n△
Bộ 飛
[phi, bay] 9n△
飛
[phi] 9n△
Bộ 頁
[hiệt, đầu] 9n△
頂
[đỉnh] 11n△
順
[thuận] 12n△
預
[dự] 13n△
領
[lĩnh (lãnh)] 14n△
額
[ngạch] 18n△
類
[loại] 18n△
願
[nguyện] 19n△
Bộ 面
[diện, mặt] 9n△
面
[diện] 9n△
Bộ 骨
[cốt, xương] 10n△
骨
[cốt] 10n△
Bộ 馬
[mã, ngựa] 10n△
馬
[mã] 10n△
駐
[trú] 15n△
Bộ 髟
[tiêu, tóc] 10n△
髪
[phát] 14n△
Bộ 黄
[hoàng, vàng] 11n△
黄
[hoàng] 11n△
Bộ 鳥
[điểu, chim] 11n△
鳴
[minh] 14n△
Bộ 歯
[sỉ, răng] 12n△
歯
[xỉ] 12n△
齢
[linh] 17n△
Bộ 鼻
[tị, mũi] 14n△
鼻
[tị] 14n△

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét