Look Up

Chìa khóa cần tìm (Key):     >>Trang dịch giả chuyên nghiệp

                  

         

>>Dịch thuật Nhật Việt, Việt Nhật tài liệu chuyên môn, chuyên ngành khó với chất lượng cao    >>Xem hướng dẫn cách dịch thuật ngữ Nhật Việt    >>Cách dịch từ chuyên môn tiếng Việt sang tiếng Nhật    >>Translate Tool Page    >>Bing Translator

Dịch thuật tiếng Nhật chất lượng cao * Dịch tài liệu khó Nhật => Việt, Việt => Nhật

Dịch thuật Nhật Việt chất lượng cao

Thứ Sáu, 20 tháng 7, 2018

"Úy lạo" nghĩa là gì?

Theo wiktionary:
úy lạo = Thăm hỏi để an ủi, động viên những người làm việc vất vả, khó nhọc hoặc bị tai nạn vì sự nghiệp chung. Uý lạo thương binh.

Nhưng mà có vẻ vẫn không rõ ngữ nghĩa của "úy lạo" lắm nhỉ?

Trong tiếng Nhật có từ 慰安(いあん, úy an), từ này nghĩa là "an ủi", tức là chữ hán có thể hiểu là "ủi an". Chữ 慰 ÚY thật ra là ỦI.

慰める nagusameru = an ủi

Chữ ÚY LẠO có từ tương đương trong tiếng Nhật là 慰労 irou tức là ÚY LAO.

Dưới đây là 2 định nghĩa của 慰労:

[名](スル)苦労をねぎらうこと。「試合のあとで選手たちを慰労する」「慰労会」

骨折りをねぎらうこと。慰めいたわること。 「 -会」 「奔走してくれた人々を-する」

Chữ này có thể hiểu là ỦI LAO tức là thăm hỏi an ủi người đã vất vả cực nhọc.

Tôi cho rằng, ÚY LẠO là chữ 慰労 ÚY LAO = ỦI LAO (an ủi khổ lao) này.

Ví dụ:

Đệ nhất phu nhân đã úy lạo thương binh tại bệnh viện dã chiến.

Diễn giải một cách dễ hiểu thì Úy lạo = thăm hỏi động viên (người đã khổ lao).

Người miền nam trước đây hay dùng từ này vì họ thường hào ngôn sảng ngữ và vốn từ phong phú. Dạo này thấy người ta ít dùng. Mai tôi cũng phải vô bệnh viện úy lạo một người bạn gãy ngón tay khi đang cố bấm nút share bài viết này vì thấy ... hay quá trong trạng thái ghế ngồi bấp bênh dẫn đến sụp đổ dây chuyền và máy tính "trụy lạc" trúng ngón tay.

Trong tiếng Nhật hay dùng từ 慰労会 (tiệc úy lạo) và 慰労金 (tiền úy lạo). Có khi tôi cũng phải chuẩn bị ít tiền úy lạo cho bạn nữa, sau khi bạn ra viện, thì tổ chức tiệc úy lạo nữa nhỉ?

Takahashi

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét