"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Bảy, 4 tháng 3, 2017

Bảng 42 ngữ pháp N5 với nghĩa tiếng Anh

Danh sách ngữ pháp luyện thi JLPT N5 2017
1. だけ (dake): only, just 2. だろう (darou): probably 3. で (de): at, in 4. でしょう (deshou): I think, probably
5. が (ga): but, however 6. がある (gaaru): there is (non-living) 7. がいる (gairu): there is (living things) 8. Vたほうがいい (hou ga ii) 1: it’d be better to
9. Vないほうがいい (hou ga ii) 2: it’d be better to not 10. いちばん (ichiban): the most 11. か (ka) 1: or (A or B, choice between 2 objects) 12. から (kara) 1: because, since
13. から (kara) – 2: from 14. けれども (keredomo): but, although 15. くらい (kurai): about, approximately 16. まだ (mada): still, not yet
17. まえに (mae ni): before 18. Vませんか (masen ka): let’s, won’t you 19. Vましょう (mashou): let’s, shall we 20. も (mo): also, too, as well
21. もう (mo): already, anymore 22. な (na): don’t do 23. Vないでください (naidekudasai): please don’t 24. なる (naru): to become
25. に (ni): in, at, to, for 26. に/へ (ni/e): to 27. V(ます)にいく (ni iku): to go in order to 28. Nounにする (nisuru): to decide on
29. Vdicのがじょうず (no ga jouzu): to be good at 30. Vdicのがすき (no ga suki): like / love doing 31. Vdicのがへた (no ga heta): to be bad at 32. V(ます)すぎる (sugiru): too much
33. Vたい (tai): want to 34. Vたことがある (takotogaaru): have done before 35. Vている (teiru): is/are/am doing 36. Vてもいい (temo ii): is okay, is alright to, can
37. Vてから (tekara): after doing 38. Vてはいけない (tewaikenai): must not, may not 39. と (to): and, with 40. つもりだ: plan to, intend to
41. や (ya): and 42. より ~ のほうが ~ (yori ~ nohouga ~): is more ~ than . .
Nguồn: japanesetest4you

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét