TÌM KIẾM BÀI VIẾT

Thứ Tư, 8 tháng 3, 2017

[Ngữ pháp N1] Mẫu ngữ pháp ほうがましだ (thà làm gì còn hơn)

Mẫu ngữ pháp: ーほうがましだ。ーほうがましです。ーほうがましである。

Quá khứ: ーほうがましだった。など
Đôi khi thay まし bằng マシ viết カタカナ
Ý nghĩa: Thà ... còn hơn. Thà làm gì còn hơn là làm gì khác.
Đối tượng: JLPT N1

Cách chia

Vたほうがましだ。(Vだほうがましいだ)
Vdic.ほうがましだ。(Vdic.方がマシだ。など)
Nounのほうがましだ。

Lưu ý: 益し mashi [ích] đồng âm với 増し noun tăng thêm (増す masu verb) ví dụ 割増。
にもまして cũng là mẫu ngữ pháp N1 như 以前にも増して.

Mẫu ngữ pháp tương đồng: [Ngữ pháp N4] Nên làm gì Vたほうがいい không nên làm gì Vないほうがいい và sắc thái

Ví dụ và cách sử dụng

彼に会うよりもむしろ死んだほうがましだ。
むしろ(寧ろ) thà ... (còn hơn)

結婚して自由がなくなることくらいなら独身を貫くほうがましだ。

そんな奴に助けてもらうくらいなら、死んだほうがマシだ。

あんなことになるなら、地獄のほうがましだ。

Luyện tập

Thà nhịn đói còn hơn ăn quán lề đường chẳng biết có hợp vệ sinh không.
Takahashi

1 nhận xét:

  1. 道端 の 飲食店で 食べる よりむしろ お腹空いたほうがましだ、だって 衛生的 に 安全 かどうか 分からないだ

    Trả lờiXóa