"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Chủ Nhật, ngày 10 tháng 7 năm 2016

Giải thích đáp án N3 BUNPOU 07/2016

Giải thích đáp án N3 phần NGỮ PHÁP kỳ JLPT 07/2016.
MONDAI 1
Câu 1: Đáp án 3
Vì biển nơi tôi sống rất đẹp nên tôi muốn thật nhiều người tới xem.
たくさんの人に来てほしい muốn được nhiều người tới
Câu 2: Đáp án 3
Đại học này cấp học bổng cho học sinh lưu học nước ngoài.
―にとって đối với … mà nói
―したがって tuân theo, tuân thủ
―に対して đối với, cho
―に比べて so sánh với …

Câu 3: Đáp án 1
Bạn hẹn tôi cùng tới triển lãm họa sỹ nổi tiếng nhưng do tôi xem tranh không hiểu nên không vui chút nào.
1 少しも một chút cũng (không)
2 絶対に tuyệt đối là
3 なかなか mãi mà (không)
4 せっかく đã mất công (làm gì)

Câu 4: Đáp án 2
Sáng thứ hai tôi gọi điện cho bạn nhưng không bắt máy nên tối hôm đó tôi gọi lại.
1 かけ出す bắt đầu gọi
2 かけ直した gọi lại
3 かけたところだ vừa gọi điện xong
4 かけたばかりだ vừa mới gọi xong

Câu 6: Đáp án 4
Ngày mai là quán quân đại hội nhu đạo toàn quốc. Vì là trận đấu giữa hai người cân tài cân sức nên ai thắng cũng không ngạc nhiên.
1 勝つはずだ chắc chắn thắng
2 勝ったらいい thắng thì tốt, nên thắng
3 勝つのではないだろうか không phải sẽ thắng sao
4 勝っても不思議ではない dù thắng cũng không có gì lạ

Câu 7: Đáp án 2
Cửa hàng quần áo.
Staff: Quý khách cần tìm mẫu nào, nếu không thấy xin nói cho tôi.
Khách: Cảm ơn.
1 なさる tôn kính của する
2 おっしゃる tôn kính của いう (nói)
3 お聞きして nghe (khiêm nhường)
4 申し上げる khiêm nhường của 言う

Câu 8: Đáp án 4
(Bưu điện) Satoh senpai, cảm ơn chị đã gửi quà tặng rất tuyệt hôm nay. Đây là cái ly tôi đã tìm kiếm bấy lâu nên tôi rất vui. Tôi nhất định sẽ sử dụng cẩn thận.
使われております tôn kính + khiêm nhường おります??
使っていらっしゃいます tôn kính
使ってくださいます ai làm gì cho tôi
使わせていただきます xin cho phép sử dụng

Câu 9:  Đáp án 1
Đã gửi mail cho cả lớp được hơn 1 tuần nhưng chỉ có 1 người trả lời.
しか+ phủ định = chỉ có .. (nhấn mạnh)

Câu 10:  Đáp án 4
Tôi muốn sử dụng thời gian tìm kỹ một chút cho tới khi tìm được công việc phù hợp với bản thân mới thôi.
ことにする quyết định sẽ
ことができる có thể … được
まで cho tới
のは ở đây の là danh từ hóa

Câu 11: 3
A: Bạn thấy phòng này thế nào?
B: Giá phòng rất rẻ, có thể tới ga 20 phút.
A: Giá phòng hơi cao nhưng gần ga thì tốt hơn thì bạn thấy sao?
1近いほうがいいかどうか
2近すぎないかどうか
3近いほうがよければ
4近すぎなければ

Câu 12: 1
Nghe nói nếu uống đồ uống nóng trước khi ca hát để làm nóng cổ họng thì có thể hát được âm cao.
1ます形+やすい
2ことになる
3ます形+つづける
4意向形+とする

Câu 13: 4
Mori: Này, tuần tới tối thứ 4 bạn có thời gian rảnh ghé chơi khoog?
Yamashita: Được chứ, sao?
1空いている
2ておく
3んじゃない
4てくれない

MONDAI 2
Câu 14: Đáp án 1
今日は、久しぶりに家族 3 5人 1で 4楽しい休日 2を 過ごした。

15 正解3
駅前の店のラーメンは、濃い 1味が 3好きな人には 2いい 4かもしれないが 私はちょっと苦手だ。

16 正解4
久しぶりにふるさとに帰ったが、昔は何もなかった 3駅の周りが 2すっかり 4変わっている 1のを 見て驚いた。

17 正解1
これまでの人生の中で 2自分の子供が 4生まれた 1日ほど 3うれしかった 日はない。

18 正解2
今回の彼の新曲は、友情がテーマになっている 1という点で 4これまでに 2はっぴょうされてきた 1彼の曲と 大きく違う。

MONDAI 3
19 正解1
少し考えが変わりました

20 正解2
また
すると
だから
そのうえ

21 正解1
言いました
言ってもらえました
言わせました
言わされました

22 正解4
よりも
のほかは
までは
のほうが

23 正解3
考えているからです
考えていたのでしょう
考えるようになりました
考えただろうと思います

ーおわりー

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét